Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ôn tập hình hoc 10 chuơng III

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Khuê
Ngày gửi: 08h:14' 16-05-2016
Dung lượng: 295.0 KB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Khuê
Ngày gửi: 08h:14' 16-05-2016
Dung lượng: 295.0 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
A. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG.
Viết PT của đường thẳng đi qua hai điểm A, B trong các trường hợp: a) b)
Viết PT đường thẳng (d) đi qua điểm A và có vectơ chỉ phương , biết: 1) 2) .
Viết PT đường thẳng (d) đi qua điểm và song song với đường thẳng .
Viết PT đường thẳng (d) đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến .
Viết PT đường thẳng (d) đi qua điểm và vuông góc với: 1) Đường thẳng . 2) Trục Ox. 3) Trục Oy.
Viết phương trình đường thẳng (d) trong mỗi trường hợp sau: 1) Đi qua điểm và có hệ số góc . 2) Đi qua điểm và tạo với hướng dương của trục Ox một góc . 3) Đi qua điểm và tạo với trục Ox một góc .
Viết PT tổng quát và PT chính tắc của đường thẳng (d): .
Viết PT tham số và PT chính tắc của đờng thẳng (d): .
Lập PT các đờng thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC , biết , và hai đường cao thuộc các đường thẳng .
Viết PT các đờng thẳng chứa các cạnh, các đường trung trực của tam giác ABC, biết trung điểm của ba cạnh BC,AC,AB theo thứ tự là .
Cho tam giác ABC có PT các cạnh , PT các đường cao qua đỉnh . Lập PT cạnh AC, BC và đường cao còn lại.
Cho tam giác ABC có trực tâm H. PT cạnh , các đường cao qua đỉnh A, B lần lượt là . 1) Xác định toạ độ trực tâm H và viết PT đường cao CH. 2) Viết PT đường thẳng BC. 3) Tính diện tích của tam giác giới hạn bởi các đường thẳng .
Lập PT các cạnh của tam giác ABC biết đỉnh , đường cao và đường trung tuyến kẻ từ một đỉnh có PT là: .
Lập PT các cạnh của tam giác ABC biết , và hai đường trung tuyến có PT .
PT hai cạnh của một tam giác là . Viết PT cạnh còn lại của tam giác đó biết trực tâm tam giác là .
Cho đường thẳng . 1) Xác định toạ độ các giao điểm A, B của (d) lần lượt với trục Ox, Oy. 2) Tìm toạ độ hình chiếu H của gốc toạ độ O trên (d). 3) Viết phương trình của đường thẳng đối xứng của (d) qua O.
Cho tam giác ABC với . Viết PT các đường trung trực của các cạnh của tam giác ABC , từ đó suy toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp (ABC.
Cho đường thẳng và điểm . 1) Viết PT đường thẳng qua M và song song với (d). 2) Viết PT đường thẳng qua M và vuông góc với (d). Xác định tọa độ của H là hình chiếu của M trên (d).
Cho tam giác ABC, với . 1) Viết PT các cạnh của (ABC. 2) Viết PT đường thẳng chứa đường cao AH của (ABC. 3) CMR: (ABC là tam giác vuông cân.
Cho tam giác ABC với . 1) Viết PT đường thẳng chứa trung tuyến BI của (ABC. 2) Viết PT đường thẳng qua A và vuông góc với trung tuyến BI.
. PHƯƠNG TRÌNH CỦA ELIP.
Cho elip . 1) Tìm toạ độ các đỉnh, tiêu điểm, tính tâm sai của (E). 2) Tìm toạ độ của điểm , biết . Tính khoảng cách từ M đến hai tiêu điểm cuae (E). 3) Tìm tất cả các giá trị của b để đường thẳng có điểm chung với (E).
Cho elip . 1) Tìm toạ độ các đỉnh, tiêu điểm, tính tâm sai của (E). 2) Cho , lập PT đường thẳng qua M và cắt (E) tại hai điểm A, B : .
Trong hệ toạ độ Oxy cho hai điểm . 1) Viết PT chính tắc của elip (E) đi qua A và nhận làm các tiêu điểm. 2) Tìm tọa độ điểm sao cho .
Viết PT chính tắc cuae elip (E), biết: 1) Trục lớn thuộc Ox, độ dài trục lớn bằng 8; trục nhỏ thuộc Oy có độ dài bằng 6. 2) Trục lớn thuộc Oy có độ dài bằng 10, tiêu cự bằng 6. 3) Hai tiêu điểm thuộc Ox; trục lớn có độ dài bằng 26, tâm sai . 4) (E) đi qua các điểm . 5) Hai tiêu điểm: ; tâm sai . 6) (E) có tâm , tiêu điểm , trục nhỏ có độ dài bằng 6.
Tìm tâm sai của elip (E) ,biết:
 








Các ý kiến mới nhất