Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ôn tập GKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 10h:28' 19-03-2025
Dung lượng: 497.0 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 10h:28' 19-03-2025
Dung lượng: 497.0 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II khi kết thúc chủ đề 8.
2.Thời gian làm bài: 60 phút
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung: 7 tuần đầu của HKII: 100% (10.0 điểm)
5. Chi tiết khung ma trận
Chủ đề
1
Đa dạng nấm (4 tiết)
Đa dạng thực vật (7 tiết)
Đa dạng động vật (8
tiết)
Vai trò của đa dạng
sinh học trong tự nhiên.
(4 tiết)
Bảo vệ đa dạng sinh học
( 2 tiết)
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm
2
3
4
5
6
7
4
1(1 ý)
1 (2 ý)
1(1 ý)
2
1(1 ý)
2
2
1(2 ý)
Tổng số câu/số
ý
Vận dụng cao
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm
8
9
10
11
1(1 ý)
4
12
1,5
2 (3 ý)
2
2,5
2 (3 ý)
4
3,0
6
1,5
6
1(1 ý)
Điểm
số
1(1 ý)
0,5
1
Chủ đề
Nhận biết
Tự
Trắc
luận nghiệm
2
3
1
MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm
4
5
6
7
Tìm hiểu sinh vật ngoài
thiên nhiên. ( 3 tiết)
Số câu TN/ Số ý TL
Điểm số
Tổng số điểm
1(2 ý)
1
1,0
12
3,0
4,0 điểm
3
2,0
4
1,0
3,0 điểm
4
2,0
2,0 điểm
II. BẢN ĐẶC TẢ:
Nội dung
Mức độ
Tổng số câu/số
ý
Vận dụng cao
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm
8
9
10
11
Yêu cầu cần đạt
Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (28 tiết)
Đa dạng nấm (4 tiết)
- Sự đa
Nhận biết Nêu được một số bệnh do nấm gây ra.
dạng nấm.
- Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát
- Vai trò
hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện
của nấm.
phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...). Dựa vào hình thái, trình
- Một số
bày được sự đa dạng của nấm.
bệnh do
Thông
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong
nấm gây
hiểu
thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng làm
ra.
thuốc,...).
12
1(2 ý)
2
1,0
1,0 điểm
Số câu
hỏi
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
1
Điểm
số
1,0
10
16
6,0
4,0
16 câu/ 4 Câu
(10 ý)
10,0
điểm
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
1
C1
3
C2,3,4
C17
(1 ý)
2
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây
ra.
Vận dụng Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm
(quan sát bằng mắt thường hoặc kính lúp).
Vận dụng Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số
cao
hiện tượng trong đời sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn
được, nấm độc, ...
Đa dạng thực vật (7 tiết)
- Sự đa
Thông
- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các
dạng.
hiểu
nhóm thực vật: Thực vật không có mạch (Rêu); Thực vật
- Thực
có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có mạch, có
hành.
hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt
kín).
- Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và
trong tự nhiên: làm thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi
trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng
cây gây rừng, ...).
Vận dụng Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được
thành các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân loại đã
học.
Đa dạng động vật (8 tiết)
Sự đa
Nhận biết: Nêu được một số vai trò, tác hại của động vật trong đời
dạng.
sống.
- Thực
Thông
- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và
hành.
hiểu:
có xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ.
Số câu
hỏi
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
Câu hỏi
TL
(Số ý)
C18a
(2 ý)
3
2
1
1
TN
(Số câu)
C5,6
C18b
(1 ý)
2
2
C20a
(1 ý)
C20b
(2 ý)
C8,C7
C9,10
3
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống
dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô
hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân
khớp). Gọi được tên một số con vật điển hình.
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa
vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình)
của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). Gọi được
tên một số con vật điển hình.
Vận dụng: Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một
số động vật quan sát được ngoài thiên nhiên.
Vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên. (4 tiết)
Nhận biết: Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và
trong thực tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ
môi trường, …
Bảo vệ đa dạng sinh học ( 2 tiết)
Vận dụng: Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học.
Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên. ( 3 tiết)
Vận dụng - Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật
cao:
ngoài thiên nhiên: quan sát bằng mắt thường, kính lúp,
ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra kết luận.
- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví
dụ, cây bóng mát, điều hòa khí hậu, làm sạch môi trường,
làm thức ăn cho động vật, ...).
- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số
nhóm sinh vật.
Số câu
hỏi
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
2
6
1
C11,12,13,14,15,1
6
C19 (1 ý)
4
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu
hỏi
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài
thiên nhiên.
- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh
vật (thực vật, động vật có xương sống, động vật không
xương sống).
- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm 2
hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.
III. ĐỀ KIỂM TRA:
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
C20c
(2 ý)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Trong số các bệnh sau đây, bệnh nào do nấm gây ra?
A. Bệnh sốt rét.
B. Gây bệnh Covid 19 ở người..
C. Bệnh lao phổi.
D. Bệnh hắc lào, lang ben
Câu 2: Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?
A. Nấm rơm
B. Nấm linh chi. C. Nấm men.
D. Nấm mèo.
Câu 3. Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?
A. Nấm mốc
B. Nấm đơn bào
C. Nấm độc
D. Nấm ăn được
Câu 4: Tên của loại nấm sau?
5
A. Nấm độc đỏ (nấm ruồi)
B. Nấm men
C. Nấm độc tán trắng
D. Nấm men
Câu 5. Thực vật nào dưới đây được xếp vào nhóm thực vật Hạt kín?
A. Dương xỉ
B. Cây thông
C. Rêu
D. Cây lúa
Câu 6. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở dương xỉ mà không có ở rêu?
A. Sinh sản bằng bào tử
B. Thân có mạch dẫn
C. Có lá thật
D. Chưa có rễ chính thức
Câu 7. Thủy tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây:
A. Ruột khoang B. Giun chỉ C. Thân mềm
D. Chân khớp
Câu 8. Loài động vật nào chuyên đục ruỗng các đồ dùng bằng gỗ trong gia đình:
A. Mối
B. Rận
C. Ốc sên D. Bọ chét
Câu 9. Đặc điểm để phân biệt động vật có xương sống với động vật không xương sống là
A. Số loài đông. B. Đẻ nhiều trứng C.Có bộ lông dày, rậm.
D. Có xương cột sống chứa tủy sống.
Câu 10. Động vật có xương sống bao gồm:
A. cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B. cá, chân khớp, bò sát, chim, thú
C. thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
D.cá, lưỡng cư, ruột khoang, chim, thú
Câu 11.Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?
A. Hoang mạc.
B. Rừng ôn đới.
C. Rừng mưa nhiệt đới.
D. Đài nguyên.
Câu 12. Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
B, Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.
C Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.
6
D. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.
Câu 13. Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có độ đa dạng thấp nhất?
A. Hoang mạc
B. Rừng ôn đới C. Thảo nguyên
D. Thái Bình Dương
Câu 14. Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng sinh học đối với tự nhiên?
A. Điều hòa khí hậu C. Bảo vệ nguồn nước
B. Cung cấp nguồn dược liệu D. Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái
Câu 15. Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng
B. Đánh bắt cá bằng lưới có mắt với kích thước nhỏ
C. Săn bắt động vật quý hiếm
D. Bảo tồn động vật hoang dã
Câu 16. Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?
A. Điều hòa khí hậu
B. Cung cấp đất phi nông nghiệp
C. Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên
D. Là nơi ở của các loài động vật hoang dã
B. TỰ LUẬN(6,0 điểm)
Câu 17. (1điểm) Trình bày vai trò của nấm trong tự nhiên và trong đời sống con người?
Câu 18. (1,5 điểm)
a. Thực vật có vai trò gì đối với tự nhiên? (0,5 điểm)
b. Cho các loài thực vật sau, em hãy sắp xếp các thực vật sau theo từng nhóm phù hợp và xác định đặc điểm mỗi nhóm? (1,0đ)
(1) Cây rau bợ
.
(2) Cây dương xỉ.
(3) Cây bưởi .
(4) Cây lúa.
Câu 19 ( 1,0 điểm) Vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học?
Câu 20 ( 2,5 điểm)
a. Động vật có những vai trò gì trong cuộc sống hằng ngày của em? (0,5đ)
.
b. Cho các loài động vật sau, em hãy sắp xếp các động vật sau theo từng nhóm phù hợp và xác định đặc điểm mỗi nhóm?
(1,0đ)
(1) Ốc
.
(2) Nhện.
(3) Châu chấu.
(4) Mực.
c. Kể tên một số động vật xung quanh em và cho biết vai trò của chúng. (1,0đ)
STT
1
2
3
Tên động vật
Vai trò
7
4
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
I. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
C
D
C
A
D
B
A
A
D
A
C
D
A
B
D
B
II. TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu hỏi
Đáp án
Biểu điểm
Câu 17. a
(0,5điểm) Em hãy
trình bày vai trò của
nấm trong tự nhiên và
trong đời sống con
- Trong tự nhiên: tham gia vào quá trình phân hủy chất thải và xác động vật, 0,25 đ
thực vật thành các chất đơn giản cung cấp cho cây xanh và làm sạch môi trường.
- Trong đời sống con người: nhiều loại nấm được sử dụng trực tiếp làm thức ăn,
một số loại được dùng làm thuốc, ... Trong công nghiệp chế biến thực phẩm, nấm 0,25 đ
men còn được sử dụng trong sản xuất bánh mì, bia, rượu, ...
8
người?
Câu 18 a. (0,5 điểm) - Vai trò của TV trong tự nhiên
Thực vật có vai trò gì
+ Cung cấp khí oxi và thức ăn , nơi ở cho nhiều loài sinh vật khác.
0,25 đ
đối với đời sống con
+ Góp phần giữ cân bằng hàm lượng khí oxygen và carbon dioxide trong 0,25 đ
người?
không khí, điều hòa khí hậu, chống xóa mòn đất, hạn chế lũ lụt, hạn hán…
Câu 18 b.(1,0 điểm)
Cho các loài thực vật
sau, em hãy sắp xếp
các thực vật sau theo
từng nhóm phù hợp
và xác định đặc điểm
mỗi nhóm?
(1) Cây rau bợ
(2) Cây dương xỉ.
(3) Cây bưởi .
(4) Cây lúa.
- Chia 2 nhóm
+ Dương xỉ: Cây rau bợ, dương xỉ
+ Hạt kín: cây bưởi, cây lúa
- Đặc điểm của từng nhóm.
+ Dương xỉ: Có mạch dẫn, không có hạt.
+ Hạt kín: Có mạch dẫn, có hạt, có hoa.
Câu 19: (1,0 điểm) Vì Chúng ta cần bảo vệ đa dạng sinh học:
sao chúng ta cần bảo - Tạo sự cân bằng sinh thái trong tự nhiên, giảm nguy cơ tuyệt chủng các giống
vệ đa dạng sinh học? loài.
- Giữ gìn nguồn tài nguyên cung ứng cho đời sống con người, đảm bảo các lợi
ích nông nghiệp, y học…
- Điều tiết và bảo vệ môi trường.
Câu 20a: (0,5 điểm) - Động vật có vai trò quan trọng trong cuộc sống hằng ngày:
Động vật có những + chúng cung cấp thức ăn
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
9
vai trò gì trong cuộc + các sản phẩm từ động vật được sử dụng làm đồ mĩ nghệ và đồ trang sức
sống hằng ngày của + phục vụ giải trí, ...
em?
+ Cung cấp sức kéo.
Câu 20b: Cho các
loài động vật sau, em
hãy sắp xếp các động
vật sau theo từng
nhóm phù hợp và xác
định đặc điểm mỗi
nhóm? (1,0đ)
(1) Ốc
.
(2) Nhện.
(3) Châu chấu.
(4) Mực.
Câu 20c ( 1,0 điểm)
Kể tên một số động
vật xung quanh em và
cho biết vai trò của
chúng.
a)
0,25 đ
*Chia 2 nhóm:
+ Ngành thân mềm: Mực, ốc.
+ Ngành chân khớp: nhện, châu chấu
0,5 đ
* Xác định đặc điểm mỗi nhóm:
+ Ngành thân mềm:
0,25 đ
Cơ thể mềm, không phân đốt, đa số có lớp vỏ cứng bên ngoài bảo vệ cơ thể.
+ Ngành chân khớp:
Có bộ xương ngài bằng chất kitin bảo vệ cơ thể, các chân phân đốt, có khớp
động linh hoạt
STT
1
2
3
4
Tên động vật
Con Trâu
Con Chó:
Con Gà
Con Mèo
Vai trò
cung cấp thịt, sức kéo.
giúp trông nhà, giải trí…
lấy trứng,lấy thịt.
bắt chuột
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Học sinh có thể kể tên những con vật khác và nêu đúng vai trò vẫn cho điểm
( nêu ít nhất 4 con vật )
10
11
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II khi kết thúc chủ đề 8.
2.Thời gian làm bài: 60 phút
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung: 7 tuần đầu của HKII: 100% (10.0 điểm)
5. Chi tiết khung ma trận
Chủ đề
1
Đa dạng nấm (4 tiết)
Đa dạng thực vật (7 tiết)
Đa dạng động vật (8
tiết)
Vai trò của đa dạng
sinh học trong tự nhiên.
(4 tiết)
Bảo vệ đa dạng sinh học
( 2 tiết)
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm
2
3
4
5
6
7
4
1(1 ý)
1 (2 ý)
1(1 ý)
2
1(1 ý)
2
2
1(2 ý)
Tổng số câu/số
ý
Vận dụng cao
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm
8
9
10
11
1(1 ý)
4
12
1,5
2 (3 ý)
2
2,5
2 (3 ý)
4
3,0
6
1,5
6
1(1 ý)
Điểm
số
1(1 ý)
0,5
1
Chủ đề
Nhận biết
Tự
Trắc
luận nghiệm
2
3
1
MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm
4
5
6
7
Tìm hiểu sinh vật ngoài
thiên nhiên. ( 3 tiết)
Số câu TN/ Số ý TL
Điểm số
Tổng số điểm
1(2 ý)
1
1,0
12
3,0
4,0 điểm
3
2,0
4
1,0
3,0 điểm
4
2,0
2,0 điểm
II. BẢN ĐẶC TẢ:
Nội dung
Mức độ
Tổng số câu/số
ý
Vận dụng cao
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm
8
9
10
11
Yêu cầu cần đạt
Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (28 tiết)
Đa dạng nấm (4 tiết)
- Sự đa
Nhận biết Nêu được một số bệnh do nấm gây ra.
dạng nấm.
- Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát
- Vai trò
hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện
của nấm.
phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...). Dựa vào hình thái, trình
- Một số
bày được sự đa dạng của nấm.
bệnh do
Thông
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong
nấm gây
hiểu
thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng làm
ra.
thuốc,...).
12
1(2 ý)
2
1,0
1,0 điểm
Số câu
hỏi
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
1
Điểm
số
1,0
10
16
6,0
4,0
16 câu/ 4 Câu
(10 ý)
10,0
điểm
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
1
C1
3
C2,3,4
C17
(1 ý)
2
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây
ra.
Vận dụng Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm
(quan sát bằng mắt thường hoặc kính lúp).
Vận dụng Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số
cao
hiện tượng trong đời sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn
được, nấm độc, ...
Đa dạng thực vật (7 tiết)
- Sự đa
Thông
- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các
dạng.
hiểu
nhóm thực vật: Thực vật không có mạch (Rêu); Thực vật
- Thực
có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có mạch, có
hành.
hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt
kín).
- Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và
trong tự nhiên: làm thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi
trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng
cây gây rừng, ...).
Vận dụng Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được
thành các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân loại đã
học.
Đa dạng động vật (8 tiết)
Sự đa
Nhận biết: Nêu được một số vai trò, tác hại của động vật trong đời
dạng.
sống.
- Thực
Thông
- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và
hành.
hiểu:
có xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ.
Số câu
hỏi
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
Câu hỏi
TL
(Số ý)
C18a
(2 ý)
3
2
1
1
TN
(Số câu)
C5,6
C18b
(1 ý)
2
2
C20a
(1 ý)
C20b
(2 ý)
C8,C7
C9,10
3
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống
dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô
hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân
khớp). Gọi được tên một số con vật điển hình.
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa
vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình)
của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). Gọi được
tên một số con vật điển hình.
Vận dụng: Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một
số động vật quan sát được ngoài thiên nhiên.
Vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên. (4 tiết)
Nhận biết: Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và
trong thực tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ
môi trường, …
Bảo vệ đa dạng sinh học ( 2 tiết)
Vận dụng: Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học.
Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên. ( 3 tiết)
Vận dụng - Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật
cao:
ngoài thiên nhiên: quan sát bằng mắt thường, kính lúp,
ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra kết luận.
- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví
dụ, cây bóng mát, điều hòa khí hậu, làm sạch môi trường,
làm thức ăn cho động vật, ...).
- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số
nhóm sinh vật.
Số câu
hỏi
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
2
6
1
C11,12,13,14,15,1
6
C19 (1 ý)
4
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu
hỏi
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài
thiên nhiên.
- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh
vật (thực vật, động vật có xương sống, động vật không
xương sống).
- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm 2
hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.
III. ĐỀ KIỂM TRA:
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
C20c
(2 ý)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Trong số các bệnh sau đây, bệnh nào do nấm gây ra?
A. Bệnh sốt rét.
B. Gây bệnh Covid 19 ở người..
C. Bệnh lao phổi.
D. Bệnh hắc lào, lang ben
Câu 2: Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?
A. Nấm rơm
B. Nấm linh chi. C. Nấm men.
D. Nấm mèo.
Câu 3. Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?
A. Nấm mốc
B. Nấm đơn bào
C. Nấm độc
D. Nấm ăn được
Câu 4: Tên của loại nấm sau?
5
A. Nấm độc đỏ (nấm ruồi)
B. Nấm men
C. Nấm độc tán trắng
D. Nấm men
Câu 5. Thực vật nào dưới đây được xếp vào nhóm thực vật Hạt kín?
A. Dương xỉ
B. Cây thông
C. Rêu
D. Cây lúa
Câu 6. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở dương xỉ mà không có ở rêu?
A. Sinh sản bằng bào tử
B. Thân có mạch dẫn
C. Có lá thật
D. Chưa có rễ chính thức
Câu 7. Thủy tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây:
A. Ruột khoang B. Giun chỉ C. Thân mềm
D. Chân khớp
Câu 8. Loài động vật nào chuyên đục ruỗng các đồ dùng bằng gỗ trong gia đình:
A. Mối
B. Rận
C. Ốc sên D. Bọ chét
Câu 9. Đặc điểm để phân biệt động vật có xương sống với động vật không xương sống là
A. Số loài đông. B. Đẻ nhiều trứng C.Có bộ lông dày, rậm.
D. Có xương cột sống chứa tủy sống.
Câu 10. Động vật có xương sống bao gồm:
A. cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B. cá, chân khớp, bò sát, chim, thú
C. thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
D.cá, lưỡng cư, ruột khoang, chim, thú
Câu 11.Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?
A. Hoang mạc.
B. Rừng ôn đới.
C. Rừng mưa nhiệt đới.
D. Đài nguyên.
Câu 12. Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
B, Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.
C Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.
6
D. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.
Câu 13. Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có độ đa dạng thấp nhất?
A. Hoang mạc
B. Rừng ôn đới C. Thảo nguyên
D. Thái Bình Dương
Câu 14. Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng sinh học đối với tự nhiên?
A. Điều hòa khí hậu C. Bảo vệ nguồn nước
B. Cung cấp nguồn dược liệu D. Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái
Câu 15. Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng
B. Đánh bắt cá bằng lưới có mắt với kích thước nhỏ
C. Săn bắt động vật quý hiếm
D. Bảo tồn động vật hoang dã
Câu 16. Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?
A. Điều hòa khí hậu
B. Cung cấp đất phi nông nghiệp
C. Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên
D. Là nơi ở của các loài động vật hoang dã
B. TỰ LUẬN(6,0 điểm)
Câu 17. (1điểm) Trình bày vai trò của nấm trong tự nhiên và trong đời sống con người?
Câu 18. (1,5 điểm)
a. Thực vật có vai trò gì đối với tự nhiên? (0,5 điểm)
b. Cho các loài thực vật sau, em hãy sắp xếp các thực vật sau theo từng nhóm phù hợp và xác định đặc điểm mỗi nhóm? (1,0đ)
(1) Cây rau bợ
.
(2) Cây dương xỉ.
(3) Cây bưởi .
(4) Cây lúa.
Câu 19 ( 1,0 điểm) Vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học?
Câu 20 ( 2,5 điểm)
a. Động vật có những vai trò gì trong cuộc sống hằng ngày của em? (0,5đ)
.
b. Cho các loài động vật sau, em hãy sắp xếp các động vật sau theo từng nhóm phù hợp và xác định đặc điểm mỗi nhóm?
(1,0đ)
(1) Ốc
.
(2) Nhện.
(3) Châu chấu.
(4) Mực.
c. Kể tên một số động vật xung quanh em và cho biết vai trò của chúng. (1,0đ)
STT
1
2
3
Tên động vật
Vai trò
7
4
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
I. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
C
D
C
A
D
B
A
A
D
A
C
D
A
B
D
B
II. TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu hỏi
Đáp án
Biểu điểm
Câu 17. a
(0,5điểm) Em hãy
trình bày vai trò của
nấm trong tự nhiên và
trong đời sống con
- Trong tự nhiên: tham gia vào quá trình phân hủy chất thải và xác động vật, 0,25 đ
thực vật thành các chất đơn giản cung cấp cho cây xanh và làm sạch môi trường.
- Trong đời sống con người: nhiều loại nấm được sử dụng trực tiếp làm thức ăn,
một số loại được dùng làm thuốc, ... Trong công nghiệp chế biến thực phẩm, nấm 0,25 đ
men còn được sử dụng trong sản xuất bánh mì, bia, rượu, ...
8
người?
Câu 18 a. (0,5 điểm) - Vai trò của TV trong tự nhiên
Thực vật có vai trò gì
+ Cung cấp khí oxi và thức ăn , nơi ở cho nhiều loài sinh vật khác.
0,25 đ
đối với đời sống con
+ Góp phần giữ cân bằng hàm lượng khí oxygen và carbon dioxide trong 0,25 đ
người?
không khí, điều hòa khí hậu, chống xóa mòn đất, hạn chế lũ lụt, hạn hán…
Câu 18 b.(1,0 điểm)
Cho các loài thực vật
sau, em hãy sắp xếp
các thực vật sau theo
từng nhóm phù hợp
và xác định đặc điểm
mỗi nhóm?
(1) Cây rau bợ
(2) Cây dương xỉ.
(3) Cây bưởi .
(4) Cây lúa.
- Chia 2 nhóm
+ Dương xỉ: Cây rau bợ, dương xỉ
+ Hạt kín: cây bưởi, cây lúa
- Đặc điểm của từng nhóm.
+ Dương xỉ: Có mạch dẫn, không có hạt.
+ Hạt kín: Có mạch dẫn, có hạt, có hoa.
Câu 19: (1,0 điểm) Vì Chúng ta cần bảo vệ đa dạng sinh học:
sao chúng ta cần bảo - Tạo sự cân bằng sinh thái trong tự nhiên, giảm nguy cơ tuyệt chủng các giống
vệ đa dạng sinh học? loài.
- Giữ gìn nguồn tài nguyên cung ứng cho đời sống con người, đảm bảo các lợi
ích nông nghiệp, y học…
- Điều tiết và bảo vệ môi trường.
Câu 20a: (0,5 điểm) - Động vật có vai trò quan trọng trong cuộc sống hằng ngày:
Động vật có những + chúng cung cấp thức ăn
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
9
vai trò gì trong cuộc + các sản phẩm từ động vật được sử dụng làm đồ mĩ nghệ và đồ trang sức
sống hằng ngày của + phục vụ giải trí, ...
em?
+ Cung cấp sức kéo.
Câu 20b: Cho các
loài động vật sau, em
hãy sắp xếp các động
vật sau theo từng
nhóm phù hợp và xác
định đặc điểm mỗi
nhóm? (1,0đ)
(1) Ốc
.
(2) Nhện.
(3) Châu chấu.
(4) Mực.
Câu 20c ( 1,0 điểm)
Kể tên một số động
vật xung quanh em và
cho biết vai trò của
chúng.
a)
0,25 đ
*Chia 2 nhóm:
+ Ngành thân mềm: Mực, ốc.
+ Ngành chân khớp: nhện, châu chấu
0,5 đ
* Xác định đặc điểm mỗi nhóm:
+ Ngành thân mềm:
0,25 đ
Cơ thể mềm, không phân đốt, đa số có lớp vỏ cứng bên ngoài bảo vệ cơ thể.
+ Ngành chân khớp:
Có bộ xương ngài bằng chất kitin bảo vệ cơ thể, các chân phân đốt, có khớp
động linh hoạt
STT
1
2
3
4
Tên động vật
Con Trâu
Con Chó:
Con Gà
Con Mèo
Vai trò
cung cấp thịt, sức kéo.
giúp trông nhà, giải trí…
lấy trứng,lấy thịt.
bắt chuột
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Học sinh có thể kể tên những con vật khác và nêu đúng vai trò vẫn cho điểm
( nêu ít nhất 4 con vật )
10
11
 









Các ý kiến mới nhất