Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TOÁN 7 LÊN 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Minh Minh
Ngày gửi: 21h:17' 10-07-2016
Dung lượng: 472.9 KB
Số lượt tải: 971
Số lượt thích: 1 người (Van Phap)
KẾ HOẠCH DẠY HÈ NĂM 2013
Môn : Toán 7 lên 8
Thời gian : 5 tuần x 6 tiết = 24 tiết
Nội dung : Ôn tập kiến thức Đại số và hình học lớp 7
Tuần
Môn
Nội dung kiến thức
Ghi chú

1
Đại số

Hình học
-Các phép toán về số hữu tỉ , số vô tỉ , số thực
-Tỉ lệ thức , tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
-Hai góc đối đỉnh , đường thẳng vuông góc , song song


2
Đại số

Hình học
-Hàm số , các ký hiệu liên quan,
-Mặt phẳng tọa độ ,đồ thị hàm số
-Các trường hợp bằng nhau của tam giác
Tam giác cân , tam giác đều , tam giác vuông
Kiểm tra 15’

3
Đại số

Hình học
-Đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch : các dạng bài tập về đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch
-Bài tập tổng hợp
Kiểm tra 45’

4
Đại số


Hình học
-Biểu thức đại số , đơn thức , đa thức , nhân đơn thức
- Các đường đồng quy trong tam giác , bài tập tổng hợp


5
Đại số

Hình học
-Cộng trừ đơn thức đồng dạng , cộng trừ đa thức , nghiệm của đa thức
- bài tập tổng hợp .
- Kiểm tra cuối kỳ
Kiểm tra cuối kỳ


























PHẦN I . NỘI DUNG ÔN TẬP CÁC TUẦN
TUẦN 1

A. Lý thuyết : - Các phép toán trên tập hợp só hữu tỉ .
- Tỉ lệ thức , tính chất của dãy tỉ số bằng nhau .
- Hàm số , đại lượng tỉ lệ thuận , đại lượng tỉ lệ nghịch .
A. Các bài tập : - Tính giá trị biểu thức .
- Các dạng bài tập tìm x .
- Các bài toán về chia tỉ lệ .
Bài tập 1. Tính1) ; 2)  ; 3) ;
4)  ; 5) 
6)
7)  8)  9) 
Bài tập 2.Tìm x biết:
1.
2.a) x: 15 = 8: 24
b) 36 : x = 54 : 3
d) 1,56 : 2,88 = 2,6 : x
2,5 : 4x = 0,5 : 0,2

c) : 0,4 = x : 




Bài tập 3.
a: Tìm x biết |x -1| = 2x – 5 b: Tìm x biết : ||x +5| - 4| = 3 c: Tìm x biết: * | 9 - 7x | = 5x -3; * 8x - |4x + 1| = x +2 * | 17x - 5| - | 17x + 5| = 0; * | 3x + 4| = 2 | 2x - 9|
d. Tìm x biết: * | 10x + 7| < 37 * | 3 - 8x| ( 19 * | x +3| - 2x = | x - 4|
Bài tập 4: Tìm x biết a) (x -1)3 = 27; b) x2 + x = 0; c) (2x + 1)2 = 25; d) (2x - 3)2 = 36;
e) 5x + 2 = 625; f) (x -1)x + 2 = (x -1)x + 4; g) (2x - 1)3 = -8.
h)  = 2x;
Bài 5: Tìm số nguyên dương n biết a) 32 < 2n ( 128; b) 2.16 ≥ 2n ( 4; c) 9.27 ≤ 3n ≤ 243.
Bài 6. Cho P =  Tính P khi x = 7
Các bài tập về đại lượng tỷ lệ
Bài tập 7: Tìm x , y, z biếta)  và 2x + 3y – z = 186. b) 
c)  và 5x+y-2z=28 d) 3x=2y; 7x=5z, x-y+z=32 e)  và 2x -3 y + z =6.
g)  và x+y+z=49. h)  và 2x+3y-z=50. i)  và xyz = 810.
Bài tập 8: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận: x1 và x2 là hai giá trị khác nhau của x; y1 và y2 là hai giá trị tương ứng của y.
 
Gửi ý kiến