Ôn CKỲ 1-22

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 10h:29' 09-12-2022
Dung lượng: 348.7 KB
Số lượt tải: 230
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 10h:29' 09-12-2022
Dung lượng: 348.7 KB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
0 người
ÔN CUối KỲ 1-22-1
Câu 2: Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:
A. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.
B. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.
C. Thước đo nào cũng được.
D. Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.
Câu 3.Chọn câu đúng: 1 kilogam là: A. Khối lượng của một lít nước.
B. Khối lượng của một lượng vàng. C. Khối lượng của một vật bất kì.
D. Khối lượng của một quả cân mẫu đặt tại viện đo lường quốc tế ở Pháp.
Câu 4. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ giác quan có thể cảm nhận sai một số hiện tượng?
A. Đứng trên nhà cao tầng quan sát thấy mọi vật dưới mặt đất nhỏ bé.
B. Khi cho chiếc đũa vào cốc thủy tinh, quan sát thấy chiếc đũa không bị biến dạng.
C. Dùng thước đo chiều dài của cái bàn.
D. Dùng tay để đo chính xác nhiệt độ của nước.
Câu 5. Nhiệt độ làA. số đo độ nóng cuả một vật.
B. số đo độ lạnh cuả một vật.
C. số đo độ nóng, lạnh của nhiệt kế.
D. đo độ nóng, lạnh của một vật.
Câu 6. Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực
hành?
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 7. Vật thể nhân tạo là gì?
A. Cây lúa.
B. Cây cầu.
C. Mặt trời.
D. Con sóc.
Câu 8. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là:
A. vật thế vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể
sống.
B. vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh
trưởng và phát triển, sinh sản, cảm nghĩ, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.
C. vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.
D. vật thể vô sinh là vật thế không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn
sinh sản.
Câu 9: Vật nào sau đây là vật không sống?A. Quả cà chua ở trên cây
B. Con mèo C. Than củi D. Vi khuẩn
Câu 10. Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?
A. Người già đọc sách B.Sửa chữa đồng hồ C,Khâu vá D.Quan sát 1 vật ở rất xa
Câu 11: Tế bào là?
A. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống B. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tát cả các vật thể
C. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tát cả các nhiên liệu D. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tát cả các nguyên liệu
Câu 12: Vì sao tế bào thường có hình dạng khác nhau?
A. Vì các sinh vật có hình dạng khác nhau B. để tạo nên sự đa dạng cho tế bào
C. Vì chúng thực hiện các chức năng khác nhau D. Vì chúng có kích thước khác nhau
Câu 13: Cây lớn lên nhờ
A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào
C. Nhiều tế bào được sinh ra từ mộ tế bào ban đầu
D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu
Câu 14: Trong tế bào thực vật, lục lạp có vai trò:
A. Tham gia quá trình quang hợp. B. Tham gia quá trình hô hấp.
C. Tham gia quá trình thoát hơi nước D. Giữ hình dạng tế bào ổn định
Câu 15: Da của cơ thể người được tạo nên từ
A. Tế bào mô cơ B.Tế bào mô liên kết
C,Tế bào mô thần kinh D.Tế bào mô biểu bì
Câu 16: Hệ hô hấp gồm các cơ quan chính:
A. Miệng, hầu, thực quản, dạ dày B.Mũi , khí quản, phổi
C.Tim, mạch máu D.Não, các dây thần kinh.
Câu 1: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 2: Tấm kính dùng làm kính lúp
A. có phần rìa dày hơn phần giữa.
B. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. lồi hoặc lõm.
D. có hai mặt phẳng.
Câu 3. Nhóm nào sau đây đều là chất?
A. Đường mía, muối ăn, con dao.
B. Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.
C. Nhôm, muối ăn, đường mía.
D. Con dao, đôi đũa, muối ăn.
Câu 4. Quá trình nào sau đây cần oxygen?
A. Hô hấp.
B. Quang hợp.
C. Hoà tan.
D. Nóng chảy.
Câu 5: Thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản suất từ loại nguyên liệu nào sau đây?
A. Quặng bauxite.
B. Quặng đồng.
C. Quặng chứa phosphorus.
D. Quặng sắt.
Câu 6: Cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, tiết kiệm?
A. Điều chỉnh bếp gas nhỏ lửa nhất.
B. Đập than vừa nhỏ, chẻ nhỏ củi.
C. Dùng quạt thổi vào bếp củi khi đang cháy.
D. Cho nhiều than, củi vào trong bếp.
Câu 7: Ví dụ nào sau đây không phải là hỗn hợp?
A. Nước cất.
B. Nước suối.
C. Nước mưa.
D. Nước biển.
Câu 8: Chất tinh khiết là
A. chất không lẫn chất nào khác.
B. chất có lẫn 1 chất khác.
C. chất có lẫn 2 chất khác.
D. chất có lẫn 3 chất khác.
Câu 9. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào
A. tính chất của chất.
B. thể của chất.
C. mùi vị của chất.
D. số chất tạo nên.
Câu 10. Ví dụ nào sau đây là hỗn hợp?
A. dây đồng.
B. dây nhôm.
C. nước biển.
D. Vòng bạc.
Câu 11. Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không sử dụng phương pháp nào dưới
đây?
A. Nghiền nhỏ muối ăn.
B. Đun nóng nước.
C. Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.
D. Bỏ thêm đá lạnh vào.
Câu 12: Tế bào thực vật gồm những thành phần chính như sau:
A. Nhân, không bào, lục lạp.
B. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân.
C. Vách tế bào, chất tế bào, nhân, không bào.
D. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp.
Câu 13: Màng sinh chất có chức năng
A. bao bọc ngoài chất tế bào.
B. làm cho tế bào có hình dạng nhất định.
C. điều khiển hoạt động sống của tế bào.
D. chứa dịch tế bào.
Câu 14. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quy định điều
đó? A.Không bào.
B. Nhân.
C. Vách tế bào.
D. Màng sinh chất.
Câu 15: Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus
gây ra?
A. Viêm gan B, AIDS, sởi.
B. Tả, sởi, viêm gan A.
C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B.
D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da.
Câu 16: Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A. Bệnh kiết lị.
B. Bệnh tiêu chảy.
C. Bệnh vàng da.
D. Bệnh đậu mùa.
II. TỰ LUẬN Câu 17. Trình bày chức năng các thành phần chính của tế bào?
Câu 18: a.Quan sát hình ảnh, hãy cho biết sinh vật được chia thành mấy giới?
b.Lấy ví dụ minh họa cho mỗi giới.
Câu 19:
điểm).
a. Quan sát hình ảnh và cho biết mối quan hệ từ tế bào đến mô ?
b. Qua hình ảnh dưới đây hãy cho biết lá cây được cấu tạo từ những loại mô nào? Mô và cơ quan
có mối liên hệ với nhau như thế nào?
Câu 20:
Trình bày cách đổi 50oC sang độ F một cách chính xác và nhanh chóng theo công thức chúng ta
làm như thế nào?
b. Qua hình ảnh dưới đây hãy cho biết lá cây được cấu tạo từ những loại mô nào? Mô và cơ quan
có mối liên hệ với nhau như thế nào?
Câu 20:
Trình bày cách đổi 50oC sang độ F một cách chính xác và nhanh chóng theo công thức chúng ta
làm như thế nào?
------------------HẾT-------------------
Câu 2: Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:
A. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.
B. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.
C. Thước đo nào cũng được.
D. Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.
Câu 3.Chọn câu đúng: 1 kilogam là: A. Khối lượng của một lít nước.
B. Khối lượng của một lượng vàng. C. Khối lượng của một vật bất kì.
D. Khối lượng của một quả cân mẫu đặt tại viện đo lường quốc tế ở Pháp.
Câu 4. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ giác quan có thể cảm nhận sai một số hiện tượng?
A. Đứng trên nhà cao tầng quan sát thấy mọi vật dưới mặt đất nhỏ bé.
B. Khi cho chiếc đũa vào cốc thủy tinh, quan sát thấy chiếc đũa không bị biến dạng.
C. Dùng thước đo chiều dài của cái bàn.
D. Dùng tay để đo chính xác nhiệt độ của nước.
Câu 5. Nhiệt độ làA. số đo độ nóng cuả một vật.
B. số đo độ lạnh cuả một vật.
C. số đo độ nóng, lạnh của nhiệt kế.
D. đo độ nóng, lạnh của một vật.
Câu 6. Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực
hành?
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 7. Vật thể nhân tạo là gì?
A. Cây lúa.
B. Cây cầu.
C. Mặt trời.
D. Con sóc.
Câu 8. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là:
A. vật thế vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể
sống.
B. vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh
trưởng và phát triển, sinh sản, cảm nghĩ, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.
C. vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.
D. vật thể vô sinh là vật thế không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn
sinh sản.
Câu 9: Vật nào sau đây là vật không sống?A. Quả cà chua ở trên cây
B. Con mèo C. Than củi D. Vi khuẩn
Câu 10. Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?
A. Người già đọc sách B.Sửa chữa đồng hồ C,Khâu vá D.Quan sát 1 vật ở rất xa
Câu 11: Tế bào là?
A. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống B. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tát cả các vật thể
C. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tát cả các nhiên liệu D. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tát cả các nguyên liệu
Câu 12: Vì sao tế bào thường có hình dạng khác nhau?
A. Vì các sinh vật có hình dạng khác nhau B. để tạo nên sự đa dạng cho tế bào
C. Vì chúng thực hiện các chức năng khác nhau D. Vì chúng có kích thước khác nhau
Câu 13: Cây lớn lên nhờ
A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào
C. Nhiều tế bào được sinh ra từ mộ tế bào ban đầu
D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu
Câu 14: Trong tế bào thực vật, lục lạp có vai trò:
A. Tham gia quá trình quang hợp. B. Tham gia quá trình hô hấp.
C. Tham gia quá trình thoát hơi nước D. Giữ hình dạng tế bào ổn định
Câu 15: Da của cơ thể người được tạo nên từ
A. Tế bào mô cơ B.Tế bào mô liên kết
C,Tế bào mô thần kinh D.Tế bào mô biểu bì
Câu 16: Hệ hô hấp gồm các cơ quan chính:
A. Miệng, hầu, thực quản, dạ dày B.Mũi , khí quản, phổi
C.Tim, mạch máu D.Não, các dây thần kinh.
Câu 1: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 2: Tấm kính dùng làm kính lúp
A. có phần rìa dày hơn phần giữa.
B. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. lồi hoặc lõm.
D. có hai mặt phẳng.
Câu 3. Nhóm nào sau đây đều là chất?
A. Đường mía, muối ăn, con dao.
B. Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.
C. Nhôm, muối ăn, đường mía.
D. Con dao, đôi đũa, muối ăn.
Câu 4. Quá trình nào sau đây cần oxygen?
A. Hô hấp.
B. Quang hợp.
C. Hoà tan.
D. Nóng chảy.
Câu 5: Thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản suất từ loại nguyên liệu nào sau đây?
A. Quặng bauxite.
B. Quặng đồng.
C. Quặng chứa phosphorus.
D. Quặng sắt.
Câu 6: Cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, tiết kiệm?
A. Điều chỉnh bếp gas nhỏ lửa nhất.
B. Đập than vừa nhỏ, chẻ nhỏ củi.
C. Dùng quạt thổi vào bếp củi khi đang cháy.
D. Cho nhiều than, củi vào trong bếp.
Câu 7: Ví dụ nào sau đây không phải là hỗn hợp?
A. Nước cất.
B. Nước suối.
C. Nước mưa.
D. Nước biển.
Câu 8: Chất tinh khiết là
A. chất không lẫn chất nào khác.
B. chất có lẫn 1 chất khác.
C. chất có lẫn 2 chất khác.
D. chất có lẫn 3 chất khác.
Câu 9. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào
A. tính chất của chất.
B. thể của chất.
C. mùi vị của chất.
D. số chất tạo nên.
Câu 10. Ví dụ nào sau đây là hỗn hợp?
A. dây đồng.
B. dây nhôm.
C. nước biển.
D. Vòng bạc.
Câu 11. Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không sử dụng phương pháp nào dưới
đây?
A. Nghiền nhỏ muối ăn.
B. Đun nóng nước.
C. Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.
D. Bỏ thêm đá lạnh vào.
Câu 12: Tế bào thực vật gồm những thành phần chính như sau:
A. Nhân, không bào, lục lạp.
B. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân.
C. Vách tế bào, chất tế bào, nhân, không bào.
D. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp.
Câu 13: Màng sinh chất có chức năng
A. bao bọc ngoài chất tế bào.
B. làm cho tế bào có hình dạng nhất định.
C. điều khiển hoạt động sống của tế bào.
D. chứa dịch tế bào.
Câu 14. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quy định điều
đó? A.Không bào.
B. Nhân.
C. Vách tế bào.
D. Màng sinh chất.
Câu 15: Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus
gây ra?
A. Viêm gan B, AIDS, sởi.
B. Tả, sởi, viêm gan A.
C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B.
D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da.
Câu 16: Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A. Bệnh kiết lị.
B. Bệnh tiêu chảy.
C. Bệnh vàng da.
D. Bệnh đậu mùa.
II. TỰ LUẬN Câu 17. Trình bày chức năng các thành phần chính của tế bào?
Câu 18: a.Quan sát hình ảnh, hãy cho biết sinh vật được chia thành mấy giới?
b.Lấy ví dụ minh họa cho mỗi giới.
Câu 19:
điểm).
a. Quan sát hình ảnh và cho biết mối quan hệ từ tế bào đến mô ?
b. Qua hình ảnh dưới đây hãy cho biết lá cây được cấu tạo từ những loại mô nào? Mô và cơ quan
có mối liên hệ với nhau như thế nào?
Câu 20:
Trình bày cách đổi 50oC sang độ F một cách chính xác và nhanh chóng theo công thức chúng ta
làm như thế nào?
b. Qua hình ảnh dưới đây hãy cho biết lá cây được cấu tạo từ những loại mô nào? Mô và cơ quan
có mối liên hệ với nhau như thế nào?
Câu 20:
Trình bày cách đổi 50oC sang độ F một cách chính xác và nhanh chóng theo công thức chúng ta
làm như thế nào?
------------------HẾT-------------------
 








Các ý kiến mới nhất