Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Ôn GHK2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Thái
Ngày gửi: 08h:33' 19-03-2025
Dung lượng: 48.4 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1:
Câu 1. Footer là phần nào của văn bản?
A. Phần bên trái.

B.Phần bên phải.

C. Phần trên cùng.

D. Phần dưới cùng.

Câu 2. Để xoá phần chân trang của văn bản, ta thực hiện các bước như thế nào?
A. Home→ Footer → Remove Footer. B. Home→ Header → Remove Header.
C. Insert→ Footer → Remove Footer. D. Insert→ Header → Remove Header.
Câu 3. Chọn câu đúng.
A. Số trang trong văn bản không được đánh tự động và chỉ được đặt ở chân trang.
B. Số trang trong văn bản được đánh tự động và chỉ được đặt ở chân trang.
C. Số trang trong văn bản không được đánh tự động và không thể đặt ở đầu trang.
D. Số trang trong văn bản được đánh tự động và được đặt ở đầu trang hoặc chân trang.
Câu 4. Chọn câu sai.
A. Đầu trang và chân trang có thể chứa hình ảnh hay hình đồ hoạ.
B. Đầu trang và chân trang không được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản sau
khi tạo.
C. Đầu trang và chân trang là phần riêng biệt với văn bản chính.
D. Footer là phần dưới cùng của văn bản.
Câu 5. Để đánh số trang vào vị trí giữa, bên dưới trang văn bản, ta chọn:
A. Top of Page/Plain Number 2.

B. Center of Page/Plain Number 2.

C. Middle of Page/Plain Number 2.D. Bottomof Page/Plain Number 2.
Câu 6. Các màu trung tính là:
A. Đen, trắng, be.

B.Đỏ, be, đen.

C.Xanh lục, xám, trắng.

D. Xanh dương, be, nâu.

Câu 7. Màu vàng thuộc nhóm màu:
A. Mát.

B.Trung tính.

C. Nóng.

D. Lạnh.

Câu 8. Chọn câu đúng.
A. Màu tím thuộc nhóm màu nóng.
B. Nên chọn màu văn bản có độ tương đồng cao với màu nền.
C. Nên kết hợp các màu khác nhóm với nhau.
D. Có thể đánh số trang, thêm đầu trang, chân trang vào các trang chiếu.
Câu 9. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A. Có thể thay đổi vị trí các hộp văn bản trên trang trình chiếu để bố cục cân đối.
B. Không thể định dạng cho số trang và thông tin trong phần đầu trang, chân trang giống
như định dạng văn bản trên trang chiếu.

C. Phần mềm trình chiếu không hỗ trợ in nội dung bài trình chiếu ra giấy để phát cho người
nghe.
D. Chỉ ở chế độ Notes & Hand-outs trong lệnh Header and Footer phần mềm PowerPoint
mới có chức năng thêm đầu trang.
Câu 10. Để thay đổi bố cục của trang chiếu, ta thực hiện các bước như thế nào?
A. Design →Layout.

B. Home→ Layout.

C. Insert→Layout.

D.View→Layout.

Câu 11. Để đánh số trang, thêm đầu trang, chân trang vào các trang chiếu, ta thực
hiện các bước như thế nào?
A. Transitions→ Text Box.

B. Layout→ Object.

C. Home→ Slide Number.

D. Insert→Slide Number.

Câu 12. Văn bản trên trang chiếu có đặc điểm gì?
A. Nêu tiêu đề và chi tiết các ý.

B. Ngắn gọn, chỉ nêu tiêu đề.

C. Ngắn gọn, chỉ nêu ý chính, không nêu chi tiết. D. Nêu chi tiết các ý chính.
Câu 13. Các thao tác có thể thực hiện với bản mẫu là:
A.Chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng.

B. Chia sẻ, tái sử dụng.

C.Tạo mới, chỉnh sửa.

D.Chỉnh sửa, chia sẻ, tạo mới.

Câu 14. Bản mẫu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là:
A. .pptx.

B. .potx.

C. .odp.

D. .pot.

Câu 15. Để đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một video (hay tài liệu khác), ta sử
dụng lệnh nào trên dải lệnh Insert?
A.Link.

B.Video.

C. Symbol.

D.Action.

Câu 16. Để tạo hiệu ứng cho các trang chiếu, chọn:
A. Design. B.Review.

C.Animations.

D.Transitions.

Câu 17. Chọn câu sai.
A. Bản mẫu thường được thiết kế để dùng cho một mục đích, một chủ đề cụ thể
B. Các bản mẫu được sắp xếp theo các chủ đề để người dùng dễ lựa chọn.
C. Bản mẫu cung cấp các thiết kế về giao diện cho bài trình chiếu.
D. Bản mẫu không chứa nội dung.
Câu 18. Chương trình là:
A. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.
B. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một kịch bản.
C. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một văn bản.
D. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một hành động.
Câu 19. Có mấy cách mô tả thuật toán?
A. 1.

B. 2.

Câu 20: Thuật toán là gì?

C. 3.

D. 4.

A. Dãy các thao tác cần thực hiện theo 1 trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ
những điều kiện cho trước.
B. Một thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.
C. Dãy các thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho
trước.
D. Tất cả đều sai
Câu 21. Các lệnh kế tiếp nhau trong chương trình điều khiển máy tính thực hiện các
bước như thế nào trong thuật toán?
A.
Quay lui.

Không tuần tự.

B. Tuần tự.

C. Xen kẽ.

D.

Câu 22. Kịch bản điều khiển một nhân vật có thể được mô tả dưới dạng nào?
A.Thuật toán.

B.Video.

Câu 23. Ý nghĩa của hình

C.Văn bản.

D.Hình ảnh.

trong sơ đồ khối là:

A. Xử lý/Tính toán/Gán.

B .Điều kiện rẽ nhánh.

C. Bắt đầu/Kết thúc chương trình.

D. Lệnh vào, lệnh ra.

Câu 24. Điều kiện rẽ nhánhđược thể hiện bằng hình gì trong sơ đồ khối?
A.

B.

C.

D.

TỰ LUẬN
Câu 1
a) Thông tin ở phần đầu trang và chân trang của văn bản có vai trò gì?
b) Văn bản trên trang chiếu cần được định dạng như thế nào?
Câu 2 Em hãy mô tảthuật toán bằng sơ đồ khối trong trường họp đường đi của nhân vật là
một hình vuông và bổ sung lệnh đợi 1 giây để điều khiển nhân vật dừng lại 1 giây sau khi đi
hết mỗi cạnh của hình vuông.

ĐỀ 2:I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Header là phần nào của văn bản?
A. Phần bên trái.

B. Phần bên phải.

C. Phần trên cùng.

D. Phần dưới cùng.

Câu 2.Để đánh số trang, ta thực hiện các bước như thế nào?
A. Insert→ Footer.

B. Layout → Page Number.

C. Design→ Header.

D. Insert→Page Number.

Câu 3. Chọn câu sai.
A. Đầu trang và chân trang không thể chứa hình ảnh hay hình đồ hoạ.
B. Đầu trang và chân trang là phần riêng biệt với văn bản chính; thường chứa thông tin
ngắn gọn, thường được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản.
C. Chân trang là phần dưới cùng của văn bản.
D. Thông tin ở đầu trang và chân trang giúp trang văn bản chuyên nghiệp và đẹp hơn nhờ
cách sắp xếp thông tin hay các hình ảnh trang trí.
Câu 4. Chọn câu đúng.
A. Số trang trong văn bản được đánh tự động và chỉ được đặt ở chân trang.
B. Số trang trong văn bản không được đánh tự động và được đặt ở đầu trang hoặc chân
trang.
C. Số trang trong văn bản được đánh tự động và được đặt ở đầu trang hoặc chân trang.
D. Số trang trong văn bản không được đánh tự động và chỉ được đặt ở chân trang.
Câu 5. Để đánh số trang vào bên dưới trang văn bản, ta chọn:
A. Top of Page/Plain Number 2.

B. Bottom of Page/Plain Number 2.

C. Center of Page/Plain Number 2.

D. Middle of Page/Plain Number 2.

Câu 6. Văn bản trên trang chiếu có đặc điểm gì?
A. Ngắn gọn, chỉ nêu tiêu đề.

B. Nêu tiêu đề và chi tiết các ý.

C. Ngắn gọn, chỉ nêu ý chính, không nêu chi tiết. D. Nêu chi tiết các ý chính.
Câu 7. Chọn câu đúng.
A. Các màu trung tính mang lại cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng.
B. Màu xám thuộc nhóm màu nóng.
C. Các màu trung tính là đen, đỏ, trắng.
D. Màu vàng thuộc nhóm màu lạnh.
Câu 8. Chọn câu sai.
A. Nên chọn màu văn bản có độ tương phản cao với màu nền.
B. Các màu lạnh như xanh, tím, … mang lại cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng.
C. Không sử dụng quá nhiều màu trên một trang chiếu.
D. Có thể đánh số trang, thêm đầu trang, chân trang vào các trang chiếu.

Câu 9. Để đánh số trang, thêm đầu trang, chân trang vào các trang chiếu, ta thực hiện
các bước như thế nào?
A.Insert→ Action.

B. Insert→ Comment.

C. Insert→ Object.

D. Insert→ Slide Number.

Câu 10. Khi mở thẻ Notes & Hand-outs sẽ xuất hiện mấy lựa chọn?
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 11. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
A.Có thể thay đổi vị trí các hộp văn bản trên trang trình chiếu để bố cục cân đối.
B. Có thể định dạng cho số trang và thông tin trong phần đầu trang, chân trang giống như
định dạng văn bản trên trang chiếu.
C. Phần mềm trình chiếu hỗ trợ trong các buổi hội thảo.
D. Chỉ ở chế độ Slide trong lệnh Header and Footer phần mềm PowerPoint mới có chức
năng thêm đầu trang.
Câu 12. Mẫu định dạng là:
A. Một tập hợp màu sắc, cỡ chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình
chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp.
B. Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài
trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp.
C. Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng âm thanh được xác định trước giúp
bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp.
D. Một tập hợp màu chữ, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp
bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp.
Câu 13. Các thao tác có thể thực hiện với bản mẫu là:
A. Chỉnh sửa, chia sẻ, tạo mới.

B. Chia sẻ, tái sử dụng.

C. Chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng.

D. Tạo mới, chỉnh sửa.

Câu 14. Để đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một video (hay tài liệu khác), ta
sử dụng lệnh nào trên dải lệnh Insert?
A. Icons.

B.Action.

C. Video.

D. Link.

Câu 15. Chọn câu đúng.
A. Bản mẫu thường được thiết kế để sắp xếp và lọc dữ liệu.
B. Các bản mẫu được sắp xếp theo các chủ đề để người dùng dễ lựa chọn.
C. Bản mẫu chỉ cung cấp các thiết kế về giao diện cho bài trình chiếu.
D. Bản mẫu không gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu.
Câu 16. Để tạo hiệu ứng cho các trang chiếu, chọn:
A. Animations.

B.Transitions.

C. Design.

D.Slide Show.

Câu 17. Để xoá phần chân trang của văn bản, ta thực hiện các bước như thế nào?
A. Home→ Footer → Remove Footer.
B. Home→ Page Number → Remove Page Numbers.

C. Insert→ Footer → Remove Footer.
D. Insert→ Page Number → Remove Page Numbers.
Câu 18. Chương trình là:
A. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một văn bản.
B. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.
C. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một kịch bản.
D. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một hành động.
Câu 19. Kịch bản điều khiển một nhân vật có thể được mô tả dưới dạng nào?
A. Video.

B.Hình ảnh.

C. Văn bản.

D.Thuật toán.

Câu 20. Có mấy cách mô tả thuật toán?
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 21: Mô tả thuật toán là:
A. Liệt kê các cách thực hiện công việc
B. Liệt kê các bước thực hiện công việc.
C. Liệt kê một bước thực hiện công việc.
D. Tất cả đều đúng
Câu 22. Ý nghĩa của hình

trong sơ đồ khối là:

A. Điều kiện rẽ nhánh.

B. Bắt đầu/Kết thúc chương trình.

C. Xử lý/Tính toán/Gán.

D. Trả về giá trị.

Câu 23. Để bắt đầu hoặc kết thúc chương trình được thể hiện bằng hình gì trong
sơ đồ khối?
A.

B.

C.

D.

Câu 24. Các lệnh kế tiếp nhau trong chương trình điều khiển máy tính thực hiện các
bước như thế nào trong thuật toán?
A. Tuần tự.

B. Quay lui.

C. Xen kẽ.

D. Không tuần tự.

PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1
a) Màu sắc đóng vai trò như thế nào trong việc thiết kế một bài trình chiếu?
b) Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu là gì?
Câu 2 Em hãy mô tảthuật toán bằng sơ đồ khối trong trường hợp đường đi của nhân
vật là một tam giác đều và bổ sung lệnh đợi 1 giây để điều khiển nhân vật dừng lại 1 giây
sau khi đi hết mỗi cạnh của một tam giác.
 
Gửi ý kiến