Phân loại câu hỏi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Ngô Thanh Hòa
Ngày gửi: 16h:21' 03-06-2022
Dung lượng: 561.6 KB
Số lượt tải: 483
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Ngô Thanh Hòa
Ngày gửi: 16h:21' 03-06-2022
Dung lượng: 561.6 KB
Số lượt tải: 483
Số lượt thích:
1 người
(Mai Kim Loan)
TỔNG HỢP MỘT SỐ DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT TRONG ĐỀ THI QG
PHẦN LỚP 11
Câu 1: Oxit nào sau đây là oxit axit?
A.Fe2O3. B.CrO3. C.FeO. D.Cr2O3.
Câu 2: Chất nào sau đây là muối axit?
A. KCl. B. CaCO3. C. NaHS. D. NaNO3.
Câu 3: Chất nào sau đây là muối axit ?
A. CuSO4. B. Na2CO3. C. NaH2PO4. D. NaNO3.
Câu 4:Chất nào sau đây là muối axit?
A.KNO3. B. NaHSO4. C. NaCl. D. Na2SO4.
Câu 5: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A. K2HPO4. B. NaHSO4. C. NaHCO3. D. KCl.
Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
A. K2SO4. B. KNO3. C. HCl. D. KCl.
Câu 7: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
A. NaCl. B. KCl. C.CaCl2. D. NaNO3.
Câu 8:Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:
(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O
(b) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O
(c) 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O
(d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH( → H2O là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 9: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH → H2O?
A. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3+H2O. B. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 +2H2O.
C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4+2H2O. D. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 +2H2O.
Câu 10: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. NaCl vàAl(NO3)3. B. NaOH vàMgSO4.
C. K2CO3 vàHNO3. D. NH4Cl vàKOH.
Câu 11: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Ba(OH)2 và H3PO4. B. Al(NO3)3 và NH3.
C. (NH4)2HPO4 và KOH. D. Cu(NO3)2 và HNO3.
Câu 12: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. NaOH và Na2CO3. B. Cu(NO3)2 và H2SO4.
C.CuSO4 và NaOH. D. FeCl3 và NaNO3.
Câu 13: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A. AlCl3 và KOH. B. Na2S và FeCl2.
C. NH4Cl và AgNO3. D.NaOH và NaAlO2.
Câu 14: Cho các cặp chất:
(a) Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2;
(c) NaOH và H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3.
Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 15: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa? A.Na2CO3 và Ba(HCO3)2. B. KOH và H2SO4.
C. CuSO4 và HCl. D. NaHCO3 và HCl.
Câu 16: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
A. Na2CO3và KOH. B. NH4Cl và AgNO3. C.Ba(OH)2 và NH4Cl. D. NaOH và H2SO4.
Câu 17: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A. màuđỏ. B. màuvàng. C. màuxanh. D. màuhồng.
Câu 18:Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A.màu vàng. B. màu cam. C. màu hồng. D. màu xanh.
Câu19. Dungdịch nào sau đâycó pH>7?
A. NaCl. B. NaOH. C. HNO3. D. H2SO4.
Câu 20: Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
A. cacbon. B. kali.
PHẦN LỚP 11
Câu 1: Oxit nào sau đây là oxit axit?
A.Fe2O3. B.CrO3. C.FeO. D.Cr2O3.
Câu 2: Chất nào sau đây là muối axit?
A. KCl. B. CaCO3. C. NaHS. D. NaNO3.
Câu 3: Chất nào sau đây là muối axit ?
A. CuSO4. B. Na2CO3. C. NaH2PO4. D. NaNO3.
Câu 4:Chất nào sau đây là muối axit?
A.KNO3. B. NaHSO4. C. NaCl. D. Na2SO4.
Câu 5: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A. K2HPO4. B. NaHSO4. C. NaHCO3. D. KCl.
Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
A. K2SO4. B. KNO3. C. HCl. D. KCl.
Câu 7: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
A. NaCl. B. KCl. C.CaCl2. D. NaNO3.
Câu 8:Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:
(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O
(b) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O
(c) 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O
(d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH( → H2O là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 9: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH → H2O?
A. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3+H2O. B. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 +2H2O.
C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4+2H2O. D. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 +2H2O.
Câu 10: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. NaCl vàAl(NO3)3. B. NaOH vàMgSO4.
C. K2CO3 vàHNO3. D. NH4Cl vàKOH.
Câu 11: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Ba(OH)2 và H3PO4. B. Al(NO3)3 và NH3.
C. (NH4)2HPO4 và KOH. D. Cu(NO3)2 và HNO3.
Câu 12: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. NaOH và Na2CO3. B. Cu(NO3)2 và H2SO4.
C.CuSO4 và NaOH. D. FeCl3 và NaNO3.
Câu 13: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A. AlCl3 và KOH. B. Na2S và FeCl2.
C. NH4Cl và AgNO3. D.NaOH và NaAlO2.
Câu 14: Cho các cặp chất:
(a) Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2;
(c) NaOH và H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3.
Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 15: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa? A.Na2CO3 và Ba(HCO3)2. B. KOH và H2SO4.
C. CuSO4 và HCl. D. NaHCO3 và HCl.
Câu 16: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
A. Na2CO3và KOH. B. NH4Cl và AgNO3. C.Ba(OH)2 và NH4Cl. D. NaOH và H2SO4.
Câu 17: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A. màuđỏ. B. màuvàng. C. màuxanh. D. màuhồng.
Câu 18:Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A.màu vàng. B. màu cam. C. màu hồng. D. màu xanh.
Câu19. Dungdịch nào sau đâycó pH>7?
A. NaCl. B. NaOH. C. HNO3. D. H2SO4.
Câu 20: Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
A. cacbon. B. kali.
 








Các ý kiến mới nhất