Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Phiếu Ôn tập CHK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Phượng
Ngày gửi: 10h:02' 01-01-2025
Dung lượng: 580.3 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Phượng
Ngày gửi: 10h:02' 01-01-2025
Dung lượng: 580.3 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỌC HIỂU MÔN TIẾNG VIỆT 1 HỌC KÌ I,
NĂM HỌC 2022 -2023
Mạch kiến thức, kỹ năng
1.Đọc được các vần, từ ngữ,
câu ứng dụng theo yêu cầu cần
đạt về mức độ kiến thức, kĩ
năng: 20 tiếng/phút.
2.Điền âm, vần vào chỗ trống,
nối ô chữ.
Tổng phần đọc
Mạch kiến thức, kỹ năng
Phần viết:
Viết được các vần, từ ngữ, câu
ứng dụng theo yêu cầu cần đạt
về kiến thức, kĩ năng : 20
chữ/15 phút
Tổng phần viết
Số câu /
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu /
Số điểm
Số câu
Câu số
Mức 1 Mức 2 Mức 3
Tổng
1
1
1
2
1
3
3
2
2
3
7
1
2
2
2
5
2
1
2
1
1
1
2
3
Mức 1 Mức 2 Mức 3
3
5
10
Tổng
1
1
1
2
2
3,4
4
Số điểm
2
4
4
10
Số câu
Số điểm
1
2
1
4
2
4
4
10
Họ và tên: ………………………………
Lớp: ……
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TIẾNG VIỆT
Thời gian : .... phút
(không kể thời gian phát đề)
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
a - Đọc vần, tiếng (2điểm-M1) :
an, ong, iêc, uôt
bình, chiếu, viên, buồm.
b - Đọc từ ngữ (2điểm-M2):
dòng kênh, chó mực, hạt mưa, thầy thuốc.
c - Đọc câu (2điểm-M3):
Suốt mùa hè chịu nắng
Che mát các em chơi
Đến đêm đông giá lạnh
Lá còn cháy đỏ trời.
(Trần Đăng Khoa)
2. Đọc hiểu (4 điểm)
Câu 1: Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm: ng hay ngh: (1 điểm-M1)
........ệ sĩ
....ư dân
Câu 3: Nối ô chữ cho phù hợp: (2 điểm-M1)
Cột A
hạt
Cột B
sắt
mặt
mưa
đất
trời
két
sét
Câu 4. Sắp xếp các từ bên dưới để tạo câu rồi viết lại câu. (1 điểm-M3)
Thắm / chè lam / mê/ bà làm /.
II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I. Viết : (7 điểm)
- Viết vần: am, inh, ach, ươc, uôt, iêp, uông, uôm (2điểm-M1)
- Viết từ: bầu trời, già yếu, cánh đồng, tắm biển, chuồn chuồn, cái liềm
(3 điểm-M2)
- Viết lại câu sau: (2 điểm-M3)
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Có danh có vọng nhớ thầy khi xưa.
II. Làm bài tập: (3 điểm)
Câu 1: Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: anh / inh /iêng: (1,5 điểm-M1)
chim c....... cụt
rau m..........
sầu r.......
Câu 2: Điền tiếng chứa vần am / ap vào chỗ trống: (1,5điểm-M2)
số .................
bọ ...............
............ tốp
NĂM HỌC 2022 -2023
Mạch kiến thức, kỹ năng
1.Đọc được các vần, từ ngữ,
câu ứng dụng theo yêu cầu cần
đạt về mức độ kiến thức, kĩ
năng: 20 tiếng/phút.
2.Điền âm, vần vào chỗ trống,
nối ô chữ.
Tổng phần đọc
Mạch kiến thức, kỹ năng
Phần viết:
Viết được các vần, từ ngữ, câu
ứng dụng theo yêu cầu cần đạt
về kiến thức, kĩ năng : 20
chữ/15 phút
Tổng phần viết
Số câu /
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu /
Số điểm
Số câu
Câu số
Mức 1 Mức 2 Mức 3
Tổng
1
1
1
2
1
3
3
2
2
3
7
1
2
2
2
5
2
1
2
1
1
1
2
3
Mức 1 Mức 2 Mức 3
3
5
10
Tổng
1
1
1
2
2
3,4
4
Số điểm
2
4
4
10
Số câu
Số điểm
1
2
1
4
2
4
4
10
Họ và tên: ………………………………
Lớp: ……
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TIẾNG VIỆT
Thời gian : .... phút
(không kể thời gian phát đề)
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
a - Đọc vần, tiếng (2điểm-M1) :
an, ong, iêc, uôt
bình, chiếu, viên, buồm.
b - Đọc từ ngữ (2điểm-M2):
dòng kênh, chó mực, hạt mưa, thầy thuốc.
c - Đọc câu (2điểm-M3):
Suốt mùa hè chịu nắng
Che mát các em chơi
Đến đêm đông giá lạnh
Lá còn cháy đỏ trời.
(Trần Đăng Khoa)
2. Đọc hiểu (4 điểm)
Câu 1: Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm: ng hay ngh: (1 điểm-M1)
........ệ sĩ
....ư dân
Câu 3: Nối ô chữ cho phù hợp: (2 điểm-M1)
Cột A
hạt
Cột B
sắt
mặt
mưa
đất
trời
két
sét
Câu 4. Sắp xếp các từ bên dưới để tạo câu rồi viết lại câu. (1 điểm-M3)
Thắm / chè lam / mê/ bà làm /.
II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I. Viết : (7 điểm)
- Viết vần: am, inh, ach, ươc, uôt, iêp, uông, uôm (2điểm-M1)
- Viết từ: bầu trời, già yếu, cánh đồng, tắm biển, chuồn chuồn, cái liềm
(3 điểm-M2)
- Viết lại câu sau: (2 điểm-M3)
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Có danh có vọng nhớ thầy khi xưa.
II. Làm bài tập: (3 điểm)
Câu 1: Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: anh / inh /iêng: (1,5 điểm-M1)
chim c....... cụt
rau m..........
sầu r.......
Câu 2: Điền tiếng chứa vần am / ap vào chỗ trống: (1,5điểm-M2)
số .................
bọ ...............
............ tốp
 









Các ý kiến mới nhất