Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Địa lí 9.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thu Hương
Ngày gửi: 10h:25' 27-10-2021
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT HUYỆN ĐỒNG HỶ
TRƯỜNG PTDTBT THCS TÂN LONG
------------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA GỮA KÌ I
Nămhọc 2021 - 2022
Môn: Địalí 9
Thờigian: 45 phút (Khôngkểthờigiangiaođề)

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Chủ đề /Mức độ nhận thức
Nhậnbiết
Thônghiểu
Vậndụng
Vậndụngsángtạo




Địalídâncư

- HS biếtđược VN làquốcgiađadântộcvàcónhiềubảnsắckhácnhau. Biếtđượctìnhhìnhphânbốdâncư, cácloạihìnhquầncư
Hiểuđượcsựphânbốdâncưkhôngđồngđều
- Giảithíchđượcvaitròcủasựphânbốdâncưvàchấtlượngcuộcsốngcó ý nghĩaquantrọngđốivớisựpháttriển KT






Địalíkinhtế
HS biếtđượcCácnhântốảnhhưởngđếnsựpháttriểnkinhtế
- biếtsửdụngAtlatđịalívàvẽbiểuđồ
- Phântíchđượcnhữngthuậnlợi – khókhănvàhiểuđượccáctàinguyêncóảnhhưởnglớnđếnsựpháttriểnkinhtế
- Phântíchđượcvaitròvàđặcđiểmcủadịchvụ, GTVt, BCVT trongđờisống

- HS vẽvàphântíchđượcmộtsốbiểuđồ

- HS đemra 1 sốgiảiphápkhắcphụckhókhăndothiênnhiênmanglại.

100%TSĐ: 10 điểm
40%TSĐ= 4 điểm
30% TSĐ = 3điểm
20% TSĐ = 2điểm
10% TSĐ =1điểm


B. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Câu 1:Hãynêunhữngthànhtựuvàtháchthứctrongpháttriểnkinhtếcủanước ta? (3điểm)
Câu 2:Trìnhbàyđặcđiểmphânbốdâncưnướcta (2 điểm)
Câu 3:Phântíchnhữngthuậnlợivàkhókhăncủatàinguyênthiênnhiênđểpháttriểnnôngnghiệpnướcta ? (2 điểm)
Câu 4:Dựavàobảngsốliệudướiđâyemhãy: (3 điểm)
Năm
1991
1995
1999

2005


Tổngsố
100
100
100
100

Nông – Lâm – Ngưnghiệp
40.5
27.2
25.4
21.0

Côngnghiệp – Xâydựng
23.8
28.8
34.5
41.0

Dịchvụ
35.7
44.0
40.1
38.0

a.Vẽbiểuđồthíchhợpthểhiệncơcấu GDP nước ta thờikì 1991 – 2005.
b. Từbảngsốliệuvàbiểuđồđãvẽ, emhãynhậnxétsựthayđổitỉtrọngtrongcơcấucácngànhkinhtếnước ta thờikì 1991 - 2005. (Đơnvị: %)

C. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu
Đápán
Biểuđiểm

Câu 1
a/ Thànhtựu
- Tăngtrưởngkinhtếtươngđốivữngchắc
- Cơcấukinhtếđangchuyểndịchtheohướngcôngnghiệphóa. Đãhìnhthànhmộtsốngànhtrọngđiểmnhưdầukhí, điện, chếbiếnlươngthực, thựcphẩm...
- Sựpháttriểncủangànhsảnxuấthànghóahướngraxuấtkhẩuthúcđẩyngoạithương&đầutưnướcngoài
- Nước ta đanghộinhậpvàonềnkinhtếkhuvực&toàncầu, nước ta đãtrởthànhthànhviêncủa WTO
b/ Khókhănvàtháchthức:
-Sựphânhóagiàunghèo, còncácxãnghèo ở vùngsâu, vùngxa.
-Tàinguyênkhaithácquámức, môitrường ô nhiễm.
-Vấnđềviệclàmchưađápứngđủ.
-Biếnđộngcủathịtrường TG, cáctháchthứckhithamgia AFTA, WTO.
WTO

(0.25 đ)

(0.5 đ)

(0.5 đ)

(0.25 đ)


(0.5 đ)
(0.25 đ)
(0.25 đ)
(0.5 đ)

Câu 2
 - Dâncưnước ta phânbốkhôngđều
+ Tậptrungđông ở đồngbằng, venbiểnvàcácđôthị; thưathớt ở miềnnúivàcaonguyên.
+ Phânbốdâncưgiữathànhthịvànôngthôncũngchênhlệchnhau (khoảng 74% dânsốsinhsống ở nôngthôn)
( 1đ)

(0.5đ)

(0.5đ)


CÁC NGÀNH DỊCH VỤ

Dịchvụsảnxuất
Dịchvụtiêudùng
Dịchvụcôngcộng


- Thươngnghiệp, DV sửachữa
- Kháchsạn, …
- Giaothôngvậntải, Bưuchínhviễnthông
- Tàichính,…

- Khoahọccôngnghệ, giáodục, y tế, thểthao
- QuảnlíNhànước,…





Nước ta buônbánnhiềunhấtvớithịtrườngkhuvựcChâu Á – TháiBìnhDương, vì:
- Đâylàkhuvựccóvịtrígầnnước ta.
- Làkhuvựcđôngdân, cótốcđộpháttriểnnhanh.


Câu 3
- Tàinguyênđất: đadạng, vừacóđấtphùsa, đấtFeralíttạođiềukiệnđadạngcâytrồngnhưcâycôngnghiệp, câylươngthực
- Tàinguyênkhíhậu: Khíhậunhiệtđớiẩmgiómùaquanhnămcónguồnnhiệtcao, độẩmlớn, khíhậuphânbốrõrệttheochiềuBắc - Nam, theomùa, theođộcaotạođiềukiệnchocâycốixanhtươiquanhnăm, trồngđượccâynhiệtđới, cậnnhiệtvàônđới
- Tàinguyênnước: Sôngngòiaohồdàyđặc, nguồnnướcngầmphongphúthuậnlợichoviệctướitiêu, đẩymạnhthâmcanhtăngvụ.
- Tàinguyênsinhvật: nguồnđộngthựcvậtphongphútạođiềukiệnđểthuầndưỡngcácgiốngcâytrồng, vậtnuôi


(0.5đ)



(0.5đ)


(0.5đ)



(0.5đ)


Câu 4
a. Vẽbiểuđồmiềntrongđó:
- Mỗimiềnđúngtỉlệ, cóđơnvị, được
- Chúthíchđúng, phùhợpvớibiểuđồ
- Tênbiểuđồ, đơnvị %

b. Nhậnxét: trongđó
Từ 1991 đến 2002, cơcấu GDP nước ta chuyểndịchmạnhtheohướngtíchcực:
Khuvựcnông, lâm, ngưnghiệpgiảmmạnh (dẫnchứng)
Khuvựccôngnghiệp - xâydựngvàdịchvụđềutăng, trongđótăngnhanhnhấtlàcôngnghiệp - xâydựng (dẫnchứng)
Thựctếnàyphảnánhtốcđộcôngnghiệphóa, hiệnđạihóađấtnước

/



(2đ)
(1.5đ)
(0.25đ)
( 0.25đ)

(1đ)







----------------------------------------Hết-------------------------------------------



 
Gửi ý kiến