Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

muốn học giỏi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 10h:33' 15-05-2013
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích: 0 người

TRƯỜNG TH LONG HOÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM (2011 - 2012)
Họ và tên:………………… MÔN: TOÁN (40phút)
Lớp 2/…… Ngày 15/05/ 2012


Điểm
Lời nhận xét




ĐỀ BÀI
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)


Câu 1. Số liền sau của 599 là ………………….
Câu 2. Số 908 được viết thành tổng là:
A.900 + 8 B. 900 + 80 C.90 + 8 D. 90 + 0 +8
Câu 3. ……m = 1 km.
A. 10 m B. 100 m C. 1000 m D. 1 m
Câu 4. Phép tính 30 : 3 x 0 = ?
A.10 B.30 C.3 D. 0
Câu 5. Khoanh tròn vào số lớn nhất trong các số sau: 527; 275; 257; 572.

Câu 6. Nối (1,5đ)
0 x 5 x 2 4 x 1 + 1 0 : 10 + 7








Câu 7. Hình nào đã tô màu số hình vuông:





A B

Câu 8: Em của Bình cao 105 cm, Bình cao hơn em 35cm. Vậy chiều cao của Bình là:
A.135 cm B. 125 cm C.140 cm D.150 cm


Câu 9: Ðúng ghi Ð, sai ghi S vào ô trống. Hình vẽ bên có mấy hình tứ giác?

-Có 3 hình tứ giác
-Có 2 hình tứ giác

Câu 10: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A. 9 giờ 30 phút
B. 6 giờ 45 phút
C. 6 giờ 9 phút
D. 9 giờ 6 phút

PHẦN B.TỰ LUẬN(4 ĐIỂM)

Câu 1: Đặt tính rồi tính. (1,5đ)
723 - 302 100 - 57 546 + 432
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Tìm x. (1đ)
x x 3 = 27 5 + x = 35
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Điền số thích hợp vào ô trống (0,5đ).

4 = ( + 4 = 4 : (

Câu 4: Bài toán (1đ)
Cô giáo có 28 quyển truyện, cô chia đều cho 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu quyển truyện?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………




 
Gửi ý kiến