Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ON TAP GK2- HOA HOC 9- DE 06

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Đức Tài
Ngày gửi: 21h:35' 16-03-2024
Dung lượng: 46.8 KB
Số lượt tải: 262
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS
Đề 06

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2- NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần 1. Trắc nghiệm (24 câu- 6,0 điểm)
Câu 1. Công thức cấu tạo của ethylene là:
A. CH3-CH3
B. CH2=CH2
C. CH2=CH-CH3
D. CH2-CH2
Câu 2. Dãy phi kim tác dụng được với nhau là
A. Si, Cl2, O2.
B. H2, S, O2.
C. Cl2, C, O2.
D. N2, S, O2.
Câu 3. Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần
A. Br, Cl, F, I.
B. I, Br, Cl, F.
C. F, Br, I, Cl.
D. F, Cl, Br, I.
Câu 4. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế Chlorine trong phòng thí nghiệm ?
A. 2NaCl + 2H2O

2NaOH + Cl2 + H2

B. MnO2 + 4HCl

MnCl2 + Cl2 + H2O

C. Cl2 + H2O
HCl + HClO
D. 2NaCl
2Na + Cl2
Câu 5. Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là
A. Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3.
B. MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3.
C. K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2.
D. NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3.
Muối carbonate bị nhiệt phân hủy: muối CO3 (không tan), muối HCO3
Câu 6. Chất dùng làm chất bán dẫn và pin mặt trời là:
A. Al
B. C
C. Si
D. Cu
Câu 7. Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước chlorine ?
A. NaOH
B. NaCl
C. CaSO4
D. Cu(NO3)2
Nước chlorine: HCl, HClO và Cl2 dư
Câu 8. Số liên kết đơn trong phân tử C3H6 là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 10
H3C-CH=CH2
Câu 9. Cho các chất: H2O, Cl2, HCl, O2, CO2. Chất phản ứng được với methane là:
A. H2O và Cl2
B. Cl2 và O2
C. HCl và O2
D. Cl2 và CO2
Câu 10. Chất không phải là nhiên liệu là:
A. Than, củi
B. Khí ethylene
C. Dầu hỏa
D. Sulfuric acid đặc
Câu 11. Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí ethylene đến dư qua bình đựng dung dịch bromine là:
A. dung dịch chuyển sang màu vàng
B. dung dịch chuyển sang màu da cam
C. dung dịch nhạt màu dần đến khi mất màu hẳn
D. dung dịch chuyển sang màu hồng
Câu 12. Cho các chất: CH4, CaCO3, C6H12O6, CO2, C6H6, HCN. Số chất thuộc hợp chất hữu cơ là:
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 13. Chất dùng khắc chữ trên thủy tinh là:
A. HCl
B. H2SO4
C. SiO2
D. HF
Câu 14. Thành phần chính của khí biogas là:
A. C2H4
B. CH4
C. CO2
D. H2
Câu 15. Có mấy loại mạch carbon?
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 16. Sản phẩm thu được khi cho dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch Ca(HCO3)2 là:
A. Na2CO3, CaCO3, H2O
B. Ca(OH)2, NaHCO3
C. Na2CO3, Ca(OH)2, H2O
D. NaHCO3, CaCO3

NaOH + Ca(HCO3)2  CaCO3 + Na2CO3 + H2O
Câu 17. Để phân biệt hai bình khí riêng biệt chứa CO và CO2 ta dùng:
A. H2O
B. Ca(OH)2
C. dd Br2
D. HCl
Câu 18. Cho 200 ml dung dịch HCl vừa đủ vào Na 2CO3, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí CO 2
(đktc). Nồng độ dung dịch HCl đã dùng là:
A. 0,5 M
B. 2,0 M
C. 1,5 M
D. 1,2 M
Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2 + H2O
0,4
0,2
nCO2=4,48:22,4=0,2 mol
CMHCl=0,4:0,2=2M
Câu 19. Đem nung hoàn toàn 4,05 gam một kim loại M chưa biết hóa trị với lượng khí chlorine dư
thu được 20,025 gam muối chloride. Kim loại M là:
A. Fe
B. Zn
C. Al
D. Mg
Gọi hóa trị của kl M là x
2M + x Cl2  2MClx
nM=

4,05
M

nMClx=

20,025
M +35,5. x

do nM=nMClx =>

4,05
20,025
=
M
M + 35,5. x

Giả sử: x=1 => M=9 (loại)
x=2 => M=18 (loại)
x=3 => M=27 (Al)
Câu 20. Cho nguyên tử của nguyên tố X có cấu tạo như hình vẽ. Vị trí của nguyên tố X trong bảng
tuần hoàn là:

A. Ô số 7, chu kì 2, nhóm VII.
C. Ô số 7, chu kì 2, nhóm V.
Điện tích hạt nhân: 7=> ô số 7
2 lớp e => CK2
Lớp ngoài cùng có 5 e=> nhóm V

B. Ô số 5, chu kì 2, nhóm V
D. Ô số 5, chu kì 7, nhóm VII.

Phần 2. Tự luận (3 câu- 4,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học em hãy trình bày phương pháp nhận biết 3 chất khí
gồm CH4, Cl2 và CO2?
- Dẫn mỗi khí một ít làm mẫu thử.
- Nhúng quỳ tím ẩm vào 3 mẫu thử.
+ Mẫu làm quỳ tím hóa đỏ sau đó mất màu dần là Cl2
Cl2 + H2O  HCl + HClO
+ Mẫu không hiện tượng CH4 và CO2
- Dẫn 2 mẫu còn qua bình đựng nước vôi trong.

+ Mẫu làm đục nước vôi trong là CO2
CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O
+ Mẫu không hiện tượng CH4
Câu 2. (1,0 điểm) Nêu hiện tượng và viết PTHH khi:
a) Cho mẫu quỳ tím ẩm vào bình chứa khí chlorine?
Hiện tượng: quỳ tím hóa đỏ sau đó mất màu dần
Cl2 + H2O  HCl + HClO
b) Đốt cháy dây sắt trong bình khí chlorine?
Hiện tượng: dây sắt cháy sáng và tỏa khí màu nâu đỏ.
2Fe + 3Cl2  2FeCl3
Câu 3. (2,0 điểm) Hỗn hợp A gồm methane và ethylene. Dẫn hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp A (đktc)
qua bình đựng187,5 gam dung dịch bromine 12,8% vừa đủ.
a. Viết PTHH?
b. Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A?
c. Đốt cháy lượng methane trong A, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư thu được
m gam kết tủa. Tính m?
Giải
C2H4 + Br2  C2H4Br2
c/ nCH4=2,24:22,4=0,1 mol
CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O
0,15
0,15
mCTBr2=187,5*12,8%=24 gam
0,1
0,1
nBr2=24: 160=0,15 mol
CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O
VC2H4=0,15*22,4= 3,36 lít
0,1
0,1
VCH4 = 5,6 – 3,36= 2,24 lít
mCaCO3=0,1*100=10 gam
%VC2H4= (3,36:5,6)*100%=60%
%VCH4=100%-60%=40%
 
Gửi ý kiến