Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PRACTICAL EXERCISES

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:36' 28-10-2021
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 389
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thanh Vân)
PHÒNG GD&ĐT………..
Trường THCS………..

KÌ THI KSCL KHỐI THCS Năm học 2021-2022
ĐỀ THI MÔN: TIẾNG ANH
(Thời gian 40 phút)


Score: ………………… Right answers: …………….… Name:………………………….……………………………………………..………………………………..

I. Odd one out. (Chọn một từ không cùng nhóm với các từ còn lại)
01. A. pen B. notebook C. table D. eraser
02. A. sister B. aunt C. mother D. uncle
03. A. sometimes B. always C. often D. nowadays
04. A. rainy B. sunny C. windy D. daily
05. A. face B. head C. mouth D. arms
II. Choose A, B, C, or D to denote different sound. (Chọn A, B, C, hoặc D có cách phát âm khác)
06. A. pen B. hen C. pet D. eraser
07. A. some B. phone C. mother D. come
08. A. light B. pink C. sing D. mister
09. A. pity B. fly C. cry D. style
10. A. honor B. head C. hungry D. heat
III. Choose A, B, C, or D to finish each sentence. (Chọn A, B, C, hoặc D để hoàn tất các câu)
11. Would you like …................. chicken?
A. a B. an C. some D. many
12. They are good students. …................. books are new.
A. They B. Their C. These D. Those
13. Viet …................. lunch at school.
A. have B. has C. eat D. does
14. What time …................. classes finish?
A. do B. does C. is D. are
15. Linh’s brother …................. volleyball now.
A. is play B. are playing C. is playing D. playing
16. This is my father….................. name’s Ha.
A. His B. He’s C. She’s D. Her
17. Nam: How …................. are they going to stay there? - Linh: For 3 days.
A. many B. much C. often D. long
18. I go to school …................. ten past twelve.
A. in B. on C. at D. for
19. This is his sister. …................. is a doctor.
A. He B. She C. It D. Her
20. They are …................. aerobics now.
A. play B. playing C. do D. doing
21. Mr. Ba travels to work …................. motorbike.
A. at B. for C. in D. by
22. How many …................. are there in the classroom?
A. table B. benches C. board D. desk
23. There is …................. fruit juice in the pitcher.
A. some B. any C. a D. an
24. It’s never …................. in winter.
A. hot B. cold C. warm D. cool
25. We would like some vegetables …................. dinner.
A. in B. at C. for D. of
IV. Rearrange words or phrases to make sentence. (Sắp xếp các từ tạo thành câu)
26. people/ are/ in/ four/ family/ There/ my/. ………………………………………………………………………
27. teacher/ a/ father/ My/ is/ at/ a/ school/. .………………………………………………………………………
28. doctor/ mother/ a/ is/ a/ hospital/at/ My/. ………………………………………………………………………
29. brother/ a/student/ is/ My/ too/,/. ………………………………………………………………………
30. love/ family/ I/ my/ much/ very/. ………………………………………………………………………
____HẾT___
 
Gửi ý kiến