Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thế tài
Ngày gửi: 16h:33' 01-04-2020
Dung lượng: 160.3 KB
Số lượt tải: 460
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Như Hạnh)
Chep - ĐỀ 1:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:
35+40 86-52 73-53 5+ 62 33+55 88-6
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................

Bài 2: Viết các số: 50 ; 48 ; 61 ; 58 ;73 ; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................

Bài 3: /

Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm?

Bài giải
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Bài 4:
/
Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 48 con, trong đó có 23 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vịt?
Bài giải
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Bài 5: > = <
a. 45 - 24.....17 + 10 b. 32 + 16......20 + 28
24 + 35.....56 - 36 37 - 17......56 - 36
6 + 4.......7 + 2 10 - 2........10 - 1





ĐỀ 2:
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
a. 32 + ..... = 65 b. .... + 54 = 87
c. 72 - 24 = ... d. 35 + 43 < ..... < 90 - 10
Câu 2: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp.



=
4





=
8





Câu 3: Điền dấu +; -
15 ..... 5 ...... 2 = 12
17 .......3 ......11 = 3
Câu 4: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 5: BạnHà có số kẹo nhiều hơn 7 kẹo nhưng ít hơn 9 kẹo. Hỏi bạn Hà có mấy viên kẹo ?
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
ĐỀ 3:
Câu 1:
 Ngày 3 trong tháng là ngày chủ nhật. Hỏi ngày 10 trong tháng đó nhằm ngày thứ mấy ?
Trả lời: ………………………………………………………................................
Câu 2:
Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 14 viên bi. Dũng còn lại 15 viên bi. Hỏi lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi ?
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 3:
a) Hình vẽ dưới đây có ..... điểm; có ..... đoạn thẳng
/
b) Đọc tên các đoạn thẳng đó: .....................................................


Câu 4: 
Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên. Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

Câu 5:
Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị bằng 5
Lời giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….








ĐỀ 4:
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1 :  Số  95 đọc là:
A. Chín năm                   B.  Chín lăm
C.  Chín mươi năm        D.  Chín mươi lăm
Câu 2 : Số liền trước của 89 là:
80           B.  90                     C.  88                          D. 87
 Câu 3 : Số lớn nhất có hai chữ số là:
  98                B.  99                      C.  11                          D. 10
Câu 4:  14  +  2   =   …  Số cần điền vào chỗ chấm là:
A.  16          B.  20             C.  26           D.  24
Câu 5:  Trong phép trừ: 56 – 23 =  33, số 56  gọi là:
A. Số hạng          B.   Hiệu       C.   Số bị trừ         D. Số trừ
Câu 6:Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính :
98 –  ….   = 90 là:
A. 8           B.  9             C.  10               D. 7
 Câu 7:    2dm 3cm = …cm
A. 32 cm          B.  23 cm               C.  203 cm                   D. 230 cm
Câu 8: Hình bên có mấy hình tam giác?   
/
A. 2 hình
B. 3 hình
C. 4 hình
Câu 9   : Trong một phép trừ, biết hiệu là số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó bằng 6, số trừ bằng 68. Số bị trừ là:
A.73        B.  83         C.  53             D.  37

II- PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1: Đặt tính rồi tính 
 64 + 27
   70 – 52
47 + 39
100 – 28






………………..
………………..
 
Gửi ý kiến