Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN HÈ LỚP 1 LÊN 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 18h:18' 19-08-2013
Dung lượng: 279.0 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
Thứ sáu ngày 2 tháng 8 năm 2013
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100. GIẢI TOÁN
I. Mục tiêu
Học sinh ôn lại:
- Cách đọc, viết các số trong phạm vi 100.
- So sánh các số trong phạm vi 100.
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng.
II. Các hoạt động dạy học
NỘI DUNG
CÁCH THỨC TỔ CHỨC

Giới thiệu bài
Luyện tập
Bài 1: a) Viết các số :
Năm mươi tư : …… Mười : ………
Bảy mươi mốt : …… Một trăm : ……
b) Khoanh tròn số bé nhất :54; 29; 45; 37
c) Viết các số 62 ; 81 ; 38 ; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé : .................................
Bài 2: Lớp em có 24 học sinh nữ, 21 học sinh nam. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt
Nữ : 24 học sinh
Nam : 21 học sinh
Lớp 2A: ... học sinh?
....................
Bài 3. Điền dâú + , -
2 ( 2 ( 1 = 1 1( 1 ( 1 = 3
2 ( 2 ( 1 = 3 2( 2 ( 1 = 5

Củng cố, dặn dò

G: Nêu nội dung ôn luyện

G: Viết đề lên bảng – 2H đọc yêu cầu
H: Tự làm bài vào vở.
- Vài em nêu kết quả - Lớp nhận xét
H nêu cách sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn (tìm số bé nhất, sau đó lại tìm số bé nhất trong các số còn lại, …)
=> G nhận xét, đánh giá.

3H đọc yêu cầu
1H khá lên tóm tắt bài toán
G: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh ta làm phép tính gì?
+ Câu trả lời viết như thế nào cho gọn?
Lớp làm bài vào vở - đổi vở kiểm tra chéo
G chấm một số bài, nhận xét

H: Nêu yêu cầu
- Tự làm vào vở
3H lên bảng chữa bài
H+G: nhận xét, đánh giá
G: Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà xem lại bài

Thứ hai ngày 5 tháng 8 năm 2013
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100. GIẢI TOÁN
I. Mục tiêu
Học sinh ôn lại:
- Tìm số liền trước, liền sau của một số.
- Cộng, trừ nhẩm số tròn chục.
- So sánh các số trong phạm vi 100.
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ.
II. Các hoạt động dạy học
NỘI DUNG
CÁCH THỨC TỔ CHỨC

Giới thiệu bài
Luyện tập
Bài 1 a).Viết số thích hợp vào chỗ trống :
Số liền trước
Số đã biết
Số liền sau

…………
56
…………

…………
99
…………

…………
70
…………

b). Khoanh vào số lớn nhất: 75; 58; 92; 87
c). Viết các số : 47; 39; 41; 29 theo thứ tự từ bé đến lớn : ………………………..
Bài 2: Tính nhẩm
50 + 30 = 40 + 10 =
20 + 70 = 20 + 60 =

Bài 3: Điền số:
20 + ( > 40 + 30 ( - 30 > 80 – 40
50 + 30 > ( + 10 90 - ( < 20 + 30

Bài 4: Bà có 10 con gà, bà cho mẹ 3 con. Bà cho bác một đôi. Hỏi bà còn mấy con gà?


Củng cố, dặn dò
G: Nêu nội dung ôn luyện

G: Viết đề lên bảng – 2H đọc yêu cầu
H: Tự làm bài vào vở.
- Vài em nêu kết quả - Lớp nhận xét
=> G nhận xét, đánh giá.
H: Nêu lại cách tìm số liền trước ( Lấy số đó trừ đi 1); cách tìm số liền sau ( lấy số đó cộng với 1);



G: Nêu yêu cầu – H nêu lại yêu cầu
2H nêu cách tính nhẩm
- Lớp làm bài vào vở ô ly
H nêu đáp án và cách nhẩm => Nhận xét, đánh giá, chốt lại cách nhẩm.

H: Nêu yêu cầu – Tự làm bài, nêu miệng kết quả.
Nxét, đánh giá


3H đọc yêu
G: Một đôi là mấy con gà?
+ Câu trả lời viết như thế nào cho gọn?
- Lớp làm bài vào vở - đổi vở kiểm tra chéo
G chấm một số bài, nhận xét

G: Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà xem lại
 
Gửi ý kiến