Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 23h:11' 21-03-2015
Dung lượng: 167.5 KB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích: 1 người (Đào Anh Duy)




Phòng GD&ĐT TP Trà Vinh
Trường Tiểu học Phường 9
Họ tên HS: ………………………………
Lớp: …………..

Kì thi kiểm tra định kì lần III (2013 – 2014)
Ngày thi: 14/3/2014
Môn thi: Toán lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút.





ĐIỂM:









ĐỀ:

I. Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Phân số  bằng phân số nào dưới đây ? (0,5 điểm)
A.  B.  C. 


Câu 2: Diện tích hình bình hành bằng: (0,5 điểm)
Độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)
Độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)
Độ dài đáy cộng với chiều cao nhân 2 (cùng một đơn vị đo)
Câu 3: Phân số nào sau đây bé hơn 1 ? (0,5 điểm)
A.  B.  C. 



Câu 4: (0,5 điểm)
Hình bình hành có độ dài đáy là 55dm, chiều cao là 34dm. Diện tích hình bình hành đó là:
A. 1770 dm2 B. 1870 dm2 C. 1870 dm



Câu 5: (0,5 điểm)
Phân số nào sau đây là phân số tối giản:
A.  B.  C. 


Câu 6: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
A.  B. 










II. Phần tự luận: ( 7 điểm )

Câu 1: (1điểm): Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) ; ; b)  ; ; 
……………………………………………..……………………………..…………….…...…
…………………………………………..………………………………..……………....……
……………………………………………..……………………..………………….………...
Câu 2: Tìm y (1 điểm)
a) y –  =  b) y +  = 

……………………………………………..……………………………..…………….…...…
…………………………………………..………………………………..……………....……
……………………………………………..……………………..………………….………...
……………………………………………...…………………………………………...……..
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (2 điểm)
1 km2 = ………..………..m2  giờ = ……….. phút
5 dm2 30 cm2 = ……….. cm2 43 tạ = ………….kg



Câu 4: Tính ( 1 điểm)
a) 4 x  b)  - 

……………………………………………..……………………..…………………...........…
……………………………………………...…………………………………………...……..
……………………………………………..…………………………………………...……...
……………………………………………...…………………………………………...……..
Câu 5: ( 2 điểm)
Một hình chữ nhật có chiều dài  m và chiều rộng  m. Tinh chu vi và diện
tích chữ nhật đó.
Bài giải
……………………………………………..……………………………..…………….…...…
…………………………………………..………………………………..……………....……
……………………………………………..……………………..………………….………...
……………………………………………...…………………………………………...……..
……………………………………………..…………………………………………...……...
……………………………………………...…………………………………………...……..
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN II MÔN TOÁN LỚP 5


I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)


Câu

Đáp án đúng

Điểm

1
A. 
0,5 đ

2
B. Độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)
0,5 đ

3
A.
0,5 đ

4
B. 1870 dm2
0,5 đ

5
B. 
0,5 đ

6
B. Đúng
0,5 đ


II. Phần tự luận: (7 điểm )
Câu 1: (1điểm): Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
Thứ tự từ bé đến lớn: a) ; ; b)  ;  ; 
Câu 2: Tìm y (1 điểm)
Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
a) y –  =  b) y +  = 
y =  +  y =  – 
y = y = 
Câu 3: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
1 km2 = 1 000 000 m2  giờ = 30 phút
5 dm2 30 cm2 = 530 cm2 43 tạ = 4 300 kg


Câu 4: Tính ( 1 điểm)
Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
a) 4 x  =  x  =  b)  -  =  -  = 


Câu 5: ( 2 điểm)
Giải:
Chu vi hình chữ nhật là: ( 0.25 đ )
( + ) x
 
Gửi ý kiến