Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Lan Giang
Ngày gửi: 23h:49' 09-11-2020
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 222
Nguồn:
Người gửi: Phạm Lan Giang
Ngày gửi: 23h:49' 09-11-2020
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT - BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
Mã đề thi: 132
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10
Năm học: 2020 - 2021
Thời gian làm bài: 45 phút;
(32 câu trắc nghiệm + 2 câu tự luận)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
I. TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm)
Câu 1: Trên bề mặt trái đất nơi được mặt trời lên thiên đỉnh 2 lần trong năm là
A. Khắp bề mặt trái đất B. Vùng từ chí tuyến nên cực.
C. Cực Bắc và cực Nam. D. Vùng nằm giữa hai chí tuyến.
Câu 2: Trên trái đất các đai áp cao và áp thấp phân bố như sau
A. các đai áp cao nằm ở bán cầu bắc, các đại áp thấp nằm ở bán cầu Nam.
B. các đại áp cao và áp thấp nằm xen kẽ và đối xứng qua đường xích đạo.
C. các đại áp cao và áp thấp nằm xen kẽ và đối xứng qua Đại áp thấp xích đạo.
D. các đai áp thấp nằm ở bán cầu bắc, các đại áp cao nằm ở bán cầu Nam.
Câu 3: Bề mặt Trái Đất bao gồm bao nhiêu khối khí:
A. 9 khối khí B. 5 khối khí C. 7 khối khí D. 4 khối khí
Câu 4: Địa hình caxtơ tại các hang động Phong Nha -Quảng Bình là kết quả của quá trình?
A. Phong hoá sinh học B. Quá trình bồi tụ
C. Phong hoá hoá học D. Phong hoá lý học
Câu 5: Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt trái đất biến thiên theo chiều hướng
A. tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến, sau đó giảm dần từ chí tuyến lên cực.
B. tăng dần từ xích đạo lên cực.
C. giảm dần từ xích đạo đến chí tuyến sau đó tăng dần từ chí tuyến lên cực.
D. giảm dần từ xích đạo lên cực.
Câu 6: Tính nhiệt độ đỉnh núi và chân núi sườn khuất gió, biết sườn đón gió 15 độ C, núi có độ cao 3000m (Biết độ cao chân núi sườn đón gió và khuất gió bằng nhau). Nhiệt độ đỉnh núi , chân núi sườn đón gió lần lượt là:
A. -30C và 270C B. 30C và 330C C. -10C và 280C D. 00C và 300C
Câu 7: Đọc tên kí hiệu sau: Tc
A. Khối khí ôn đới lục địa B. Khối khí chí tuyến lục địa
C. Khối khí chí tuyến hải dương D. Khối khí xích đạo nóng ẩm
Câu 8: Dải núi lửa bắc Thái Bình Dương được hình thành do:
A. Tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh.
B. Tiếp xúc của mảng Âu - Á với các mảng xung quanh.
C. Tiếp xúc của mảng Phi với các mảng xung quanh.
D. Tiếp xúc của mảng Ấn Độ - Australia với các mảng xung quanh
Câu 9: Nguyên nhân sinh ra nội lực là gì?
A. Bức xạ Mặt Trời B. Sự nén ép của các mảng kiến tạo
C. Sự hoạt động của núi lửa D. Phát sinh từ bên trong Trái Đất
Câu 10: So với vỏ lục địa thì vỏ đại dương có
A. độ dài lớn hơn, không có tầng granit.
B. độ dài nhỏ hơn, có tầng granit.
C. độ dài lớn hơn, có tầng granit.
D. độ dài nhỏ hơn, không có tầng granit.
Câu 11: Quá trình phá huỷ đá nhưng không làm biến đổi màu sắc, thành phần của đá là:
A. Quá trình xâm thực B. Quá trình phong hoá sinh học
C. Quá trình phong hoá hoá học D. Quá trình phong hoá lý học
Câu 12: Frông khí quyển là
A. bề mặt ngăn cách giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học.
B. bề mặt ngăn cách giữa một khối khí với mặt đất nơi khối khí đó hình thành..
C. về mặt ngăn cách giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý.
D. bề mặt ngăn cách giữa hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau.
Câu 13: Đặc trưng ngày dài hơn đêm, càng về sau ngày càng dài, đêm càng ngắn, là đặc trưng của mùa nào trong năm?
A. Mùa hè B. Mùa xuân C. Mùa thu D. Mùa đông
Câu 14: Ý nào sau
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
Mã đề thi: 132
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10
Năm học: 2020 - 2021
Thời gian làm bài: 45 phút;
(32 câu trắc nghiệm + 2 câu tự luận)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
I. TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm)
Câu 1: Trên bề mặt trái đất nơi được mặt trời lên thiên đỉnh 2 lần trong năm là
A. Khắp bề mặt trái đất B. Vùng từ chí tuyến nên cực.
C. Cực Bắc và cực Nam. D. Vùng nằm giữa hai chí tuyến.
Câu 2: Trên trái đất các đai áp cao và áp thấp phân bố như sau
A. các đai áp cao nằm ở bán cầu bắc, các đại áp thấp nằm ở bán cầu Nam.
B. các đại áp cao và áp thấp nằm xen kẽ và đối xứng qua đường xích đạo.
C. các đại áp cao và áp thấp nằm xen kẽ và đối xứng qua Đại áp thấp xích đạo.
D. các đai áp thấp nằm ở bán cầu bắc, các đại áp cao nằm ở bán cầu Nam.
Câu 3: Bề mặt Trái Đất bao gồm bao nhiêu khối khí:
A. 9 khối khí B. 5 khối khí C. 7 khối khí D. 4 khối khí
Câu 4: Địa hình caxtơ tại các hang động Phong Nha -Quảng Bình là kết quả của quá trình?
A. Phong hoá sinh học B. Quá trình bồi tụ
C. Phong hoá hoá học D. Phong hoá lý học
Câu 5: Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt trái đất biến thiên theo chiều hướng
A. tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến, sau đó giảm dần từ chí tuyến lên cực.
B. tăng dần từ xích đạo lên cực.
C. giảm dần từ xích đạo đến chí tuyến sau đó tăng dần từ chí tuyến lên cực.
D. giảm dần từ xích đạo lên cực.
Câu 6: Tính nhiệt độ đỉnh núi và chân núi sườn khuất gió, biết sườn đón gió 15 độ C, núi có độ cao 3000m (Biết độ cao chân núi sườn đón gió và khuất gió bằng nhau). Nhiệt độ đỉnh núi , chân núi sườn đón gió lần lượt là:
A. -30C và 270C B. 30C và 330C C. -10C và 280C D. 00C và 300C
Câu 7: Đọc tên kí hiệu sau: Tc
A. Khối khí ôn đới lục địa B. Khối khí chí tuyến lục địa
C. Khối khí chí tuyến hải dương D. Khối khí xích đạo nóng ẩm
Câu 8: Dải núi lửa bắc Thái Bình Dương được hình thành do:
A. Tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh.
B. Tiếp xúc của mảng Âu - Á với các mảng xung quanh.
C. Tiếp xúc của mảng Phi với các mảng xung quanh.
D. Tiếp xúc của mảng Ấn Độ - Australia với các mảng xung quanh
Câu 9: Nguyên nhân sinh ra nội lực là gì?
A. Bức xạ Mặt Trời B. Sự nén ép của các mảng kiến tạo
C. Sự hoạt động của núi lửa D. Phát sinh từ bên trong Trái Đất
Câu 10: So với vỏ lục địa thì vỏ đại dương có
A. độ dài lớn hơn, không có tầng granit.
B. độ dài nhỏ hơn, có tầng granit.
C. độ dài lớn hơn, có tầng granit.
D. độ dài nhỏ hơn, không có tầng granit.
Câu 11: Quá trình phá huỷ đá nhưng không làm biến đổi màu sắc, thành phần của đá là:
A. Quá trình xâm thực B. Quá trình phong hoá sinh học
C. Quá trình phong hoá hoá học D. Quá trình phong hoá lý học
Câu 12: Frông khí quyển là
A. bề mặt ngăn cách giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học.
B. bề mặt ngăn cách giữa một khối khí với mặt đất nơi khối khí đó hình thành..
C. về mặt ngăn cách giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý.
D. bề mặt ngăn cách giữa hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau.
Câu 13: Đặc trưng ngày dài hơn đêm, càng về sau ngày càng dài, đêm càng ngắn, là đặc trưng của mùa nào trong năm?
A. Mùa hè B. Mùa xuân C. Mùa thu D. Mùa đông
Câu 14: Ý nào sau








S ko có câu 15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,ạ