Phiếu tổng hợp đánh giá CBGVNV tháng 11.2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hay
Ngày gửi: 10h:22' 03-12-2025
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hay
Ngày gửi: 10h:22' 03-12-2025
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
MẦM NON PHÚ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
*
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CBCCVC, LAO ĐỘNG
HỢP ĐỒNG
Tháng: 11 /2025
STT
Họ và tên
Đánh giá kết
quả thực hiện
nhiệm vụ trong
tháng
Mức xếp loại
Cá
nhân tự
xếp loại HTXSNV HTTNV HTNV
Không
HTNV
I
Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng các trường Mầm non, Tiểu học, THCS thuộc
UBND xã, phường
1
Trần Thanh
Thủy
2
Cấp phó
2.1
81
88
X
Trần Thị
Phúc
88
87
X
2.2
Trần Minh
Thanh
90
85
X
2.3
Nguyễn
Thị Huyền
90
88
X
2.4
Lã Thị
Dung
90
88
X
II
Công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý tại các cơ quan, đơn
vị thuộc xã, phường
1
Hoàng Thị
Hường
88.5
85
X
2
Lê Thị Kim
Ngân
88
85
X
3
Nguyễn
Thị Thanh
88.5
85
X
4
Đặng Thị
Thơm
88
85
X
5
Bùi
Phương
Nhung
90
85.5
6
Vũ Thị Hòa
89
85
X
X
7
Nguyễn
Thị Giang
89
85
X
8
Phùng Thị
Hải Lý
87.5
85
X
9
Nguyễn
Thị Bình
87.5
85
X
10
Trần Thu
Hương
88
85
X
11
Phạm Thị
Thu Hiền
87.5
85
X
12
Trịnh Thị
Thông
87.5
85
X
13
Vũ Thị
Hương
87.5
86
X
14
Tạ Thị
Dung
90
87
15
Nguyễn
Thị Hồng
Thủy
85
85
X
16
Trương Thị
Khái
88
86
X
17
Đặng Thị
Trà My
90
85
18
Nguyễn
Thị Huyền
88
85.5
X
19
Hà Thị
Tiến
87.5
85
X
20
Trần Thị
Lâm
87
85
X
21
Trần Thị
Diệu Linh
87.5
83
X
22
Trần Thị
Thanh Lam
86.5
80
X
23
Phạm
Tuyết
Nhung
89
80
X
24
Đỗ Thị Hải
86
85
X
X
X
25
Trần Thị
Minh Huệ
90
85
26
Phạm Thị
Thùy Linh
89.5
85
27
Nguyễn
Thị Quyên
90
88
X
28
Đào Thị
Phúc
90
82
X
29
Vũ Thị Hay
91
88
X
30
Tạ Thị
Hưng Hậu
91
85
X
31
Phùng Thị
Lan
90
85
X
32
Tăng Thị
Thoan
87.5
85
X
33
Trần Thị
Hồng Hoa
87.5
85
X
34
Nguyễn
Thị Thanh
Huyền
87
85
X
35
Bùi Thị
Hồng Ánh
89
85
X
36
Bùi Thị
Lan
88
85
X
37
Trần Thị
Thu Hiền
86
85
X
38
Trần Thị
Huyền
87.5
87
X
39
Nguyễn
Thị Vui
87.5
86
X
40
Phạm Thị
Thanh Vui
87
85
X
41
Hoàng Thị
Tuyết
86
83.5
X
42
Chu Thị
Thanh
Huyền
89
87
X
X
X
43
Nguyễn
Thị Hoa A
88
88
X
44
Hoàng Thị
Thảo
88.5
88
X
45
Hoàng Thị
Trang
88.5
88
X
46
Phùng Thị
Đào
90
87
47
Nguyễn
Thị Huế
88.5
85
X
48
Nguyễn
Thị Thúy
88
85
X
49
Lưu Thị
Thúy
89
88
X
III
Lao động hợp đồng công tác tại các cơ quan, đơn vị
X
1
Bùi Thị
Hoa
88
87
X
2
Nguyễn
Thị Ngọc
88
87
X
3
Nguyễn
Thị Thủy
88
85
X
4
Nguyễn
Thị Thúy
Nga
88
87
X
5
Đoàn Thị
Minh
88
86
X
6
Nguyễn
Ngọc Hồng
88
87
X
7
Nguyễn
Thị Dung
88
86
X
8
Đoàn Thị
Hồng Thủy
89.5
86
X
9
Đỗ Thị Nga
89.5
86
X
10
Ngô Thị
Nhung
90
86
11
Hoàng Thị
Vân
89.5
86
X
X
12
Nguyễn
Thị Hoa B
89
86
X
13
Nguyễn
Thị Phương
Anh
88
87
X
14
Phạm Thị
Dư
88
86
X
15
Vũ Thị
Huyền
88
86
X
16
Trần Dạ
Thảo
80
68
X
17
Cao Quang
Sinh
88
83
X
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
Trần Thanh Thủy
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
*
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CBCCVC, LAO ĐỘNG
HỢP ĐỒNG
Tháng: 11 /2025
STT
Họ và tên
Đánh giá kết
quả thực hiện
nhiệm vụ trong
tháng
Mức xếp loại
Cá
nhân tự
xếp loại HTXSNV HTTNV HTNV
Không
HTNV
I
Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng các trường Mầm non, Tiểu học, THCS thuộc
UBND xã, phường
1
Trần Thanh
Thủy
2
Cấp phó
2.1
81
88
X
Trần Thị
Phúc
88
87
X
2.2
Trần Minh
Thanh
90
85
X
2.3
Nguyễn
Thị Huyền
90
88
X
2.4
Lã Thị
Dung
90
88
X
II
Công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý tại các cơ quan, đơn
vị thuộc xã, phường
1
Hoàng Thị
Hường
88.5
85
X
2
Lê Thị Kim
Ngân
88
85
X
3
Nguyễn
Thị Thanh
88.5
85
X
4
Đặng Thị
Thơm
88
85
X
5
Bùi
Phương
Nhung
90
85.5
6
Vũ Thị Hòa
89
85
X
X
7
Nguyễn
Thị Giang
89
85
X
8
Phùng Thị
Hải Lý
87.5
85
X
9
Nguyễn
Thị Bình
87.5
85
X
10
Trần Thu
Hương
88
85
X
11
Phạm Thị
Thu Hiền
87.5
85
X
12
Trịnh Thị
Thông
87.5
85
X
13
Vũ Thị
Hương
87.5
86
X
14
Tạ Thị
Dung
90
87
15
Nguyễn
Thị Hồng
Thủy
85
85
X
16
Trương Thị
Khái
88
86
X
17
Đặng Thị
Trà My
90
85
18
Nguyễn
Thị Huyền
88
85.5
X
19
Hà Thị
Tiến
87.5
85
X
20
Trần Thị
Lâm
87
85
X
21
Trần Thị
Diệu Linh
87.5
83
X
22
Trần Thị
Thanh Lam
86.5
80
X
23
Phạm
Tuyết
Nhung
89
80
X
24
Đỗ Thị Hải
86
85
X
X
X
25
Trần Thị
Minh Huệ
90
85
26
Phạm Thị
Thùy Linh
89.5
85
27
Nguyễn
Thị Quyên
90
88
X
28
Đào Thị
Phúc
90
82
X
29
Vũ Thị Hay
91
88
X
30
Tạ Thị
Hưng Hậu
91
85
X
31
Phùng Thị
Lan
90
85
X
32
Tăng Thị
Thoan
87.5
85
X
33
Trần Thị
Hồng Hoa
87.5
85
X
34
Nguyễn
Thị Thanh
Huyền
87
85
X
35
Bùi Thị
Hồng Ánh
89
85
X
36
Bùi Thị
Lan
88
85
X
37
Trần Thị
Thu Hiền
86
85
X
38
Trần Thị
Huyền
87.5
87
X
39
Nguyễn
Thị Vui
87.5
86
X
40
Phạm Thị
Thanh Vui
87
85
X
41
Hoàng Thị
Tuyết
86
83.5
X
42
Chu Thị
Thanh
Huyền
89
87
X
X
X
43
Nguyễn
Thị Hoa A
88
88
X
44
Hoàng Thị
Thảo
88.5
88
X
45
Hoàng Thị
Trang
88.5
88
X
46
Phùng Thị
Đào
90
87
47
Nguyễn
Thị Huế
88.5
85
X
48
Nguyễn
Thị Thúy
88
85
X
49
Lưu Thị
Thúy
89
88
X
III
Lao động hợp đồng công tác tại các cơ quan, đơn vị
X
1
Bùi Thị
Hoa
88
87
X
2
Nguyễn
Thị Ngọc
88
87
X
3
Nguyễn
Thị Thủy
88
85
X
4
Nguyễn
Thị Thúy
Nga
88
87
X
5
Đoàn Thị
Minh
88
86
X
6
Nguyễn
Ngọc Hồng
88
87
X
7
Nguyễn
Thị Dung
88
86
X
8
Đoàn Thị
Hồng Thủy
89.5
86
X
9
Đỗ Thị Nga
89.5
86
X
10
Ngô Thị
Nhung
90
86
11
Hoàng Thị
Vân
89.5
86
X
X
12
Nguyễn
Thị Hoa B
89
86
X
13
Nguyễn
Thị Phương
Anh
88
87
X
14
Phạm Thị
Dư
88
86
X
15
Vũ Thị
Huyền
88
86
X
16
Trần Dạ
Thảo
80
68
X
17
Cao Quang
Sinh
88
83
X
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
Trần Thanh Thủy
 









Các ý kiến mới nhất