Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ontap hk2 & de tham khao

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Lan
Ngày gửi: 09h:34' 18-04-2009
Dung lượng: 363.0 KB
Số lượt tải: 403
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP HỌC KỲ 2
PHẦN I : HÌNH HỌC PHẲNG
A/. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1).ĐL Ta-let: (Thuận & đảo)


2). Hệ quả của ĐL Ta – lét :





3). Tính chất tia phân giác của tam giác :

4). Tam giác đồng dạng:
* ĐN :



* Tính chất :
-  ABC ABC
-  A’B’C’ ABC =>  ABC A’B’C’
-  A’B’C’ A”B”C”;  A”B”C” ABC thì
 A’B’C’ ABC
* Định lí :

5). Các trường hợp đồng dạng :
a). Trường hợp c – c – c :




b). Trường hợp c – g – c :



c) Trường hợp g – g :


6). Các trường hợp đ.dạng của tam giác vuông :

a). Một góc nhọn bằng nhau :


b). Hai cạnh góc vuông tỉ lệ :




c). Cạnh huyền - cạnh góc vuông tỉ lệ :




7). Tỉ số đường cao và tỉ số diện tích :

-  theo tỉ số k => 
-  theo tỉ số k => 

B/. BÀI TẬP ÔN :
Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 36cm ; AC = 48cm và đường cao AH
a). Tính BC; AH
b).  HAB  HCA
c). Kẻ phân giác góc B cắt AC tại F . Tính BF

Hướng dẫn :
a).- Aùp dụng ĐL Pitago : BC = 60cm
- Chứng minh ABC HBA
=> HA = 28,8cm
b). minh
=> vuông ABC vuông HBA (1 góc nhọn)
c). Aùp dụng t/c tia p/giác tính AF
=> AF = 1/2 AB = 18cm
mà =
Bài 2 : Cho tam giác ABC; có AB = 15cm;
AC = 20cm; BC = 25cm.
a). Chứng minh : ABC vuông tại A
b). Trên AC lấy E tuỳ ý , từ E kẻ EH  BC tại H và K là giao điểm BA với HE.
CMR : EA.EC = EH.EK
c). Với CE = 15cm . Tính 

Bài 3 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm, BC = 9cm. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD.
a). Chứng minh HAD đồng dạng với CDB.
b).Tính độ dài AH.
c). Gọi M; N; P lần lượt là trung điểm của BC; AH; DH . Tứ giác BMPN là hình gì ? vì sao ?


Hướng dẫn :
a).  (cùng bằng với)
=> vuông HAD vuông CDB (1 góc nhọn)
b). – Tính BD = 15cm
Do vuông HAD vuông CDB
=> AH = 7,2cm
c). NP // AD và NP = ½ AD
BM // AD và NP = ½ BM
=> NP // BM ; NP = BM
=> BMPN là hình bình hành
Bài 4 : Cho hình thang ABCD (AB // CD), biết AB = 2,5cm; AD = 3,5cm; BD = 5cm và 
a). CMR :  ABD  BDC
b). Tính cạnh BC; DC
c). Gọi E là giao điểm của AC và BD. Qua E kẻ đường thẳng bất kỳ cắt AB; CD lần lượt tại M; N. Tính 

a).  ABD  BDC (g – g)
b).  ABD  BDC
=> => BC = 7cm; DC = 10cm
c). Áp dụng ĐL Talet : 


PHẦN II : ĐẠI SỐ
A/. KIẾN THỨC CƠ BẢN :
I/. Phương trình bậc nhất một ẩn :
1). Phương trình một ẩn :
- Dạng tổng quát : P(x) = Q(x) (với x là ẩn) (I)
- Nghiệm : x = a là nghiệm của (I) ( P(a) = Q(a)
- Số nghiệm số : Có 1; 2; 3 … vô số nghiệm số và cũng có thể vô nghiệm.
2). Phương trình bậc nhất một ẩn :
- Dạng tổng quát : ax + b = 0 ()
- Nghiệm số : Có 1 nghiệm duy nhất x = 
3). Hai quy tắc biến đổi phương trình :
* Chuyển vế : Ta có thể chuyển 1 hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
* Nhân hoặc chia cho một số : Ta có thể nhân (chia) cả 2
No_avatar

Chào cô giáo Ngọc Lan !

Sao cô giáo mượn nguyên tài liệu của mình thế. Nên chỉnh sửa lại chút ít nhé . 

No_avatar
Thè lưỡiTớ rất thât vọng về việc làm của bạnThè lưỡi
No_avatar
Nếu cài đặt chương trình không chỉnh sửa được thì cho là xấu.Nếu đã chấp nhận như vậy rồi thì bạn trách làm gì!Đó là lẽ thường tình đối với những người thiếu lương tâm.Chào thân ái- không được trách bạn nhé!
 
Gửi ý kiến