Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ONTAP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NUYỄN THỊ CẨM LINH
Ngày gửi: 20h:39' 19-12-2016
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 1306
Số lượt thích: 1 người (Dưông Thanh Duøng)
Màu sắc:
C_lo_r: màu sắc
W_i_e : trắng
B_ue : xanh da trời
G_ _en : xanh lá cây
Ye_l_w : vàng
Or_n_e: màu da cam
P_ _k: hồng
Gr_y : xám
R_d : đỏ
B_ _ck : đen
Br_ _n: nâu
Pu_ p_e: màu tím

Số đếm: Numbers: Viết từ 1 đến 20
one





























C. Nghề nghiệp: Jobs
Accountant: Kế toán
Architect: Kiến trúc sư
Artist: Họa sĩ
Baker: Thợ làm bánh mì
Bus driver: Tài xế xe bus
Butcher: Người bán thịt
Carpenter: Thợ mộc
Chef/ Cook: Đầu bếp
Dentist: Nha sĩ
Doctor: Bác sĩ
Electrician: Thợ điện
Engineer: Kĩ sư
Farmer: Nông dân
Fireman/ Fire fighter: Lính cứu hỏa
Hairdresser: Thợ uốn tóc
Miner : Thợ mỏ
Mechanic Thợ máy, thợ cơ khí
Musician Nhạc sĩ
Nurse: Y tá
Painter: Thợ sơn
Pillot: Phi công
Policeman/ Policewoman :Nam/ nữ cảnh sát
Postman: Người đưa thư
Scientist: Nhà khoa học
Security guard: Nhân viên bảo vệ
Tailor : Thợ may
Taxi driver: Tài xế taxi
Teacher: Giáo viên
Welder: Thợ hàn
Pupil (student) : học sinh

Gia đình (family)
F_ _h_r (dad): bố
M_t_ _r (mum): mẹ
Son: con trai
Daughter: con gái
Parents: bố mẹ
Child (số nhiều: children): con
Husband: chồng
Wife: vợ
Brother: anh trai/em trai
S_st_r: chị gái/em gái
U_cl_b: chú/cậu/bác trai
A_ _t: cô/dì/bác gái
Nephew: cháu trai
Niece: cháu gái
Gr_ _dmother (granny,grandma): bà
Gr_ _dfather (granddad,grandpa): ông
Grandparents: ông bà
Grandson: cháu trai
Granddaughter: cháu gái
Grandchild (số nhiều:grandchildren): cháu
C_ _sin: anh chị em họ

E. Đồ dùng học tập: School things
Pen: chiếc bút.
Pe_ _il: bút chì
Draft paper : giấy nháp
Eraser : cục tẩy
Sharpener: gọt bút chì
Text Book  : sách giáo khoa
Compass : compa, la bàn
Notebook: vở, sổ tay
Back pack: túi đeo lưng
Crayon : màu vẽ
Scissors: cái kéo
Glue stick : keo dán
Pen case : hộp bút
Calculator : máy tính
Paper : giấy
B_o_ : sách
Bag : túi, cặp
R_l_r : thước kẻ
Board : bảng
Chalk : phấn viết

F: Ngôi nhà: House
b_ _hroom ( phòng tắm)
b_ _room ( phòng ngủ)
din_ _g room ( phòng ăn)
k_ _chen ( phòng bếp)
l_v_ng room ( phòng khách)
shower room ( phòng tắm vòi hoa sen)
study room( phòng học)
toilet ( nhà vệ sinh)
utility room ( buồng chứa đồ cồng kềnh)
back door ( cửa sau)
b_ _h ( bồn tắm)
door ( cánh cửa)
doorbell ( chuông cửa)
floor ( sàn nhà)
front door ( cửa trước)
roof ( mái nhà)
shower ( vòi hoa sen)
stairs ( cầu thang)
wall ( tường)
w_nd_w ( cửa sổ)


 
Gửi ý kiến