Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 56. Ôn tập cuối năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Hương
Ngày gửi: 09h:53' 14-01-2015
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:…………………………….. Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 2014
Lớp: 9….… ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN HÓA HỌC- LỚP 9
Thời gian làm bài 45 phút

ĐIỂM
LỜI PHÊ
GIÁM KHẢO
GIÁM THỊ








Câu 1. (2đ). Nêu tính chất hóa học của ba-zơ? Viết các phương trình phản ứng minh họa?
Câu 2. (1đ). Nhúng đinh sắt vào dung dịch CuSO4. Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình hoá học.
Câu 3. (1đ). Thế nào là sự ăn mòn kim loại? Làm thế nào để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn? Cho ví dụ.
II/ Bài tập
Câu 4. (2đ). Hoàn thành chuỗi phản ứng và ghi rõ điều kiện (nếu có).
Na2ONaO Al(OH)3Al2O3AlCl3
Câu 5. (1đ). Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch sau: NaCl, Na2SO4, NaNO3
Câu 6. (3đ). Cho 120 dung dịch CuSO4 20%, tác dụng với 100g dung dịch NaOH 20%. .
Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng.
Tính nồng độ % dung dịch các chất sau phản ứng (sau khi loại bỏ kết tủa)
c. Cho 11,1g hidroxit kim loại B (II), tác dung vừa đủ với 120 dung dịch CuSO4 20%. Tìm tên của kim loại B. Cho biết: Cu = 64, O = 16, S = 32, H = 1, Ba = 137, Ca = 40, Na = 23, K = 39 ./.





















ĐÁP ÁN

Kiểm tra học kỳ I ( 2014 – 2015)
Đáp án . Môn : Hóa học 9

Câu 1. Nêu và viết đúng phương trình được 2 đ
Làm đổi quỳ tím thành xanh
Tác dụng với axit
Tác dụng với oxit axit
Nhiệt phân
Câu 2. (0,5 điểm) Có kim loại màu đỏ bám vào đinh sắt và dung dịch từ màu xanh lam chuyển dần sang màu lục nhạt
(0,5 điểm) PTHH. Fe + CuSO4 dd FeSO4 dd + Cu
Câu 3. (1 điểm)
- Định nghĩa đúng (0,5 đ).
- Hạn chế tiếp xúc môi trường và chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn, cho ví dụ đúng (0,5 đ)
Câu 4. Mỗi PT được (0,5 đ)
1. Na2O + H2O 2 NaOH
2. 3NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3NaCl
3. 2Al(OH)3 Al2O3 + 3 H2O
4. Al2O3 + 6 HCl 2Al Cl3 + 3H2O
Câu 5.
a/(1 điểm)
- Dùng BaCl2 nhận biết được Na2SO4 có kết tủa trắng
- Dùng AgNO3 nhận biết được NaCl có kết tủa trắng
PTHH: BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
Câu 6. (3 điểm)
a/ nCuSO4 = 0,15 mol, n NaOH = 0,5 mol
PTHH: CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
1mol 2 mol 1 mol 1 mol
0,15 mol 0,5 mol 0,15 mol 0,15 mol
Tỉ lệ 0,15 < 0,25 => NaOH dư
mCu(OH)2 = 0,15x98 =14,7 g
b/ m dd sau phản ứng = 220g
C% Na2SO4 = , C% NaOH dư =
c/ ( 1 điểm )
CuSO4 + B(OH)2 Cu(OH)2 + BSO4
0.15 mol 0.15 mol
M B(OH)2 = m/n = 11,1/ 0,15 = 74
=> MA = 74 -34= 40 ( Ca)
Học sinh có thể giải cách khác đúng vẫn cho điểm



 
Gửi ý kiến