Phiếu tổng hợp đánh giá CBGVNV tháng 10.2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hay
Ngày gửi: 10h:22' 03-12-2025
Dung lượng: 25.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hay
Ngày gửi: 10h:22' 03-12-2025
Dung lượng: 25.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ PHÚ MINH
TRƯỜNG MN PHÚ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*
THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CBCCVC, LAO ĐỘNG
HỢP ĐỒNG
Tháng: 10 /2025
STT
Họ và tên
Đánh giá kết
quả thực hiện
nhiệm vụ trong
tháng
Mức xếp loại
Cá
nhân tự
xếp loại HTXSNV HTTNV HTNV
Không
HTNV
I
Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng các trường Mầm non, Tiểu học, THCS thuộc
UBND xã, phường
1
Trần Thanh
Thủy
2
Cấp phó
2.1
69
89
X
Trần Thị
Phúc
88
86
X
2.2
Lã Thị
Dung
89
88
X
2.3
Trần Minh
Thanh
90
84.5
2.4
Nguyễn
Thị Huyền
89
88
II
Công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý tại các cơ quan, đơn
vị thuộc xã, phường
1
Lê Thị Kim
Ngân
87
85
X
2
Đặng Thị
Thơm
87
85
X
3
Nguyễn
Thị Thanh
87
85
X
4
Đặng Thị
Trà My
87
85
X
5
Tạ Thị
Dung
89
89
X
6
Trần Thu
88
85
X
X
X
Hương
7
Nguyễn
Thị Giang
87
85
X
8
Vũ Thị Hòa
87
85
X
9
Nguyễn
Thị Hồng
Thủy
86
82
X
10
Trịnh Thị
Thông
88
86
X
11
Trương Thị
Khái
88
86
X
12
Bùi
Phương
Nhung
86.5
85.5
X
13
Vũ Thị
Hương
87
85
X
14
Bùi Thị
Lan
88.5
81
X
15
Trần Thị
Lâm
90
85
16
Nguyễn
Thị Thúy
88
80
X
17
Bùi Thị
Hồng Ánh
88.5
80
X
18
Trần Thị
Diệu Linh
88
79.5
X
19
Phạm Thị
Thu Hiền
87
85
X
20
Nguyễn
Thị Huyền
90
85
21
Phùng Thị
Hải Lý
86.5
85
X
22
Hà Thị
Tiến
87
85
X
23
Nguyễn
Thị Bình
87
85
X
24
Phùng Thị
88
83
X
X
X
Lan
25
Phạm Thị
Thùy Linh
90
85
X
26
Tạ Thị
Hưng Hậu
90
85
X
27
Phạm
Tuyết
Nhung
88
80
X
28
Trần Thị
Thanh Lam
86
85
X
29
Nguyễn
Thị Vui
87
80
X
30
Trần Thị
Huyền
87
80
X
31
Trần Thị
Hồng Hoa
87
80
X
32
Tăng Thị
Thoan
87
80
X
33
Phạm Thị
Thanh Vui
87
81.5
X
34
Hoàng Thị
Tuyết
87
80.5
X
35
Hoàng Thị
Hường
90
80
36
Trần Thị
Thu Hiền
86
81
X
37
Nguyễn
Thị Thanh
Huyền
88
83.5
X
38
Hoàng Thị
Thảo
90
83
X
39
Hoàng Thị
Trang
90
84
X
40
Nguyễn
Thị Hoa A
89
83
41
Vũ Thị Hay
90
89
X
42
Chu Thị
90
80
X
X
X
Thanh
Huyền
43
Nguyễn
Thị Quyên
88
83
X
44
Đỗ Thị Hải
86
82
X
45
Đào Thị
Phúc
88.5
80
X
46
Phùng Thị
Đào
89
80
X
47
Nguyễn
Thị Huế
87.5
80
X
48
Trần Thị
Minh Huệ
90
80
49
Lưu Thị
Thúy
89
86
III
Lao động hợp đồng công tác tại các cơ quan, đơn vị
X
X
1
Nguyễn
Thị Dung
89
87
X
2
Nguyễn
Thị Hoa B
89
86
X
3
Phạm Thị
Dư
89
86
X
4
Nguyễn
Thị Phương
Anh
88
86
X
5
Vũ Thị
Huyền
88
85
X
6
Hoàng Thị
Vân
89
86
X
7
Ngô Thị
Nhung
89
87
X
8
Đỗ Thị Nga
90
88
X
9
Đoàn Thị
Hồng Thủy
90
85
X
10
Đoàn Thị
Minh
87
85
X
11
Nguyễn
87
85
X
Thị Thủy
12
Nguyễn
Thị Ngọc
87
85
X
13
Bùi Thị
Hoa
87
85
X
14
Trần Dạ
Thảo
78
69
X
15
Nguyễn
Thị Thúy
Nga
88
87
X
16
Cao Quang
Sinh
90
83
17
Nguyễn
Ngọc Hồng
89
87
X
X
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
Trần Thanh Thủy
TRƯỜNG MN PHÚ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*
THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CBCCVC, LAO ĐỘNG
HỢP ĐỒNG
Tháng: 10 /2025
STT
Họ và tên
Đánh giá kết
quả thực hiện
nhiệm vụ trong
tháng
Mức xếp loại
Cá
nhân tự
xếp loại HTXSNV HTTNV HTNV
Không
HTNV
I
Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng các trường Mầm non, Tiểu học, THCS thuộc
UBND xã, phường
1
Trần Thanh
Thủy
2
Cấp phó
2.1
69
89
X
Trần Thị
Phúc
88
86
X
2.2
Lã Thị
Dung
89
88
X
2.3
Trần Minh
Thanh
90
84.5
2.4
Nguyễn
Thị Huyền
89
88
II
Công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý tại các cơ quan, đơn
vị thuộc xã, phường
1
Lê Thị Kim
Ngân
87
85
X
2
Đặng Thị
Thơm
87
85
X
3
Nguyễn
Thị Thanh
87
85
X
4
Đặng Thị
Trà My
87
85
X
5
Tạ Thị
Dung
89
89
X
6
Trần Thu
88
85
X
X
X
Hương
7
Nguyễn
Thị Giang
87
85
X
8
Vũ Thị Hòa
87
85
X
9
Nguyễn
Thị Hồng
Thủy
86
82
X
10
Trịnh Thị
Thông
88
86
X
11
Trương Thị
Khái
88
86
X
12
Bùi
Phương
Nhung
86.5
85.5
X
13
Vũ Thị
Hương
87
85
X
14
Bùi Thị
Lan
88.5
81
X
15
Trần Thị
Lâm
90
85
16
Nguyễn
Thị Thúy
88
80
X
17
Bùi Thị
Hồng Ánh
88.5
80
X
18
Trần Thị
Diệu Linh
88
79.5
X
19
Phạm Thị
Thu Hiền
87
85
X
20
Nguyễn
Thị Huyền
90
85
21
Phùng Thị
Hải Lý
86.5
85
X
22
Hà Thị
Tiến
87
85
X
23
Nguyễn
Thị Bình
87
85
X
24
Phùng Thị
88
83
X
X
X
Lan
25
Phạm Thị
Thùy Linh
90
85
X
26
Tạ Thị
Hưng Hậu
90
85
X
27
Phạm
Tuyết
Nhung
88
80
X
28
Trần Thị
Thanh Lam
86
85
X
29
Nguyễn
Thị Vui
87
80
X
30
Trần Thị
Huyền
87
80
X
31
Trần Thị
Hồng Hoa
87
80
X
32
Tăng Thị
Thoan
87
80
X
33
Phạm Thị
Thanh Vui
87
81.5
X
34
Hoàng Thị
Tuyết
87
80.5
X
35
Hoàng Thị
Hường
90
80
36
Trần Thị
Thu Hiền
86
81
X
37
Nguyễn
Thị Thanh
Huyền
88
83.5
X
38
Hoàng Thị
Thảo
90
83
X
39
Hoàng Thị
Trang
90
84
X
40
Nguyễn
Thị Hoa A
89
83
41
Vũ Thị Hay
90
89
X
42
Chu Thị
90
80
X
X
X
Thanh
Huyền
43
Nguyễn
Thị Quyên
88
83
X
44
Đỗ Thị Hải
86
82
X
45
Đào Thị
Phúc
88.5
80
X
46
Phùng Thị
Đào
89
80
X
47
Nguyễn
Thị Huế
87.5
80
X
48
Trần Thị
Minh Huệ
90
80
49
Lưu Thị
Thúy
89
86
III
Lao động hợp đồng công tác tại các cơ quan, đơn vị
X
X
1
Nguyễn
Thị Dung
89
87
X
2
Nguyễn
Thị Hoa B
89
86
X
3
Phạm Thị
Dư
89
86
X
4
Nguyễn
Thị Phương
Anh
88
86
X
5
Vũ Thị
Huyền
88
85
X
6
Hoàng Thị
Vân
89
86
X
7
Ngô Thị
Nhung
89
87
X
8
Đỗ Thị Nga
90
88
X
9
Đoàn Thị
Hồng Thủy
90
85
X
10
Đoàn Thị
Minh
87
85
X
11
Nguyễn
87
85
X
Thị Thủy
12
Nguyễn
Thị Ngọc
87
85
X
13
Bùi Thị
Hoa
87
85
X
14
Trần Dạ
Thảo
78
69
X
15
Nguyễn
Thị Thúy
Nga
88
87
X
16
Cao Quang
Sinh
90
83
17
Nguyễn
Ngọc Hồng
89
87
X
X
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
Trần Thanh Thủy
 









Các ý kiến mới nhất