ĐỀ ĐỊA LÝ LỚP 11 HỌC KỲ 1 (2017-2018)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 15h:41' 21-01-2018
Dung lượng: 89.7 KB
Số lượt tải: 268
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 15h:41' 21-01-2018
Dung lượng: 89.7 KB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ THI MÔN ĐỊA LỚP 11 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017- 2018
Mức độ nhận
thức
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Cộng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU
- Biết được biểu hiện của biến đổi khí hậu.
- Nắm biểu hiện của dân số trẻ
- Nguyên nhân hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 (1)
0,25 đ
2,5 %
1 (2)
0,25 đ
2,5 %
1 (3)
0,25 đ
2,5 %
3
0,75đ
7,5%
Chủ đề 2: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC
- Biết vị trí chiến lược của Tây Nam Ávà ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á.
- Nguyên nhân dân cư đô thị rất cao ở Mĩ La Tinh và tình trạng đói nghèo ở Tây Nam Á và Trung Á
- Tính tỉ lệ nợ nước ngoài của Ac-hen-ti-na khi biết GDP và tổng số nợ.
- Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Mĩ La Tinh giai đoạn 1985- 2002; nhận xét và giải thích.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
2 (6, 8)
0,5đ
5%
2 (4, 7)
0,5
5%
1 (5)
0,25đ
2,5%
1 (3)
2,5đ
25%
6
3,75đ
40%
Chủ đề 3:
HOA KÌ
- Biết đặc điểm vùng phia Tây của Hoa Kì.
- Trình bày xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong công nghiệp của Hoa Kì.
- Hiểu được lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì.
- Trình bày được sự chuyển dịch trong sản xuất công nghiệp và nông nghiệp của Hoa Kì.
- Hiểu tự do lưu thông hàng hóa ở EU.
- Giải thích xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong công nghiệp của Hoa Kì?
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 (9)
0,25đ
2,5%
0,5 (2)
0,5đ
5%
4(10,11,12,15
1đ
10%
0,5 (2)
1đ
10%
6
2,75đ
27,5%
Chủ đề 4: LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)
- Biết quốc gia xin ra khỏi EU năm 2016
- Hiểu được quy mô của EU.
-Trình bày lí do hình thành và phát triển của Liên minh châu Âu (EU).
- Giải thích vì sao nói việc ra đời đồng tiền chung ơ rô là bước tiến mới của sự liên kết EU.
- Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 (14)
0,25đ
2,5%
1 (13)
0,25đ
2,5%
0,5(1)
1đ
10%
0,5(1)
1đ
10%
1 (16)
0,25đ
2,5%
4
2,75đ
27,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ (%)
5
1,25đ
12,5%
7
3,5đ
35%
4
2,75đ
27,5%
3
2,5đ
25%
19
10đ
100%
Mức độ nhận
thức
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Cộng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU
- Biết được biểu hiện của biến đổi khí hậu.
- Nắm biểu hiện của dân số trẻ
- Nguyên nhân hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 (1)
0,25 đ
2,5 %
1 (2)
0,25 đ
2,5 %
1 (3)
0,25 đ
2,5 %
3
0,75đ
7,5%
Chủ đề 2: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC
- Biết vị trí chiến lược của Tây Nam Ávà ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á.
- Nguyên nhân dân cư đô thị rất cao ở Mĩ La Tinh và tình trạng đói nghèo ở Tây Nam Á và Trung Á
- Tính tỉ lệ nợ nước ngoài của Ac-hen-ti-na khi biết GDP và tổng số nợ.
- Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Mĩ La Tinh giai đoạn 1985- 2002; nhận xét và giải thích.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
2 (6, 8)
0,5đ
5%
2 (4, 7)
0,5
5%
1 (5)
0,25đ
2,5%
1 (3)
2,5đ
25%
6
3,75đ
40%
Chủ đề 3:
HOA KÌ
- Biết đặc điểm vùng phia Tây của Hoa Kì.
- Trình bày xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong công nghiệp của Hoa Kì.
- Hiểu được lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì.
- Trình bày được sự chuyển dịch trong sản xuất công nghiệp và nông nghiệp của Hoa Kì.
- Hiểu tự do lưu thông hàng hóa ở EU.
- Giải thích xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong công nghiệp của Hoa Kì?
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 (9)
0,25đ
2,5%
0,5 (2)
0,5đ
5%
4(10,11,12,15
1đ
10%
0,5 (2)
1đ
10%
6
2,75đ
27,5%
Chủ đề 4: LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)
- Biết quốc gia xin ra khỏi EU năm 2016
- Hiểu được quy mô của EU.
-Trình bày lí do hình thành và phát triển của Liên minh châu Âu (EU).
- Giải thích vì sao nói việc ra đời đồng tiền chung ơ rô là bước tiến mới của sự liên kết EU.
- Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 (14)
0,25đ
2,5%
1 (13)
0,25đ
2,5%
0,5(1)
1đ
10%
0,5(1)
1đ
10%
1 (16)
0,25đ
2,5%
4
2,75đ
27,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ (%)
5
1,25đ
12,5%
7
3,5đ
35%
4
2,75đ
27,5%
3
2,5đ
25%
19
10đ
100%
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất