Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Kim Huyền
Ngày gửi: 23h:13' 18-11-2014
Dung lượng: 27.0 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích: 0 người
UNIT 8: PLACES
MODAL VERBS: CAN, COULD
Động từ tình thái: Can, Could
Cấu trúc câu
Thể khẳng định
Subject + can/could + verb
Ví dụ:
They can speak English
It could rain tomorrow
Thể phủ định
Subject + cannot / could not + verb
Rút gọn: cannot = can’t, could not = couldn’t
Ví dụ:
I couldn’t see anything
Thể nghi vấn
Can/Could + Subject + verb?
Ví dụ: Could I use your phone?
Lưu ý:
+ Can, could có vai trò như một trợ động từ
+ Không thêm s ở ngôi thứ ba số ít
Ví dụ: She can swim very well
+ Câu hỏi và câu phủ định không dùng trợ động từ do/does
Ví dụ: Could you swim?
+ Động từ nguyên thể không có to được dùng sau can và could
Ví dụ: I can speak English
+ Could đôi khi được dùng là quá khứ của can
Áp dụng
Chúng ta có thể dùng can hoặc could để nói về khả năng và điều đó có thể xảy ra, để hỏi hoặc cho phép, để yêu cầu hoặc đề nghị.
Could thường lịch sự và trang trọng hơn can
Ví dụ:
Can you speak French?
It could rain this evening
Can I help you?
Could I borrow your umbrella?











 
Gửi ý kiến