Ngân hàng đề thi chương cacbon - silic hóa 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quí
Ngày gửi: 11h:14' 09-12-2015
Dung lượng: 152.9 KB
Số lượt tải: 200
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quí
Ngày gửi: 11h:14' 09-12-2015
Dung lượng: 152.9 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích:
0 người
NGÂN HÀNG CÂU HỎI ĐỀ THI – KIỂM TRATỰ LUẬN
CHƯƠNG CACBON - SILIC
Câu 1:Viếtphươngtrìnhphảnứng (ghirõđiềukiệnnếucó) theochuỗichuyểnhóasau:
Câu 2:Viếtphươngtrìnhphảnứng (ghirõđiềukiệnnếucó) theochuỗichuyểnhóasau:
Câu 3:Viếtphươngtrìnhphảnứng (ghirõđiềukiệnnếucó) theochuỗichuyểnhóasau:
Câu 4:Viếtphươngtrìnhphảnứng (ghirõđiềukiệnnếucó) theochuỗichuyểnhóasau:
Câu 5:Hoànthànhcácphươngtrìnhhóahọcsau:
Al + C
C + H2SO4đặc
Si + NaOH + H2O
SiO2 + HF
Câu 6:Hoànthànhcácphươngtrìnhhóahọcsau:
C + Ca
C + HNO3 đặc
SiO2 + NaOH
Na2SiO3 + CO2 + H2O
Câu 7:Bằngphươngpháphóahọchãynhậnbiếtcácchấtsauđựngriêngtrongcáclọmấtnhãn: NaCl, Na2SO4, BaCO3,Na2CO3. Viếtphươngtrìnhphảnứng minh họa.
Câu 8:Bằngphươngpháphóahọchãynhậnbiếtcácchấtsauđựngriêngtrongcáclọmấtnhãn: BaSO4, BaCO3, NaCl, Na2CO3. Viếtphươngtrìnhphảnứng minh họa.
Câu 9: Cho 3,8 gam hỗnhợp Na2CO3và NaHCO3tácdụngvớiddHClsinhra 896 ml khí. Hỏiđãdùngbaonhiêu ml dung dịchaxitHCl20%( d=1,1). Xácđịnhthànhphầnphầntrămcủahỗnhợpmuối.
Câu 10: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu.
Câu 11: Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng kết thúcthu được 0,84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa. Xác định công thức phân tử của FexOy.
Câu 12: Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao, khối lượng chất rắn thu được là 11,2 gam. Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc).
Câu 13: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được bao nhiêu lít CO2 (ở đktc)?
Câu 14: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 150 ml dung dịch chứa Na2CO3 1M, sau phản ứng thu được bao nhiêu lít CO2 (ở đktc)?
Câu 15:Cho X là dung dịch HCl xM và Y là dung dịch Na2CO3 yM. Nhỏ từ từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 4:7. Xác định ?
Câu 16:Hấpthụhoàntoàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lítdung dịch Ba(OH)2 nồngđộ a mol/lít, thuđược 15,76 gamkếttủa. Tìm a?
Câu17:Hấpthụhoàntoàn V lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịchCa(OH)2 nồngđộ 2M, thuđược 10 gam kếttủa. Tìm V?
Câu18:Hấpthụhoàntoàn 4,48 lítkhí CO2 ở đktcvào 500ml dung dịchhỗnhợpgồmNaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinhra m gam kếttủa. Tìm m?
Câu19:Khisụctừtừđếndư CO2vàomộtcốcđựng dung Ca(OH)2 , kếtquảthínghiệmđượcbiểudiễntrênđồthịsau:
Dựavàođồthịtrên, khilượng CO2đãsụcvào dung dịchlà 0,85molthìlượngkếttủaxuấthiệntươngứnglàbaonhiêu?
Câu20:Khisụctừtừđếndư CO2vàomộtcốcđựng dung Ba(OH)2 , kếtquảthínghiệmđượcbiểudiễntrênđồthịsau:
Tìmgiátrị (a+b)?
Câu21:Sục CO2vào 200 gam dung dịchCa(OH)2 ta quansáthiệntượngtheođồthịhìnhbên (sốliệutínhtheođơnvịmol). Tínhnồngđộ % chất tan trong dung dịchsauphảnứng?
Câu22:Sục CO2vào dung dịchBa(OH)2 ta quansáthiệntượngtheođồthịhìnhbên (sốliệutínhtheođơnvịmol). Tìmgiátrịcủa x?
Câu23:Sục CO2vào dung dịchBa(OH)2 ta quansáthiệntượngtheođồthịhìnhbên (sốliệutínhtheođơnvịmol). Tìmgiátrịcủa x?
Câu24:Sục CO2vào dung dịchBa(OH)2 ta quansáthiệntượngtheođồthịhìnhbên (sốliệutínhtheođơnvịmol). Tìmgiátrịcủa x?
Câu 25:Sục CO2vào dung dịchBa(OH)2 ta quansáthiệntượngtheođồthịhìnhbên (sốliệutínhtheođơnvịmol). Tìmgiátrịcủa x?
Câu 26:Dung dịch A chứa a molBa(OH)2 . Cho m gam NaOHvào A sauđósục CO2 (dư) vào ta thấylượngkếttủabiênđổitheođồthị (Hìnhbên).Tìmgiátrịcủa (a + m)
Câu27:Sục CO2vào dung dịchchứahỗnhợpgồmCa(OH)2và KOH ta quansáthiệntượngtheođồthịhìnhbên(sốliệutínhtheođơnvịmol).Tìmgiátrịcủa x?
Câu28:Sục CO2vào dung dịchchứahỗnhợpgồmCa(OH)2và KOH ta quansáthiệntượngtheođồthịhìnhbên (sốliệutínhtheođơnvịmol).Tìmgiátrịcủa x?
CHƯƠNG CACBON - SILIC
Câu 1:Viếtphươngtrìnhphảnứng (ghirõđiềukiệnnếucó) theochuỗichuyểnhóasau:
Câu 2:Viếtphươngtrìnhphảnứng (ghirõđiềukiệnnếucó) theochuỗichuyểnhóasau:
Câu 3:Viếtphươngtrìnhphảnứng (ghirõđiềukiệnnếucó) theochuỗichuyểnhóasau:
Câu 4:Viếtphươngtrìnhphảnứng (ghirõđiềukiệnnếucó) theochuỗichuyểnhóasau:
Câu 5:Hoànthànhcácphươngtrìnhhóahọcsau:
Al + C
C + H2SO4đặc
Si + NaOH + H2O
SiO2 + HF
Câu 6:Hoànthànhcácphươngtrìnhhóahọcsau:
C + Ca
C + HNO3 đặc
SiO2 + NaOH
Na2SiO3 + CO2 + H2O
Câu 7:Bằngphươngpháphóahọchãynhậnbiếtcácchấtsauđựngriêngtrongcáclọmấtnhãn: NaCl, Na2SO4, BaCO3,Na2CO3. Viếtphươngtrìnhphảnứng minh họa.
Câu 8:Bằngphươngpháphóahọchãynhậnbiếtcácchấtsauđựngriêngtrongcáclọmấtnhãn: BaSO4, BaCO3, NaCl, Na2CO3. Viếtphươngtrìnhphảnứng minh họa.
Câu 9: Cho 3,8 gam hỗnhợp Na2CO3và NaHCO3tácdụngvớiddHClsinhra 896 ml khí. Hỏiđãdùngbaonhiêu ml dung dịchaxitHCl20%( d=1,1). Xácđịnhthànhphầnphầntrămcủahỗnhợpmuối.
Câu 10: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu.
Câu 11: Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng kết thúcthu được 0,84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa. Xác định công thức phân tử của FexOy.
Câu 12: Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao, khối lượng chất rắn thu được là 11,2 gam. Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc).
Câu 13: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được bao nhiêu lít CO2 (ở đktc)?
Câu 14: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 150 ml dung dịch chứa Na2CO3 1M, sau phản ứng thu được bao nhiêu lít CO2 (ở đktc)?
Câu 15:Cho X là dung dịch HCl xM và Y là dung dịch Na2CO3 yM. Nhỏ từ từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 4:7. Xác định ?
Câu 16:Hấpthụhoàntoàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lítdung dịch Ba(OH)2 nồngđộ a mol/lít, thuđược 15,76 gamkếttủa. Tìm a?
Câu17:Hấpthụhoàntoàn V lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịchCa(OH)2 nồngđộ 2M, thuđược 10 gam kếttủa. Tìm V?
Câu18:Hấpthụhoàntoàn 4,48 lítkhí CO2 ở đktcvào 500ml dung dịchhỗnhợpgồmNaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinhra m gam kếttủa. Tìm m?
Câu19:Khisụctừtừđếndư CO2vàomộtcốcđựng dung Ca(OH)2 , kếtquảthínghiệmđượcbiểudiễntrênđồthịsau:
Dựavàođồthịtrên, khilượng CO2đãsụcvào dung dịchlà 0,85molthìlượngkếttủaxuấthiệntươngứnglàbaonhiêu?
Câu20:Khisụctừtừđếndư CO2vàomộtcốcđựng dung Ba(OH)2 , kếtquảthínghiệmđượcbiểudiễntrênđồthịsau:
Tìmgiátrị (a+b)?
Câu21:Sục CO2vào 200 gam dung dịchCa(OH)2 ta quansáthiệntượngtheođồthịhìnhbên (sốliệutínhtheođơnvịmol). Tínhnồngđộ % chất tan trong dung dịchsauphảnứng?
Câu22:Sục CO2vào dung dịchBa(OH)2 ta quansáthiệntượngtheođồthịhìnhbên (sốliệutínhtheođơnvịmol). Tìmgiátrịcủa x?
Câu23:Sục CO2vào dung dịchBa(OH)2 ta quansáthiệntượngtheođồthịhìnhbên (sốliệutínhtheođơnvịmol). Tìmgiátrịcủa x?
Câu24:Sục CO2vào dung dịchBa(OH)2 ta quansáthiệntượngtheođồthịhìnhbên (sốliệutínhtheođơnvịmol). Tìmgiátrịcủa x?
Câu 25:Sục CO2vào dung dịchBa(OH)2 ta quansáthiệntượngtheođồthịhìnhbên (sốliệutínhtheođơnvịmol). Tìmgiátrịcủa x?
Câu 26:Dung dịch A chứa a molBa(OH)2 . Cho m gam NaOHvào A sauđósục CO2 (dư) vào ta thấylượngkếttủabiênđổitheođồthị (Hìnhbên).Tìmgiátrịcủa (a + m)
Câu27:Sục CO2vào dung dịchchứahỗnhợpgồmCa(OH)2và KOH ta quansáthiệntượngtheođồthịhìnhbên(sốliệutínhtheođơnvịmol).Tìmgiátrịcủa x?
Câu28:Sục CO2vào dung dịchchứahỗnhợpgồmCa(OH)2và KOH ta quansáthiệntượngtheođồthịhìnhbên (sốliệutínhtheođơnvịmol).Tìmgiátrịcủa x?
 








Các ý kiến mới nhất