Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

on tap 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Thep Tinh
Ngày gửi: 16h:39' 14-01-2017
Dung lượng: 143.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT CẨM LỆ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC LỚP 11
Năm học: 2015-2016

A. CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN:
n (mol) =  (mol) n (mol) =Vk (lít) / 22,4 (đkc) %mA=.100%
CM (mol/l)=  C%=  pH= - lg[H+]

B. KIẾN THỨC CẦN NẮM:
Chương 1: Sự điện li
- Khái niệm chất điện li, phân loại và biểu diễn sự điện li
- Khái niệm về Axit-bazơ-muối-hidroxit lưỡng tính theo thuyết A-rê-ni-ut
- Biểu thức tính pH
- Tích số ion của nước : [H+].[OH-] = 10-14
- Các điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch: Tạo kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện ly yếu.
Chương 2: Nitơ-photpho
- Cấu tạo, tính chất hóa học và điều chế Nitơ
- Tính chất hóa học và điều chế amoniac
- Tính chất hóa học của muối amoni
- Tính chất hóa học của axit nitric và muối nitrat
- Cách nhận biết muối amoni NH4+, muối photphat PO43-
Chương 3: Cacbon-silic
- Tính chất của cacbon-silic
- Tính chất của CO, CO2, axit cacbonic
- Muối cacbonat và tính chất của muối cacbonat
- Cách nhận biết muối cacbonat CO32-
Chương 4: Đại cương về hóa học hữu cơ
- Khái niệm hợp chất hữu cơ, phân loại
- Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ

C. MỘT SỐ BÀI TẬP MINH HỌA
Bài 1: Hoàn thành các pt sau ở dạng phân tử và ion thu gọn
1/ NaCl + AgNO3 ( 2/ KOH + HNO3 (
3/ Na3PO4 + AgNO3 ( 4/ Ba(NO3)2 + Na2SO4 (
Bài 2: Hãy nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học?
a/ NaNO3, HCl, NaCl , Na3PO4
b/ (NH4)2SO4, NH4NO3, NH4Cl
c/ Na2CO3, NaNO3, NH4Cl.
Bài 3: Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A.
Hỏi muối nào tạo thành? Khối lượng bao nhiêu?
Bài 4: Sục 6,6 g khí CO2 vào 300 ml dung dịch KOH 1M. Tính khối lượng muối thu được?
Bài 5: Hoà tan hoàn toàn m gam đồng vào lượng vừa đủ dd HNO3 đặc, dư thấy thoát ra 3,36 lít khí NO2( đkc).
a. Tính giá trị m
b. Tính khối lượng muối thu được
Bài 6: Hoà tan hoàn toàn 8,1 gam nhôm vào lượng vừa đủ 100 ml dd HNO3 thấy thoát ra khí NO ( đkc).
a. Tính giá trị m
b. Tính nồng độ mol của dd HNO3 đã dùng.
Bài 7:. Cho 11g hỗn hợp Al, Fe tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3 đặc, nóng. Sau phản ứng thu được 20,16 lit khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A.
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp.
b. Tính nồng độ mol/lit dung dịch HNO3 cần dùng.
Bài 8: Hợp chất hữu cơ X chứa 85,71% khối lượng C, còn lại là H. Tỉ khối hơi của X so với khí hidro là 21. Hãy xác định công thức phân tử của X?
Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam chất A (chỉ chứa C, H, O) thu được 4,48 lít khí CO2 (đkc) và 5,4 gam H2O. Biết khối lượng mol phân tử của A bằng 46 g/mol. Hãy lập công thức phân tử của A?
(O=16, H=1, N=14, Fe=56, Cu=64, Al=27, C=12, Na=23, K=39)
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Dãy gồm các chất điện li mạnh là
A. NaOH, HNO3, H2O C. CH3COONa, KOH, NaCl
B. NaCl, Ca(OH)2, CH3COOH D. Ca(OH)2, HNO3, BaSO4
Câu 2. Dung dịch A có chứa 0,1 mol Na+; x mol Al3+ ; 0,05 mol SO42- ; 0,3 mol Cl-. Giá trị của x là
A. 0,2 B. 0,25 C. 0,35 D. 0,1
Câu 3. Phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học A.
 
Gửi ý kiến