Phương trình cacbon - silic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Sang
Ngày gửi: 17h:55' 12-02-2016
Dung lượng: 228.5 KB
Số lượt tải: 261
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Sang
Ngày gửi: 17h:55' 12-02-2016
Dung lượng: 228.5 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích:
0 người
A- C (CACBON) (+4, 0,-4)
(Tính khử C)
(Tính khử C)
(Tính khử C)
(Tính khử C)
(Tính khử C)
(xementit)
(silic cacbua)
(tính khử C)
(tính khử C)
(tính oxi hóa C)
(tính oxi hóa C)
(Đ/c cacbon C)
B- CO (CACBON MONOOXIT)
(tính khử CO)
(tính khử CO)
(tính khử CO)
()
(photgen, rất độc) (PƯ kết hợp)
(cacbonyl sắt)
(Natri fomat) (ở 2000C và 15atm)
(Đ/c CO trong công nghiệp)
(Đ/c CO trong công nghiệp)
(Đ/c CO trong PTN)
C- CO2 (CACBON ĐIOXIT)
(axit yếu, nhiều nấc)
Không dùng CO2 để dập tắt các đám cháy Al, Mg, K, Zn
(amoni cacbonat)
(1800C và 200 atm)
(Đ/c CO2 PTN)
(Đ/c CO2 TCN)
(Đ/c CO2 TCN)
D- H2CO3 (AXIT CACBONIC)
E- CO32- (MUỐI CACBONAT)
Do đó:
* Chú ý: Nhiệt phân FeCO3 có 2 khả năng:
(59)
(60)
F- Si (SILIC)(+4,0,+4)
(Silic tetreflorua, chất khí)
ở 400 ( 6000C
(Silic tetraclorua, chất lỏng)
(Silic tetrabromua, chất lỏng)
(Silic tetraiotua, chất rắn)
(tính oxi hóa Si)
(Đ/c Si PTN)
(Đ/c Si TCN)
G- SiO2 (SILIC ĐIOXIT)
H- H2SiO3 (AXIT SILICIC) (axit không bền, rất yếu (yếu hơn H2CO3) , không tan trong nước.)
I- SiO32- (MUỐI SILICAT)
 








Các ý kiến mới nhất