Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Phương trình hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị My Chu
Ngày gửi: 10h:34' 17-12-2014
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN LONH MỸ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
TRƯỜNG THCS LƯƠNG TÂM MÔN: HÓA


Câu 1 : Công thức hóa học 1 số hợp chất của nhôm viết như sau : ( 3đ ) .
AlCl4 ; AlNO3 , Al2O3 , AlS , Al2( SO4 )2 , Al (OH)2 , Al2(PO4)3 .
Biết rằng trong số này chỉ có một công thức đúng . Hãy sữa lại những công
thức sai .

Câu 2 : ( 3đ ) .
Phân tích hợp chất A có % về khối lượng các nguyên tố là Na chiếm 43,4% ,
C chiếm 11,3% , O chiếm 45,3% . Xác định công thức hóa học của A .

Câu 3 : ( 4đ ) .
Thay dấu hỏi bằng công thức hóa học của chất phù hợp và hoàn thành
Phương trình .
a/ Al + ? ( Al2O3
b/ ? + O2 ( P2O5
c/ CH4 + ? ( CO2 + H2O
d/ Fe + ? ( FeS

Câu 4 :5đ Hãy tìm thể tích khí oxi đủ để đốt cháy 11,2 lít khí A . Biết rằng .
Khí A có tỉ khối đối với không khí là 0,552
Thành phần theo khối lượng của khí A là : 75%C , 25%H , các thể tích khí đo ở đktc .

Câu 5 : ( 5đ )
Cho sơ đồ phản ứng Mg + HCl ( MgCl2 + H2
Khi cho 2,4g Mg tác dụng với dung dịch chứa 14,6 g HCl . Hãy tính
a/ Chất nào còn thừa sau phản ứng và có khối lượng bằng bao nhiêu gam ?
b/ Thể tích khí H2 sinh ra ở đktc ?
c/ Khối lượng các chất có trong dung dịch sau phản ứng .


Cho biết : H= 1 , Cl =35,5 , Mg = 24
C = 12 , O = 16 , Na = 23 .










ĐÁP ÁN

Câu 1 : ( 3đ ) Sữa sai mỗi công thức ( 0,5điểm )
- Công thức đúng : Al2O3
- Sữa lại công thức sai thành đúng .
AlCl3 , Al( NO3 )3 , Al2S3 , Al2( SO4 )3 , Al (OH)3 , Al PO4

Câu 2 : ( 3đ )
Gọi x , y , z lần lược là số nguyên tử của Na , C , O , trong A
( Công thưc chung NaxCyOZ :
43,4 11,3 45,3
x , y , z = = =
23 12 16

= 1,89 : 0,94 : 2,83
= 2 : 1 : 3
( x = 2 ; y = 1 ; z = 3
Vậy CTHH của A : Na2 CO3

Câu 3 : ( 4đ ) Mỗi phương trình đúng 1 điểm ( nếu thiếu điều kiện hay cân bằng
sai trừ 0,25 điểm )
a/ 4Al + 3O2 t 2Al2O3

b/ 4P + 5O2 t P2O5

c/ CH4 + 2O2 t CO2 + 2H2O

d/ Fe + S t FeS

Câu 4 : ( 5đ )
mA = dA/kk x 29 = 0,552 x 29 = 16g
75 12
mc = 16 x = 12g ( nc = = 1 mol (1đ )
100 12
4
mH = 16 – 12 = 4g ( mH = = 4 mol (1đ )
1
Công thức hóa học của A là CH4
CH4 + 2O2 t CO2 + 2H2O (1đ )
1mol 2mol
0,5mol 1mol

11,2
nCH4 = = 0,5 mol (1đ )
22,4

VO2 = 1 x 22,4 =22,4 lít (1đ )

Câu 5 : ( 5đ )
Tìm số mol Mg , HCl (1đ )

2,4 14,6
nMg = = 0,1 mol , nHCl = = 0,4 mol (1đ )
36,5
PT : Mg + 2HCl t MgCl2 + H2 (1đ )
1mol 2mol 1mol 1mol
0,1mol 0,2mol 0,1mol 0,1mol
Số mol HCl tham gia phản ứng là 0,2 mol < o,4 mol
a/ Vậy số mol HCl dư là : (1đ )
nHcl = 0,4 - 0,2 = 0,2 mol
Khối lượng HCl dư :
mHCl = 0,2 x 36,5 = 7,3g

b/ Thể tích khí H2 sinh ra
 
Gửi ý kiến