PHT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 17h:14' 07-08-2012
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 17h:14' 07-08-2012
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ………………… PHIẾU HỌC TẬP
MÔN: TOÁN
Bài 1: a)Tính tổng biết các số hạng.
27 và 17 29 và 38 46 và 19 7 và 89
b)Tính hiệu biết số bị trừ và số trừ
39 và 12 45 và 43 78 và 4 98 và 64
Bài 2: Tính .
49 + 27 + 17
39 - 13 + 18
7 + 56 - 62
Bài 3: - Viết số liền sau và số liền trước của số bé nhất có hai chữ số: ………………
- Tính tổng của hai số đó……………………………………………………
- Tính hiệu của hai số đó……………………………………………………
- Tính tổng của ba số liền nhau đó…………………………………………
Bài 4: Một người mua hai loại bút, trong đó có 26 bút xanh và số bút xanh ít hơn số bút đỏ là 12 cái. Hỏi người đó mua bao nhiêu bút đỏ?
Bài 5: Bạn An cao 88 cm. Bạn An thấp hơn bạn Bình 15 cm. Hỏi bạn Bình cao bao nhiêu xăng ti mét?
Bài 6: Mẹ mua 2 chục quả cam, mẹ biếu bà một số quả thì còn lại 10 quả cam. Hỏi mẹ biếu bà bao nhiêu quả cam?
Bài 7:a)Viết các số có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số là số lớn nhất có một chữ số.
b)Viết các số có hai chữ số, biết rằng hiệu hai chữ số là số lớn nhất có một chữ số.
Bài 8: Tính nhanh:
12 + 15 + 7 + 18 + 13 + 15
28 + 16 - 7 + 27 - 8 - 6
22 - 25 - 17 + 35 + 27 + 18
Bài 9: Số.
Số hạng
39
27
17
Số hạng
42
16
13
20
29
Tổng
66
30
Số bị trừ
67
26
30
Số trừ
3
21
5
45
Hiệu
10
10
15
Bài 1:
16 – 9 =
18 – 9 =
12 – 4 =
17 – 8 =
16 – 8 =
15 – 9 =
14 – 9 =
11 – 4 =
12 – 8 =
15 – 8 =
12 – 9 =
13 – 9 =
13 – 4 =
11 – 8 =
13 – 8 =
11 – 9 =
17 – 9 =
16 – 7 =
13 – 8 =
14 – 8 =
14 – 5 =
15 – 6 =
16 – 8 =
13 – 5 =
17 – 8 =
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
27 – 8
46 - 9
37 – 18
57 - 19
95 – 18
83 - 27
35 – 29
68 - 19
Bài 3: Tính .
48 + 7 - 19
53 - 16 + 15
36 + 27 - 37
Bài 1: Xếp các từ sau vào bảng cho thích hợp:
bố, mẹ, đi, con thỏ, đen, mưa, nắng, hoa sen, chạy, ngủ, ngôi nhà, con chó, ô tô, máy bay, công nhân, bộ đội, quả cam, thông minh, học sinh, cô giáo, bút chì, bảng đen, phấn, lá sen, con khỉ, leo chèo.
Từ chỉ người
………………..
………………..
……………….
………………
………………..
………………..
………………..
Từ chỉ con vật
………………..
………………..
……………….
………………
………………..
………………..
………………..
Từ chỉ cây cối
………………..
………………..
……………….
………………
………………..
………………..
………………..
Từ chỉ đồ vật
………………..
………………..
……………….
………………
………………..
………………..
………………..
Từ chỉ thiên nhiên ………………..
………………..
……………….
………………
………………..
………………..
………………..
Bài 2: Đặt câu vời các từ sau:
cô giáo:………………………………………………………………………
học sinh: ……………………………………………………………………
siêng năng: …………………………………………………………………
đỏ chót: ……………………………………………………………………
- nóng bức: ……………………………………………………………………
Bài 3. Đặt câu theo mẫu dưới đây:
+ Ai - là gì? : ....................................................................................................
+ Cái gì - là gì ?: ................................................................................................
+ Con gì – là gì? ..............................................................................................
Bài 4: Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai, cái gì, con gì. Gạch hai gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi là gì?
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.
Trường học là nơi học tập và vui chơi của học sinh.
Con trâu là bạn của nhà nông.
Hoa hồng là chúa tể của các loài hoa
 








Các ý kiến mới nhất