Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ôn tập hình hoc 10 chuơng III

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Khuê
Ngày gửi: 08h:14' 16-05-2016
Dung lượng: 295.0 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người

A. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG.
Viết PT của đường thẳng đi qua hai điểm A, B trong các trường hợp: a) b) 
Viết PT đường thẳng (d) đi qua điểm A và có vectơ chỉ phương  , biết: 1)  2) .
Viết PT đường thẳng (d) đi qua điểm  và song song với đường thẳng .
Viết PT đường thẳng (d) đi qua điểm  và có vectơ pháp tuyến .
Viết PT đường thẳng (d) đi qua điểm  và vuông góc với: 1) Đường thẳng . 2) Trục Ox. 3) Trục Oy.
Viết phương trình đường thẳng (d) trong mỗi trường hợp sau: 1) Đi qua điểm  và có hệ số góc . 2) Đi qua điểm  và tạo với hướng dương của trục Ox một góc . 3) Đi qua điểm  và tạo với trục Ox một góc .
Viết PT tổng quát và PT chính tắc của đường thẳng (d): .
Viết PT tham số và PT chính tắc của đờng thẳng (d): .
Lập PT các đờng thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC , biết , và hai đường cao thuộc các đường thẳng .
Viết PT các đờng thẳng chứa các cạnh, các đường trung trực của tam giác ABC, biết trung điểm của ba cạnh BC,AC,AB theo thứ tự là .
Cho tam giác ABC có PT các cạnh , PT các đường cao qua đỉnh . Lập PT cạnh AC, BC và đường cao còn lại.
Cho tam giác ABC có trực tâm H. PT cạnh , các đường cao qua đỉnh A, B lần lượt là . 1) Xác định toạ độ trực tâm H và viết PT đường cao CH. 2) Viết PT đường thẳng BC. 3) Tính diện tích của tam giác giới hạn bởi các đường thẳng .
Lập PT các cạnh của tam giác ABC biết đỉnh , đường cao và đường trung tuyến kẻ từ một đỉnh có PT là: .
Lập PT các cạnh của tam giác ABC biết , và hai đường trung tuyến có PT .
PT hai cạnh của một tam giác là . Viết PT cạnh còn lại của tam giác đó biết trực tâm tam giác là .
Cho đường thẳng . 1) Xác định toạ độ các giao điểm A, B của (d) lần lượt với trục Ox, Oy. 2) Tìm toạ độ hình chiếu H của gốc toạ độ O trên (d). 3) Viết phương trình của đường thẳng  đối xứng của (d) qua O.
Cho tam giác ABC với . Viết PT các đường trung trực của các cạnh của tam giác ABC , từ đó suy toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp (ABC.
Cho đường thẳng  và điểm . 1) Viết PT đường thẳng qua M và song song với (d). 2) Viết PT đường thẳng qua M và vuông góc với (d). Xác định tọa độ của H là hình chiếu của M trên (d).
Cho tam giác ABC, với . 1) Viết PT các cạnh của (ABC. 2) Viết PT đường thẳng chứa đường cao AH của (ABC. 3) CMR: (ABC là tam giác vuông cân.
Cho tam giác ABC với . 1) Viết PT đường thẳng chứa trung tuyến BI của (ABC. 2) Viết PT đường thẳng qua A và vuông góc với trung tuyến BI.

. PHƯƠNG TRÌNH CỦA ELIP.
Cho elip . 1) Tìm toạ độ các đỉnh, tiêu điểm, tính tâm sai của (E). 2) Tìm toạ độ của điểm , biết . Tính khoảng cách từ M đến hai tiêu điểm cuae (E). 3) Tìm tất cả các giá trị của b để đường thẳng  có điểm chung với (E).
Cho elip . 1) Tìm toạ độ các đỉnh, tiêu điểm, tính tâm sai của (E). 2) Cho , lập PT đường thẳng qua M và cắt (E) tại hai điểm A, B : .
Trong hệ toạ độ Oxy cho hai điểm . 1) Viết PT chính tắc của elip (E) đi qua A và nhận  làm các tiêu điểm. 2) Tìm tọa độ điểm  sao cho .
Viết PT chính tắc cuae elip (E), biết: 1) Trục lớn thuộc Ox, độ dài trục lớn bằng 8; trục nhỏ thuộc Oy có độ dài bằng 6. 2) Trục lớn thuộc Oy có độ dài bằng 10, tiêu cự bằng 6. 3) Hai tiêu điểm thuộc Ox; trục lớn có độ dài bằng 26, tâm sai . 4) (E) đi qua các điểm . 5) Hai tiêu điểm: ; tâm sai . 6) (E) có tâm , tiêu điểm , trục nhỏ có độ dài bằng 6.
Tìm tâm sai của elip (E) ,biết:
 
Gửi ý kiến