Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần lệ xuân thanh
Ngày gửi: 04h:07' 14-06-2019
Dung lượng: 56.3 KB
Số lượt tải: 413
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP AMIN- AMINO AXIT- PEPTIT
Câu1. Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit làkhông đúng?
A. Axitglutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
B. Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
C. Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là a-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống.
D. Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7...) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
Câu 2. Cho các phát biểu sau:
(a) Dd lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
(c) Dd alanin là đổi màu quỳ tím.
(d) Triolein có pư cộng H2 (xúc tác Ni, to).
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng làA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 3. Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch:
Alanin X Y. (X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư). Công thức của Y là
A.ClH3N-(CH2)2-COOH. B.ClH3N-CH(CH3)-COOH.
C.H2N-CH(CH3)-COONa. D.ClH3N-CH(CH3)-COONa.
Câu4. Cho một lượng α–aminoaxit X vào cốc đựng 100 ml dung dịch HCl 2M. Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 0,45 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 46,45 gam muối khan . Tên gọi của X là
A. Valin B. Axit glutamic C. Glyxin  D. Alanin 
Câu 5. Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là
A. 12,0. B. 13,1. C. 16,0 D. 13,8. 
Câu 6.Hỗn hợp X gồm 3 peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 3. Thủy phân hoàn toàn a gam X, thu được hỗn hợp gồm 14,24 gam alanin và 5,25 gam glyxin. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trên nhỏ hơn 13. Giá trị của a là giá trị nào sau đây?
A. 19,49 B. 16,25 C. 15,53 D. 22,73
Câu 7. Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX< MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đktc). Khối lượng phân tử của chất Y làA. 59. B. 31 C. 45. D. 73.

Câu 8: Số amin bậc 3 có công thức phân tử C5H13N là: A. 6B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 9: Amino axit có phân tử khối lớn nhất làA.Glyxin.B. Alanin.C. Valin. D. Lysin
Câu 10: Cho 0,01 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn. Công thức của X là.
A. (NH2)2C3H5COOH B. H2NC4H7(COOH)2.
C. H2NC2H3(COOH)2. D. H2NC3H5(COOH)2.
Câu 11. Dãy gồmcác chất được sắpxếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A. Etylamin, amoniac, phenylamin. B. Phenylamin, amoniac, etylamin.
C. Etylamin, phenylamin, amoniac. D. Phenylamin, etylamin, amoniac.
Câu 12. ChoXlàaxitcacboxylic,Ylàaminoaxit(phântửcómộtnhómNH2).Đốtcháyhoàntoàn 0,5molhỗnhợpgồmXvàY,thuđượckhíN2;15,68lítkhíCO2(đktc)và14,4gamH2O.Mặtkhác, 0,35molhỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gamHCl. Giá trịcủa m là
A. 6,39. B. 4,38. C. 10,22. D. 5,11.
Câu 13. ChoXlàhexapeptitAla–Gly–Ala–Val–Gly–ValvàYlàtetrapeptitGly–Ala–Gly–Glu. ThủyphânhoàntoànmgamhỗnhợpgồmXvàYthuđược4 aminoaxit
 
Gửi ý kiến