Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ka hos
Ngày gửi: 16h:16' 24-03-2020
Dung lượng: 66.4 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: ka hos
Ngày gửi: 16h:16' 24-03-2020
Dung lượng: 66.4 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
GV:rađề: NguyễnThịBíchThúy
Đềôntậptạinhà
Đềsố 1
Đề1:lớp 1 mônToán
Khoanhtrònvàochữcáitrướccâutrảlờiđúng:
Câu 1:
a/ Sốtrònchụcbénhấtlà:
A. 80
B. 90
C. 60
D. 10
b/ Số 90 đứngliềnsausốnào?
A. 89
B. 98
C. 91
D. 92
Câu 2: Kếtquảđúngcủaphéptính: 39cm + 50cm =…..?
A. 79cm
B. 89cm
C. 90cm
D. 69 cm
Câu3:) Trongmỗituầnlễemđihọccácngày:
A. Thứbảy, chủnhật
B. Thứhai, thứba, thứtư
C. Thứhai, thứba, thứtư, thứnăm
D. Thứhai, thứba, thứtư, thứnăm, thứsáu
Câu 4: Có…. điểm ở tronghìnhtròn
/
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 5: Sốthíchhợpđiềnvào ô trốnglà: 20 + 65 = ... + 20
A. 15
B. 25
C. 35
D. 65
Câu 6: Đúngghi Đ, saighi S vào ô trống:
a) 66 – 33 = 51
b) 47 – 2 = 45
c) 44 – 22 = 22
d) 8 + 11 = 18
Câu 7: Nốiphéptínhvớikếtquảđúng:
/
Câu 8: Đặttínhrồitính
a) 68 – 23 b) 65 + 13 c) 8 + 11 d) 79 - 19
………… ..……….. …………. ………….
………… ………….. ………….. ………….
………… ………….. ………….. ………….
………… ….. ………………. ..……………. ………………
Câu 9: Giảibàitoán
Câybưởinhà Nam có 65 quả, bốđãháixuống 34 quảđểbán.Hỏitrêncâybưởinhà Nam cònbaonhiêuquả?
Bàigiải
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
Câu 10: Điềnsốthíchhợpvàochỗchấm
a/ 98 – … = 45
b/ 35 + … = 99
Đềôntậptạinhà
Đềsố 2
Câu 1: (Khoanhvàochữcáitrướckếtquảđúng):
a) Trongcácsố: 51, 19, 90, 59 sốnàobénhất
A. 51 B. 19 C. 90 D. 59
b) Trongcácsố: 10, 30, 50, 99 sốtrònchụclớnnhấtlà.
A. 10 B. 30 C. 50 D. 99
Câu 2::Khoanhvàochữcáitrướckếtquảđúng:
a) Sốliềnsaucủa 86 là:
A. 82 B. 85 C. 87 D. 81
b) Sốliềntrướccủa 90 là:
A. 79 B. 68 C. 89 D. 84
Câu 3:Điềnsốthíchhợpvào ô trống:
14 + □ = 68
A. 54 B. 74 C. 44 D. 52
Câu 4: Tính
a) 15 + 34 – 37 = b) 38 – 13 + 24 =
Câu 5: Đặttínhrồitính:
6 + 53 67- 35 27 + 42 60 - 50
………… ..……….. …………. ………….
………… ………….. ………….. ………….
………… ………….. ………….. ………….
………… ………….. ………….. ………….
Câu 6: Khoanhvàochữcáitrướckếtquảđúng:
Túithứnhấtcó 15 cáikẹotúithứhaicó 21 cáikẹo.Hỏicảhaitúicóbaonhiêucáikẹo.
A. 36 cáikẹo B. 37 cáikẹo C. 39 cáikẹo D. 26 cáikẹo
Câu 7: Khoanhvàochữcáitrướckếtquảđúng
Cácsố 73, 99, 89, 80 Theo thứtựtừbéđếnlớn
A: 73, 80, 89, 99 B: 99, 89, 80,73 C: 73, 89, 80,99 D: 80, 73, 89, 90
Câu 8: Khoanhvàochữcáitrướckếtquảđúng:
38 – 32 + 32 = ...........
A: 37 B: 38 C: 40 D: 39
Câu 9:
Hồngvẽđược 50 bônghoa, Mai vẽhơnHồng 9 bônghoa.Hỏi Mai vẽđượcbaonhiêubônghoa?
Giải
................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ..................................................................................................................................
Câu 10:
Khoanhvàochữcáiđặttrướccâutrảlờiđúng
/
a) Cómấyhình tam giác.
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
b) Cómấyhìnhvuông
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
Đềôntậptạinhà
Đềsố3
Câu 1:
a) Trongcácsố: 72, ,69, 85,47 sốnàobénhất
A. 72
B. 69
C. 85
D. 47
b) Số “Ba mươisáu “viếtlà
A. 306
B. 36
C. 63
D. 66
Câu 2:
a) Sốliềnsaucủa 78 là:
A. 68
B. 77
C. 79
D. 76
b) Phépcộng 30 + 20 cókếtquảbằng
A. 10
B. 55
C. 50
D. 52
Câu 3:
Cácsố 28, 76, 54, 74 theothứtựtừbéđếnlớnlà:
A. 28, 76, 54, 74
B. 76, 74, 54, 28
C. 28, 54, 76, 74
D. 28, 54, 74, 76
Câu 4:
70 - 50 + 20 =?
A. 50
B. 40
C. 10
D. 60
Câu 5: Điềnsốthíchhợpvào ô trống
Đềôntậptạinhà
Đềsố 1
Đề1:lớp 1 mônToán
Khoanhtrònvàochữcáitrướccâutrảlờiđúng:
Câu 1:
a/ Sốtrònchụcbénhấtlà:
A. 80
B. 90
C. 60
D. 10
b/ Số 90 đứngliềnsausốnào?
A. 89
B. 98
C. 91
D. 92
Câu 2: Kếtquảđúngcủaphéptính: 39cm + 50cm =…..?
A. 79cm
B. 89cm
C. 90cm
D. 69 cm
Câu3:) Trongmỗituầnlễemđihọccácngày:
A. Thứbảy, chủnhật
B. Thứhai, thứba, thứtư
C. Thứhai, thứba, thứtư, thứnăm
D. Thứhai, thứba, thứtư, thứnăm, thứsáu
Câu 4: Có…. điểm ở tronghìnhtròn
/
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 5: Sốthíchhợpđiềnvào ô trốnglà: 20 + 65 = ... + 20
A. 15
B. 25
C. 35
D. 65
Câu 6: Đúngghi Đ, saighi S vào ô trống:
a) 66 – 33 = 51
b) 47 – 2 = 45
c) 44 – 22 = 22
d) 8 + 11 = 18
Câu 7: Nốiphéptínhvớikếtquảđúng:
/
Câu 8: Đặttínhrồitính
a) 68 – 23 b) 65 + 13 c) 8 + 11 d) 79 - 19
………… ..……….. …………. ………….
………… ………….. ………….. ………….
………… ………….. ………….. ………….
………… ….. ………………. ..……………. ………………
Câu 9: Giảibàitoán
Câybưởinhà Nam có 65 quả, bốđãháixuống 34 quảđểbán.Hỏitrêncâybưởinhà Nam cònbaonhiêuquả?
Bàigiải
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
Câu 10: Điềnsốthíchhợpvàochỗchấm
a/ 98 – … = 45
b/ 35 + … = 99
Đềôntậptạinhà
Đềsố 2
Câu 1: (Khoanhvàochữcáitrướckếtquảđúng):
a) Trongcácsố: 51, 19, 90, 59 sốnàobénhất
A. 51 B. 19 C. 90 D. 59
b) Trongcácsố: 10, 30, 50, 99 sốtrònchụclớnnhấtlà.
A. 10 B. 30 C. 50 D. 99
Câu 2::Khoanhvàochữcáitrướckếtquảđúng:
a) Sốliềnsaucủa 86 là:
A. 82 B. 85 C. 87 D. 81
b) Sốliềntrướccủa 90 là:
A. 79 B. 68 C. 89 D. 84
Câu 3:Điềnsốthíchhợpvào ô trống:
14 + □ = 68
A. 54 B. 74 C. 44 D. 52
Câu 4: Tính
a) 15 + 34 – 37 = b) 38 – 13 + 24 =
Câu 5: Đặttínhrồitính:
6 + 53 67- 35 27 + 42 60 - 50
………… ..……….. …………. ………….
………… ………….. ………….. ………….
………… ………….. ………….. ………….
………… ………….. ………….. ………….
Câu 6: Khoanhvàochữcáitrướckếtquảđúng:
Túithứnhấtcó 15 cáikẹotúithứhaicó 21 cáikẹo.Hỏicảhaitúicóbaonhiêucáikẹo.
A. 36 cáikẹo B. 37 cáikẹo C. 39 cáikẹo D. 26 cáikẹo
Câu 7: Khoanhvàochữcáitrướckếtquảđúng
Cácsố 73, 99, 89, 80 Theo thứtựtừbéđếnlớn
A: 73, 80, 89, 99 B: 99, 89, 80,73 C: 73, 89, 80,99 D: 80, 73, 89, 90
Câu 8: Khoanhvàochữcáitrướckếtquảđúng:
38 – 32 + 32 = ...........
A: 37 B: 38 C: 40 D: 39
Câu 9:
Hồngvẽđược 50 bônghoa, Mai vẽhơnHồng 9 bônghoa.Hỏi Mai vẽđượcbaonhiêubônghoa?
Giải
................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ..................................................................................................................................
Câu 10:
Khoanhvàochữcáiđặttrướccâutrảlờiđúng
/
a) Cómấyhình tam giác.
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
b) Cómấyhìnhvuông
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
Đềôntậptạinhà
Đềsố3
Câu 1:
a) Trongcácsố: 72, ,69, 85,47 sốnàobénhất
A. 72
B. 69
C. 85
D. 47
b) Số “Ba mươisáu “viếtlà
A. 306
B. 36
C. 63
D. 66
Câu 2:
a) Sốliềnsaucủa 78 là:
A. 68
B. 77
C. 79
D. 76
b) Phépcộng 30 + 20 cókếtquảbằng
A. 10
B. 55
C. 50
D. 52
Câu 3:
Cácsố 28, 76, 54, 74 theothứtựtừbéđếnlớnlà:
A. 28, 76, 54, 74
B. 76, 74, 54, 28
C. 28, 54, 76, 74
D. 28, 54, 74, 76
Câu 4:
70 - 50 + 20 =?
A. 50
B. 40
C. 10
D. 60
Câu 5: Điềnsốthíchhợpvào ô trống
 








Các ý kiến mới nhất