Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương II. Phân thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyên
Ngày gửi: 15h:12' 17-12-2014
Dung lượng: 133.5 KB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN TÂN BÌNH



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

Bài 1: Thực hiện phép tính (1.5đ)
1)
2)
Bài 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: (1.5đ)
1)
2)
3) 
Bài 3: Cho biểu thức : A =
1) Thu gọn biểu A (0.75đ)
2) Tính giá trị của biểu thức A với x = (0.75đ)
Bài 4: 1) Tìm x biết: (0.75đ)
2) Thực phép tính sau: (0.75đ)
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12cm, BC = 20cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC, BC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho M là trung điểm của cạnh BD. Trên tia đối của tia CD lấy điểm E sao cho CE = CD
Tính độ dài đoạn thẳng MN (0.75đ)
Tính diện tích tam giác ABC (0.75đ)
Chứng minh rằng: Tứ giác ABCD là hình bình hành. (1đ)
Chứng minh rằng: Tứ giác ABEC là hình chữ nhật. (1đ)
5) Lấy điểm I trên cạnh BC sao cho BI < IC. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của I lên hai cạnh BE, EC. Gọi F là hình chiếu của E lên cạnh BC. Gọi S là giao điểm của HF và IK. Gọi T là hình chiếu của S lên cạnh HK
Chứng minh : Ba đường thẳng HI, ST, KF đồng quy (0.5đ)

HẾT

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LỚP 8
Bài 1: 1)
=
= -15 (0.75đ)
2)
= (0.75đ)
Bài 2: 1)
=
= (0.5đ)
2)
=
= (0.5đ)

3)
 (0.5đ)

Bài 3: 1) A =
=
=
= (0.75đ)
2) Với x =
A = (0.75đ)

Bài 4: 1)
(
(
( (0.75đ)

2) 

 (0.75đ)



Bài 5:

Xét (ABC có:
M là trung điểm của AC (gt)
N là trung điểm của BC (cmt)
( MN là đường trung bình của (ABC
(  (cm) (0.75đ)

Vì (ABC vuông tại A (gt)
(  (Đ/l Pytago)
Thay AB =12cm, BC =20cm.
Ta tính được AC = 16cm
Diện tích (ABC là:
S =  (cm2) (0.75đ)

Chứng minh tứ giác ABCD là hình hình bình hành ( Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường) (1đ)
Chứng minh tứ giác ABEC là hình hình bình hành ( Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau) (0.75đ)
Mà  ((ABC vuông tại A)
( ABEC là hình chữ nhật ( Hình bình hành có 1 góc vuông) (0.25đ)

Chứng minh Tứ giác IHEK là hình chữ nhật ( tứ giác có 3 góc vuông)
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình chữ nhật IHEK
( O là trung điểm của HK và O là trung điểm của IE

Xét (EFI vuông tại F
có FO là đường trung tuyến (O là trung điểm của IE)
( 
Mà IE = HK (Tứ giác IHEKlà hình chữ nhật )
Nên 

Xét (FHK, có:
FO là đường trung tuyến (O là trung điểm của HK)
 (cmt)
(FHK vuông tại F
Gọi Q là giao điểm của hai đường thẳng HI và KF
Chứng minh S là trực tâm của (QHK
QS là đường cao của (QHK
QS ( HK
Mà ST ( HK (gt)
Ba điểm Q, S, T thẳng hàng
Mà Q là giao điểm
 
Gửi ý kiến