Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

phiếu bài tập cuối tuần 3 toán 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THÙY DƯƠNG
Ngày gửi: 18h:37' 26-09-2023
Dung lượng: 270.2 KB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích: 1 người (Hứa Thị Quỳnh Trang)
PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN 3 TOÁN 2
Họ và tên:

Lớp: 2…

I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1 - Phép cộng 35 + 32 =
có kết quả là:
A. 76
B. 67
C. 68
D. 70
Câu 2 - Kết quả của phép tính 60 – 10 là:
A. 50
B. 70
C. 60
D. 90
Câu 3 - Trong phép trừ 87 = 23. Số cần điền vào chỗ trống là:
A. 42
B. 43
C. 41
D. 14
Câu 4 - Khi so sánh 86 - 25
98 – 31. Ta điền dấu:
A. <
C. =
B. >
D. Không so sánh được
Câu 5 - Tìm số hiệu trong phép trừ biết số bị trừ là 35, số trừ là 11.
A. 25
B. 24
C. 21
D. 22
Câu 6 - Một sợi dây dài 68 cm. Sau khi người ta cắt đi 45 cm thì sợi dây còn lại:
A. 20 cm
B. 21 cm
C. 23 cm
D. 33 cm
II. Tự luận:
Bài 1- Số?
Số hạng

46

53

Số hạng

32

12

Tổng

78

27

20

24
75

45
39

64
42
83

21
31

68

25

56

Bài 2 - Đặt tính rồi tính:
86 – 24;

45 + 31;

68 – 36;

70 – 60;

32 + 17

Bài 3. Nối các cây nấm có kết quả bằng nhau:

27 + 62

88 - 35
41

32 + 41

33 + 20

thuatvietnguyen@gmail.com

1

88 - 15
41

99 - 10
41

Bài 4 - Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?



đoạn thẳng



đoạn thẳng



Câu 5. Số?
Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

55
36
69
99
Bài 6 - Đúng ghi Đ, sai ghi S vào :
a. Số liền trước của 34 là 44.

c. Số chẵn liền sau của 12 là 14.

b. Số liền sau của 59 là 60.

d. Số 22 là số liền sau của 23.

thuatvietnguyen@gmail.com

2

đoạn thẳng
 
Gửi ý kiến