Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Phep Chia Da Thuc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bảo Kê
Người gửi: Bảo Kê (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:29' 25-03-2009
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích: 0 người
Phép chia đa thức
Kiến thức cần nhớ

Muốn chia đia thức A cho đơn thức B, ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
Người ta chứng minh được rằng, với hai đa thức tuỳ ý A và B của một biến (B0), tồn tại hai đa thức duy nhất Q và R sao cho A = B.Q + R
R = 0 hoặc bậc của R thấp hơn bậc của Q
Khi R = 0, phép chia A cho B là phép chia hết

Bài tập

1. Thực hiện phép chia
a. (8x4 – 4x3 + x2) : 2x2 b. (2x4 – x3 + 3x2
c. (-18x3y5+12x2y2-6xy3):(6xy) d.
e. [5(x-y)4-3(x-y)3+4(x-y)2]:(y-x)2 f. [(x+y)5-2(x+y)4+3(x+y)3]:[-5(x+y)3]
2. Làm phép chia
a. (-3x3+5x2-9x + 15):(-3x+5) b. (x4 -2x3 + 2x – 1): (x2 – 1)
c. (5x4 + 9x3 – 2x2 – 4x – 8 ) : (x-1) d. (5x3 + 14x2 + 12x + 8) : (x+2)
e. (5x4 – 3x5 + 3x – 1) : (x + 1 – x2) f. (2- 4x + 3x4 + 7x2 – 5x3) : (1 + x2 – x)
g. (17x2 – 6x4 + 5x3 – 23x + 7) : ( 7 – 3x2 – 2x)
h. ( 3x4 + 11x3 – 5x2 – 19x + 10) : (x2 + 3x -2)
3. Với giá trị nào của x thì đa thức dư trong mỗi phép chia sau có giá trị bằng 0?
a. (2x4 – 3x3 + 4x2 + 1) : (x2 - 1 )
b. (x5 + 2x4 + 3x2 + x – 3 ) : (x2 + 1)
c. (3x5 – x4 – 2x3 + 3x2 + 4x + 5) :(x2 – 2x + 2)
d. (2x4 – 11x3 + 19x2 – 20x + 9) : (x2 – 4x + 1)
e. (x5 + 2x4 + 3x2 + x – 3) : (x2 + 1)
4. Tìm a, b để:
a. Đa thức x3 + 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức x + 3
b. Đa thúc x3 _ 3x + a chia hết cho đa thứcc x2 – 2x + 1
c. Đa thức 3x3 + 2x2 – 7x + a chia hết cho đa thức 3x – 1
d. Đa thức 2x2 + ax + 1 chia x – 3 được dư là 4
e. 3x 2 + ax + 27 chia cho x + 5 dư 27
f. 10x2 – 7x + a chia hết cho 2x – 3
g. ax2 + 5x4- 9 chia hết cho (x-1)2
h. 2x3 – x2 + ax + b chia hết cho x2 - 1
m. 3x3 + ax2 + bx + 9 chia hết cho x2 _ 1
n. x4 + x3 + ax2 + (a+b)x + 2b + 1 chia hết cho x3 + ax + b
p. x4 – 9x3 + 21x2 + x + a chia hết cho x2 – x - 2
5. Tìm giá trị nguyên của x để
a. Giá trị của đa thức 10x2 – 7x – 5 chia hết cho giá trị của đa thức 2x - 3
b. Giá trị của đa thức 4x3 + 11x2 + 5x + 5 chia hết cho giá trị của đa thức x + 2
c. Giá trị của đa thức x3- 4x2 + 5x – 1 chia hết cho giá trị của đa thức x – 3
d. Giá trị của đa thức10x2 + x – 10 chia hết cho giá trị của đa thức n – 1
e. Giá trị của đa thức x3 – 3x2 – 3x – 1 chia hết cho giá trị của đa thức x2 + n + 1
f. Giá trị của đa thức x3 – x2 + 2x + 7 chia hết cho giá trị của đa thức x2 + 1
 
Gửi ý kiến