Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

oh thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Khánh Đoan
Ngày gửi: 13h:07' 24-11-2011
Dung lượng: 199.0 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
Môn Toán lớp 2
Học sinh làm bài trong thời gian 40 phút)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
1/ Số 989 đọc là :
Chín trăm . C. Chín trăm tám mươi chín.
Chín trăm tám chín . D. Chín trăm chín .
2/ Các số : 28,81,37,72,39,93 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
28, 37, 39, 72,81,93 C. 37,28,39, 72,93,81
…………………………………………………………………………………………………………………………………..
93, 81,72, 39, 37,28 D. 39, 93, 37,72, 28,81
……………………………………………………………………………………………………………………………………………
3/ 5 x3 – 9 =
A. 24 B. 7 C. 6 D 5
4/ 5 +5+ 5 +4 =
A. 5 x4 B. 5 x3 +4 C. 4 x5 + 5 D. 5 x3
Bài 1. Viết số liền trước, số liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp:
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau

........................................
525
...........................................

.........................................
499
.................................................

Bài 2. Đặt tính rồi tính:
632 + 245 451 + 46 772 - 430 386 - 35
................. .............. ................. ....................
................ ............... .................. ....................
................. ............... ................. ......................
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m = ......dm 1m = ...........cm
6dm + 8 dm = ......dm 14m – 8m = ............ m
Bài 4. Giải toán:
a) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 160 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây?
Bài giải
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Trong hình bên có:
a) Số hình chữ nhật là:
A.1 B.3
C.2 D.4
b) Số hình tam giác là:
A.2 B.3
C.4 D.5

Môn Toán lớp 2 (Thời gian 35 phút) Đề 1
Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
Bài 1- Một ô tô có 4 bánh xe thì 5 ô tô có số bánh xe là: ( 1 điểm)
A. 5 x 4 = 20 ( bánh xe) B. 5 x 4 = 16 ( bánh xe)
C. 4 x 5 = 20 (ô tô) D. 4 x 5 = 20 (bánh xe)
Bài 2- Tính: ( 1 điểm)
14 : 7 + 18 = ......
A. 28 B . 20 C. 32 D. 18
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống ( 1 điểm)
a)6 giờ x 4 1 ngày
A. > B. < C = D. Không dấu nào

b)45 kg - 30 kg 20 km
A. > B. < C = D. Không dấu nào
Bài 4: Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ( 1 điểm)
A. 123; 103; 213; 231; 312 B. 123; 231; 312; 103; 231
C. 103; 123; 213; 231; 312 D. 123; 103;213; 231; 312
II. Tự luận:
Bài 5-Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
326 + 503 795 - 25

.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 6- Viết số thích hợp điền vào chỗ chấm: ( 1 điểm)
1km = ..............m 100cm = ............m

Bài 7- Khối lớp hai có 87 học sinh chia đều vào 3 lớp. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu bạn học sinh ?
Giải: ( 2 điểm)

.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 8: Điền số vào ô trống: ( 1 điểm)
9 0 (2
- +
(( 3(
 
Gửi ý kiến