Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Nito-photpho

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quốc Huy
Ngày gửi: 11h:06' 18-10-2015
Dung lượng: 160.8 KB
Số lượt tải: 829
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn khôi Nguyên)
NITƠ - PHOTPHO
A. PHẦN LÝ THUYẾT
I. NITƠ
1. Vị trí - cấu hình electron nguyên tử
- Vị tí: Nitơ ở ô thứ 7, chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn.
- Cấu hình electron: 1s22s22p3.
- Công thức cấu tạo của phân tử: N≡N.
2. Tính chất hóa học
a. Tính oxi hóa: (tác dụng với kim loại, H2,…)
(magie nitrua) 
b. Tính khử: 
Khí NO sinh ra kết hợp ngay với O2 không khí tạo ra NO2
(nâu đỏ)
2. Điều chế NH4NO3 N2↑ + 2H2O
NH4Cl + NaNO2  N2↑ + NaCl + 2H2O
II. AMONIAC - MUỐI AMONI
1. Amoniac
a. Cấu tạo phân tử - Tính chất vật lý
b. Tính chất hóa học
b1. Tính bazơ yếu
- Tác dụng với nước

Trong dung dịch amoniac là bazơ yếu. Có thể làm quỳ tím hóa xanh. Dùng để nhận biết NH3.
- Tác dụng với dung dịch muối
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl
- Tác dụng với axit
NH3 + HCl → NH4Cl (khói trắng)
b2. Tính khử: 
c. Điều chế
* Trong phòng thí nghiệm: 2NH4Cl + Ca(OH)2  CaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O
* Trong công nghiệp:  ∆H<0
2. Muối amoni
a. Định nghĩa - Tính chất vật lý
b. Tính chất hóa học
* Tác dụng với dung dịch kiềm : (NH4)2SO4 + 2NaOH  2NH3↑ + 2H2O + Na2SO4
NH4+ + OH - → NH3↑ + H2O
- Phản ứng này để nhận biết ion amoni và điều chế amoniac.
* Phản ứng nhiệt phân
NH4Cl  NH3 (k) + HCl (k)
(NH4)2CO3  NH3 (k) + NH4HCO3 (r)
NH4HCO3  NH3 (k) + CO2 (k) + H2O (k)
NH4NO2  N2 + 2H2O
NH4NO3  N2O + 2H2O

III. AXIT NITRIC
1. Cấu tạo phân tử - Tính chất vật lý
a. Cấu tạo phân tử - Tính chất vật lý
2. Tính chất hóa học
a. Tính axit : Axit nitric là một axit mạnh. Có đầy đủ tính chất của một axit.
CuO + 2HNO3 ( Cu(NO3)2 + H2O
Ca(OH)2 + 2HNO3 ( Ca(NO3)2 + 2H2O
CaCO3 + 2HNO3 ( Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
b. Tính oxi hoá
- Axit nitric là một trong những axit có tính oxi hoá mạnh. Tuỳ thuộc vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử mà HNO3 có thể bị khử đến một số sản phẩm khác nhau của nitơ.
* Với kim loại
- Khi tác dụng với kim loại có tính khử yếu như Cu, Pb, Ag,... HNO3 đặc bị khử đến NO2, còn HNO3 loãng bị khử đến NO. Thí dụ:


- Khi tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh như Mg, Zn, Al,... HNO3 loãng có thể bị khử đến ,  hoặc .
- Fe, Al, Cr… bị thụ động hoá trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
* Với phi kim: 
* Với hợp chất: 
3. Điều chế
a. Trong phòng thí nghiệm: NaNO3(r) + H2SO4(đặc) ( HNO3 + NaHSO4
b. Trong công nghiệp
+ Giai đoạn 1: Oxi hóa NH3 bằng oxi không khí tạo thành NO
4NH3 + 5O2 ( 4NO + 6H2O
+ Giai đoạn 2: Oxi hoá NO thành NO2.
2NO + O2 ( 2NO2
+ Giai đoạn 3: Chuyển hoá NO2 thành HNO3.
4NO2 + 2H2O + O2 ( 4HNO3.
IV. MUỐI NITRAT
1. Tính chất vật lí
- Tất cả các muối nitrat đều tan nhiều trong nước và là chất điện li mạnh : 
2. Tính chất hoá học
- Muối nitrat của các kim loại hoạt động mạnh (kali, natri, ...) bị phân huỷ thành muối nitrit và oxi:
Thí dụ : 2KNO3  2KNO2 + O2
NaNO3 ……………………….…………..
- Muối nitrat của kẽm, sắt, chì, đồng,... bị phân huỷ thành oxit kim loại tương ứng, NO2 và O2:
Thí dụ : 2Cu(NO3)2  2CuO + 4NO2 + O2
Fe(NO3)3 …………………………………
- Muối nitrat của bạc, vàng, thuỷ ngân,... bị phân huỷ thành kim loại tương ứng, khí NO2 và O2.
Thí dụ : 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2
 
Gửi ý kiến