Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 6 (CHƯƠNG TRÌNH MỚI)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Liêm
Ngày gửi: 20h:53' 14-06-2020
Dung lượng: 93.8 KB
Số lượt tải: 3931
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Quang Khải)
NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 6 (CHƯƠNG TRÌNH MỚI)
UNIT 1: MY NEW SCHOOL
1. NEW WORDS.
Word
Pronunciation
Type
Meaning

activity
/æk`tiv.i.ti/
n
Hoạt động

imagine
/i`mædʒin/
v
Tưởng tượng

draw
/drɔ:/
v
Vẽ

make
/meik/
v
Làm,

art
/a:t/
n
Nghệ thuật

Boarding school
/ `bɔ:.diɳ sku:l/
n
Trường nội trú

classmate
/ `kla:s.meit/
n
Bạn cùng lớp

compass
/ `kʌm.pəs/
n
Com-pa

creative
/kri`ei.tiv/
adj
Sáng tạo

look
/ luk/
v
Nhìn, xem

use
/ju:s/
v
Dùng, sử dụng

ask
/a:sk/
v
Hỏi

answer
/ `an:sə/
v
Trả lời, đáp lại

correct
/ kə`rekt/
v
Sửa, sửa chữa

equipment
/i`kwip.mənt/
n
Thiết bị

excited
/ik`sai.tid/
adj
Phấn chấn.

greenhouse
/ `gri:n.haʊs/
n
Nhà kính

help
/help/
n,v
Giúp đỡ, trợ giúp

international
/`,in.tə`næʃ.ən.əl/
adj
Quốc tế

check
/tʃek/
v
Kiểm tra

match
/ mætʃ/
v
Nối, làm cho phù hợp

practise
/ `præktis/
v
Rèn luyện

create
/`kri:`eit/
v
Tạo, tạo nên, tạo ra

repeat
/` ri`pi:t/
v
Nhắc lại

Interview
/` `in.tə.vju:/
n, v
Phỏng vấn

judo
/ `dʒu:.dəʊ/
n
Môn võ judo

knock
/nɒk/
v
Gõ (cửa)

Overseas
/,əʊ.və`si:z/
n ,adv
ở (nước ngoài)

Pocket money
/ `pɒk.it`mʌn.i/
n
Tiền túi, tiền riêng

poem
/ `pəʊ.im/
n
Bài thơ

Remember
/ri`mem.bə(r)
v
Nhớ, ghi nhớ

Share
/ʃeə(r)/
v
Chia sẻ

Smart
/sma:t/
adj
Bảnh bao, sáng sủa

Surround
/sə`raʊnd/
v
Bao quanh

read
/ ri:d/
v
Đọc

write
/ rait/
v
Viết

find
/ faind/
v
Tìm, phát hiện

complete
/kəm`pli:t/
v
Hoàn thành

work
/wɜːk/
v
Làm việc

listen
/`lisn/
v
Nghe

speak
/spi:k/
v
Nói

Swimming pool
/ `swimiɳ  pu:l/
n
Bể bơi

II. GRAMMAR:
A. The present simple ( Thì Hiện Tại Đơn)
1. Định nghĩa thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn (tiếng Anh: Simple present hoặc Present simple) là một thì diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.
2. Cách sử dụng thì hiện tại đơn
Cách dùng thì hiện tại đơn

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

Chân lý, sự thật hiển nhiên

Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu.

Sử dụng trong câu điều kiện loại 1.

Sử dụng trong một số cấu trúc khác

3. Công thức thì hiện tại đơn
Thể
Động từ “tobe”
Động từ “thường”

Khẳng định
S + am/are/is
S + V(e/es)

Phủ định
S + am/are/is + not +
Note : is not = isn’t ;
are not = aren’t
S + do/ does + not + V(ng.thể)
Note : do not = don’t
does not = doesn’t

Nghi vấn
Yes – No question
Am/ Are/ Is  (not) + S + ….?
Yes, S+ am/ is/ are
No, S+ am/is/are +not.
Wh- questions  
Wh + am/ are/ is  (not) 
 
Gửi ý kiến