Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

sach moi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sơn Tùng
Ngày gửi: 18h:49' 24-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích: 0 người
/
[31 NGÀY BỨT PHÁ 9 TIẾNG ANH]
Aland English sưu tầm & tổng hợp

CHUYÊN ĐỀ 1: CÁC THÌ TRONG TIẾNGANH
Nội dung chính:
THÌ HIỆN TẠI (PRESENT TENSES)
Hiện tại đơn (simple presenttense)
Hiện tại tiếp diễn (presentprogressive)
Hiện tại hoàn thành (presentperfect)
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (present perfectprogressive)
THÌ QUÁ KHỨ
Quá khứ đơn (Past simpletense)
Quá khứ tiếp diễn (Pastprogresive)
Quá khứ hoàn thành (pastperfect)
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (past perfectprogressive)
THÌ TƯƠNGLAI
Tương lai đơn (Simple futuretense)
Tương laigần
Tương lai tiếp diễn (futureprogressive)
Tương lai hoàn thành (futureperfect)
BÀI TẬP
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH CHITIẾT
GHI CHÚ CỦAEM

Aland English sưu tầm & tổng hợp

TENSES THÌ CỦA ĐỘNG TỪ

HIỆN TẠI(PRESENT)

Hiện tại đơn (simple presenttense):



Khichiađộngtừởngôithứ3sốítởthểkhẳngđịnhthì phảicó“s” hoặc“es” ởđuôi

Ví dụ: Mark walks to school every day.

Thì hiện tại đơn dùng để diễntả:

+ một thói quen hay hành động lặp lại thường xuyên ở hiện tại

Ví dụ: I usually get up at 7 o`clock.

+ một chân lý, sự thật hiển nhiên

Ví dụ: The sun sets in the west.

+ một hành động ở tương lai theo lịch trình thời gian biểu (của rạp hát, rạp chiếu phim, giao thông,...)
Ví dụ: There`s an interesting film at 7 o`clock tonight.

Nó thường dùng với 1 số trạng từ như: every day, nowadays. Đặc biệt là 1 số trạng từ chỉ tần suất: often, sometimes, always, frequently, usually, seldom /rarely (hiếm khi),
Hiện tại tiếp diễn (presentprogressive)


Aland English sưu tầm & tổng hợp



HTTD dùng để diễnđạt:

+ 1 hành động đang xảy ra ở thời điểm nói hay thời điểm hiện tại

Ví dụ: I am reading a book now.

Bam is in Ho Chi Minh City now. He is learning Vietnamese there.

+ 1 hành động sắp xảy ra ở tương lai gần (sự sắp xếp hay kế hoạch đã định) => chắc chắn
Ví dụ: They are coming here tomorrow.

Note: Thì HTTD thường không dùng với các động từ chỉ tri giác, nhận thức như: to be, know, like, want, think, smell, love, hate, realize, seem... thay vào đó, chúng ta dùng thì hiện tại đơn để thay thế.
Thì HTTD được dùng với các trạng từ như now, right now, at the moment, today, this week, this year,...
Đối với những V chuyển động: HTTD thể hiện hành động chắc chắn xảy ra trong tương lai rất gần (dùng cách này thay thế cho"be going to" đối với V chuyểnđộng)
E.g: I am coming here tomorrow.

“always” có thể được dùng trong thì HTTD để diễn tả sự phàn nàn, bựcmình

Ví dụ: Jinyoung is always forgetting his homework.

Hiện tại hoàn thành ( Presentperfect)

[31 NGÀY BỨT PHÁ 9 TIẾNG ANH]
Aland English sưu tầm & tổng hợp

Thì HTHT dùng để diễntả:

+ hành động bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục ở tương lai (for và since được dùng trong trường hợp này)
Ví dụ: I have learned/ learnt English for 15 years.

Lưu ý: for + khoảng thời gian; since + mốc thời gian

+ hành động đã xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ kéo dài tới hiện tại.

Ví dụ: My mother has read this book several times.

+ hành động đã xảy ra ở quá khứ nhưng không biết rõ thời gian hoặc không được đề cập đến thời gian
Ví dụ: Someone has stolen my bike.

+ hành động vừa mới xảy ra

Ví dụ: She has just bought a computer.

+ hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ở hiện tại

Ví dụ: JB has broken his leg. He is in hospital now.

Dùng với already trong câu khẳng định, already có thể đứng sau have nhưng nó cũng có thể đứng cuối câu.
S + have/has + already + V3/ed

Ví dụ: We have already written our reports.

Dùng với yet trong câu phủ định và câu nghi vấn phủ định, yet thường xuyên đứng ở cuối câu, công thứcsau:
S + have /has + not + V3/ed.. + yet

Ví dụ: JoungJae hasn`t written the letter yet.

Aland English sưu tầm & tổng hợp

Trong 1 số trường hợp yet có
 
Gửi ý kiến