Ôn tập chương 3 - trắc nghiệm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hạnh
Ngày gửi: 08h:49' 26-11-2017
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 916
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hạnh
Ngày gửi: 08h:49' 26-11-2017
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 916
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP ÔN NGÀY 25.11.2017
Câu 1. Tập nghiệm của phtr là:
A. B. C. D.
Câu 2.Phtr: có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 3.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 4.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 5.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 6.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 7.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 8.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 9.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 10.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số để phtr vô nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 12. Tìm tất cả các giá trịcủa tham số để phtr vô nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 13. Tìm giá trịcủa tham số để phtr vô nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 14. Cho phtr. Tìm tất cả các giá trịcủa tham số để phtrđã cho vô nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 15. Cho hai hàm số và . Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hai hàm số đã cho không cắt nhau.
A. B. C. D.
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị của để phtr có nghiệm duy nhất.
A. B. C. D.
Câu 17. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để phtr có nghiệm duy nhất ?
A. B. C. D.
Câu 18.Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thuộc để phtr có nghiệm duy nhất. Tổng các phần tử củabằng:
A. B. C. D.
Câu 19. Tìm giá trị của để phtr có nghiệm duy nhất
A. B. C. D.
Câu 20. Cho hai hàm số và . Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hai hàm số đã cho cắt nhau.
A. B.C.D.
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(-1; 2), B(3; 4), C(-2; 3). Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua B, B’ là điểm đối xứng của B qua C. Khi đó trung điểm M của A’B’ có tọa độ là cặp số nào?
A.B. C. D..
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(2; -3), B(1; 4), C(-1; -2). Hỏi véc tơ có tọa độ là cặp số nào ?
A. (-11 ; 17); B.C. (-7 ; -11); D.
Tự luận:
a) Giải phương trình:
b) Giải hệ phương trình:
c) Giải hệ phương trình:
Câu 1. Tập nghiệm của phtr là:
A. B. C. D.
Câu 2.Phtr: có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 3.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 4.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 5.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 6.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 7.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 8.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 9.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 10.Phtr có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số để phtr vô nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 12. Tìm tất cả các giá trịcủa tham số để phtr vô nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 13. Tìm giá trịcủa tham số để phtr vô nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 14. Cho phtr. Tìm tất cả các giá trịcủa tham số để phtrđã cho vô nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 15. Cho hai hàm số và . Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hai hàm số đã cho không cắt nhau.
A. B. C. D.
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị của để phtr có nghiệm duy nhất.
A. B. C. D.
Câu 17. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để phtr có nghiệm duy nhất ?
A. B. C. D.
Câu 18.Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thuộc để phtr có nghiệm duy nhất. Tổng các phần tử củabằng:
A. B. C. D.
Câu 19. Tìm giá trị của để phtr có nghiệm duy nhất
A. B. C. D.
Câu 20. Cho hai hàm số và . Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hai hàm số đã cho cắt nhau.
A. B.C.D.
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(-1; 2), B(3; 4), C(-2; 3). Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua B, B’ là điểm đối xứng của B qua C. Khi đó trung điểm M của A’B’ có tọa độ là cặp số nào?
A.B. C. D..
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(2; -3), B(1; 4), C(-1; -2). Hỏi véc tơ có tọa độ là cặp số nào ?
A. (-11 ; 17); B.C. (-7 ; -11); D.
Tự luận:
a) Giải phương trình:
b) Giải hệ phương trình:
c) Giải hệ phương trình:
 









Các ý kiến mới nhất