Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Sách cánh diều Giữa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai Lê
Ngày gửi: 09h:15' 24-10-2021
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 1396
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai Lê
Ngày gửi: 09h:15' 24-10-2021
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 1396
Số lượt thích:
0 người
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I,NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 2(Thời gian làm bài: 40 phút) ĐỀ 2
Họ và tên học sinh: …………………….....................................Lớp 2:………
Trường Tiểu học Trường Sơn
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Số liền trước của số 50 là:
A. 51 B. 49 C. 48 D. 67
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 17 kg + .....= 20kg là:
A. 13 kg B. 10 kg C. 30 kg D. 3 kg
c) Số lớn hơn số 42 và bé hơn số 44 là:
A. 43 B. 85 C. 86 D. 87
d) Mẹ hái được 12 quả cam, chị hái được 13 quả cam. Hỏi mẹ và chị hái được tất cả bao nhiêu quả cam ?
A. 21 quả B. 25 quả C. 34 D. 34 quả
e) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 50cm = ….dm là :
A. 8 B. 5 C. 50 D. 50 dm
Bài 2. Tính
7 + 6 = … 8 + 9 = …. 6 + 7 = ….. 10 + 10 + 7=….
14 - 6 = … 13 - 9 = …. 11 - 5 = ….. 16 - 6 + 2=….
20dm + 30dm =…………. 87cm – 4cm + 6cm =………
Bài 3.
42…..24 56 - 0 …..56 +1 28…..39
72…. 50 + 20 45 + 2… 45 - 2 43….26
2cm …..2dm 3dm + 4dm … 60cm 40cm ….39cm
Bài 4. Hình bên có
Có…………đoạn thẳng
Có………..hình tam giác.
Bài 5. Tổ em có 10 bạn trai, có 6 bạn gái. Hỏi tổ em có tất cả bao nhiêu bạn?
Tóm tắt
Gái : ……...bạn
Trai :………bạn
Có tất cả: ……..bạn?
Bài giải
Phép tính: …………………..............................
Trả lời: …………………………………………
Bài 6: Một rổ có 76 quả cam và quả quýt, trong đó có 24 quả cam Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả quýt ?
Bài giải
Phép tính: ………………………………………………………………..…………
Trả lời:…………………………………………………………………..…………
Bài 8: Số liền trước của số lớn nhất có 1 chữ số là:.....................................................
MÔN: TOÁN - LỚP 2(Thời gian làm bài: 40 phút) ĐỀ 2
Họ và tên học sinh: …………………….....................................Lớp 2:………
Trường Tiểu học Trường Sơn
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Số liền trước của số 50 là:
A. 51 B. 49 C. 48 D. 67
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 17 kg + .....= 20kg là:
A. 13 kg B. 10 kg C. 30 kg D. 3 kg
c) Số lớn hơn số 42 và bé hơn số 44 là:
A. 43 B. 85 C. 86 D. 87
d) Mẹ hái được 12 quả cam, chị hái được 13 quả cam. Hỏi mẹ và chị hái được tất cả bao nhiêu quả cam ?
A. 21 quả B. 25 quả C. 34 D. 34 quả
e) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 50cm = ….dm là :
A. 8 B. 5 C. 50 D. 50 dm
Bài 2. Tính
7 + 6 = … 8 + 9 = …. 6 + 7 = ….. 10 + 10 + 7=….
14 - 6 = … 13 - 9 = …. 11 - 5 = ….. 16 - 6 + 2=….
20dm + 30dm =…………. 87cm – 4cm + 6cm =………
Bài 3.
42…..24 56 - 0 …..56 +1 28…..39
72…. 50 + 20 45 + 2… 45 - 2 43….26
2cm …..2dm 3dm + 4dm … 60cm 40cm ….39cm
Bài 4. Hình bên có
Có…………đoạn thẳng
Có………..hình tam giác.
Bài 5. Tổ em có 10 bạn trai, có 6 bạn gái. Hỏi tổ em có tất cả bao nhiêu bạn?
Tóm tắt
Gái : ……...bạn
Trai :………bạn
Có tất cả: ……..bạn?
Bài giải
Phép tính: …………………..............................
Trả lời: …………………………………………
Bài 6: Một rổ có 76 quả cam và quả quýt, trong đó có 24 quả cam Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả quýt ?
Bài giải
Phép tính: ………………………………………………………………..…………
Trả lời:…………………………………………………………………..…………
Bài 8: Số liền trước của số lớn nhất có 1 chữ số là:.....................................................
 








Các ý kiến mới nhất