Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 21h:59' 17-10-2022
Dung lượng: 618.6 KB
Số lượt tải: 539
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 21h:59' 17-10-2022
Dung lượng: 618.6 KB
Số lượt tải: 539
Số lượt thích:
0 người
Chương 2:
NITƠ – PHOTPHO
Baøi 1:
Nitơ
I-CẤU TẠO PHÂN TỬ
- Cấu hình electron : 1s22s22p3
- CTCT :
NN
CTPT : N2
II-TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Là chất khí không màu , không mùi , không vị, hơi nhẹ hơn không khí ( d = 28/29) , hóa lỏng ở -196oC.
- Nitơ ít tan trong nước , hoá lỏng và hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp .Không duy trì sự cháy và sự hô hấp .
III-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1-Tính oxi hoá : Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền, nên nitơ khá trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường.
a) Tác dụng với hidrô :
Ở nhiệt độ cao , áp suất cao và có xúc tác .Nitơ phản ứng với hidrô tạo amoniac . Đây là phản ứng thuận nghịch và toả
nhiệt :
0
to,p,xt
–3
N2 + 3H2
2NH3 H = -92KJ
b)Tác dụng với kim loại
- Ở nhiệt độ thường nitơ chỉ tác dụng với liti tạo liti nitrua :
- Ở nhiệt độ cao , nitơ tác dụng với nhiều kim loại :
0
6Li + N2 → 2Li
3N
–3
3Mg + N2 → Mg3N2 (magie nitrua)
•
Nitơ thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn .
2-Tính khử:
- Ở nhiệt độ cao ( 30000C) Nitơ phản ứng với oxi tạo nitơ monoxit
0
+2
N2 + O2 → 2NO ( không màu )
- Ở điều kiện thường , nitơ monoxit tác dụng với oxi không khí tạo nitơ dioxit màu nâu đỏ
+2
+4
2NO + O2 → 2NO2
•
Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn.
- Các oxit khác của nitơ :N2O , N2O3, N2O5 không điều chế được trực tiếp từ niơ và oxi
IV- ĐIỀU CHẾ :
a) Trong công nghiệp: Nitơ được sản xuất bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng
b) Trong phòng thí nghiệm
: Nhiệt phân muối nitrit
o
t
NH4NO2
→ N2 + 2H2O
o
NH4Cl + NaNO2 → t N2 + NaCl +2H2O
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A.ns2np5
B. ns2np3
C. ns2np2
D. ns2np4
Câu 2. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
A. Li, Mg, Al
C. Li, H2, Al
B. H2 ,O2
D. O2 ,Ca,Mg
Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ .
A. Không khí
B.NH3 ,O2
C.NH4NO2
D.Zn và HNO3
Câu 4. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với : A. H2
B. O2
C. Li
D. Mg
Câu 5. Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxit Nitơ đó là :
A. NO
B. NO2
C. N2O2
D. N2O5
Câu 6. Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là
A. 11,2 l
B. 5,6 l
C. 3,56 l
D. 2,8 l
Câu 7. Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng R .Nguyên tố R đó là
:
A. Nitơ
B. Photpho C. Vanadi
D. Một kết quả khác
Câu 8. Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN
B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3
D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 9. Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
+ H (xt, t o , p)
+ O (Pt, t o )
+ O2
2
2
→ (B) ⎯⎯
→ HNO3
→ NH3 ⎯⎯⎯⎯→
N2 ⎯⎯⎯⎯⎯
(A) ⎯⎯⎯
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Trang 1
A/ (A) là NO, (B) là N2O5
C/ (A) là NO, (B) là NO2
B/ (A) là N2, (B) là N2O5
D/ (A) là N2, (B) là NO2
Câu 10: Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.
A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi .
B. Chưng cất phân đoạn KK lỏng .
C. Đung dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa.
D. Đun nóng kl Mg với dd HNO3 loãng.
Câu 11: ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :
A. Mg
B. K
C. Li
D.F2
Câu 12: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A. N2 + 3H2 → 2NH3
B. N2 + 6Li → 2Li3N
C. N2 + O2 → 2NO
D. N2 + 3Mg → Mg3N2
Câu 13. Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
A. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử...
B. tổng hợp phân đạm.
C. sản xuất axit nitric.
D. tổng hợp amoniac.
Câu 14. Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X. Công thức của X là
A. N2O.
B. NO2.
C. NO.
D. N2O5.
Câu 15. Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
A. H2.
B. O2.
C. Mg.
D. Al.
Câu 16. Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
A. trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
B. trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
C. nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.
D. nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Câu 17. Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:
A. LiN3 và AlN3 B. LiN3 và AlN
C. Li2N3 và Al2N3
D. Li3N2 và Al3N2
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:
Nitơ → nitơ oxit → nitơ đioxit → natri nitrit → nitơ → amoniac → amoni nitrit → nitơ.
Câu 2. Trộn 200 ml dung dịch natri nitrat 3M với 200 ml dung dịch amoniclorua 2M rồi đun nóng cho đến khi phản ứng
thực hiện xong. Xác định thể tích khí sinh ra (đkc) và nồng độ mol của các muối trong dung dịch sau phản ứng.
Câu 3. Nguyên tố nitơ có số oxi hóa là bao nhiêu trong các hợp chất sau: NO, NO2, NH3, NH4Cl, N2O , N2O3 , N2O5 ,
Mg3N2.?
Câu 4. Một hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 là 4,9. Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác nung nóng, người ta được một
hỗn hợp mới có tỉ khối đối với H2 = 6,125. Tính hiệu suất N2 chuyển thành NH3.
Câu 5. Cho hỗn hợp đồng thể tích N2 và H2 được cho qua bột sắt nung nóng thì có 60% H2 tham gia phản ứng.Hảy xác
định thành phần % theo thể tích các khí trong hỗn hợp tạo thành.
Câu 6. Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đkc) để điều chế được 51g NH3. Biết hiệu suất phản ứng là 25%.
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Trang 2
Baøi 2:
Amoniac vaø muoái amoni
A. AMONIAC : Trong phân tử NH3 , N liên kết với ba nguyên tử hidro bằng ba liên kết cộng hóa trị có cực. NH3 có
cấu tạo hình chóp với nguyên tử Nitơ ở đỉnh. Nitơ còn một cặp electron hóa trị là nguyên nhân tính baz của NH3.
I. Tính chaát vaät lí:
Là chất khí không màu, có mùi khai xốc, nhẹ hơn không khí.
Tan rất nhiều trong nước ( 1 lít nước hòa tan được 800 lít khí NH3)
Amoniac hòa tan vào nước thu được dung dịch amoniac.
II. Tính chaát hoùa hoïc:
1- Tính bazô yeáu:
a) Taùc duïng vôùi nöôùc: NH3 + H2O
NH4+ + OH
Thaønh phaàn dung dòch amoniac goàm: NH3, NH4+, OH-.
=> dung dòch NH3 laø moät dung dòch bazô yeáu.
b) Taùc duïng vôùi dung dòch muoái:→ keát tuûa hiñroxit cuûa caùc kim loaïi ñoù.
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl ; Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4+
c) Taùc duïng vôùi axit: → muoái amoni:
NH3 + HCl → NH4Cl (amoni clorua)
2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 ( amoni sunfat)
2. Tính khöû:
to
a) Taùc duïng vôùi oxi: 4NH3 + 3O2 ⎯⎯→ 2N2 + 6H2O
Nếu có Pt là xúc tác , ta thu được khí NO
xt, to
4NH3 + 5O2 → 4 NO + 6H2O
a)
Taùc duïng vôùi clo: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
NH3 kết hợp ngay với HCl vừa sinh ra tạo” khói trắng” NH4Cl
III. Ñieàu cheá:
+4
1. Trong phoøng thí nghieäm:Baèng caùch ñun noùng muoái amoni vôùi Ca(OH)2
to
2NH4Cl + Ca(OH)2 ⎯⎯→ CaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O
2. Trong coâng nghieäp:Toång hôïp töø nitô vaø hiñro:
N2(k) + 3H2(k)
2NH3(k)
∆H < O
0
o
Nhieät ñoä: 450 – 500 C
o
Aùp suaát cao töø 200 – 300 atm
o
Chaát xuùc taùc: saét kim loaïi ñöôïc troän theâm Al2O3, K2O,...
Làm lạnh hỗn hợp khí bay ra, NH3 hóa lỏng được tách riêng.
B. MUOÁI AMONI: Laø tinh theå ion goàm cation NH4+ vaø anion goác axit.
I. Tính chaát vaät lí: Tan nhieàu trong nöôùc, ñieän li hoøan toaøn thaønh caùc ion, ion NH4+ khoâng maøu.
II. Tính chaát hoùa hoïc:
1- Taùc duïng vôùi dung dòch kieàm: (ñeå nhaän bieát ion amoni, ñieàu cheá amoniac trong phoøng thí nghieäm)
to
(NH4)2SO4 + 2NaOH ⎯⎯→ 2NH3 + 2H2O + Na2SO4
2 Phaûn öùng nhieät phaân:
;
NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
- Muoái amoni chöùa goác cuûa axit khoâng coù tính oxi hoùa khi ñun noùng bò phaân huûy thaønh NH3
Thí dụ:
to
NH4Cl(r) ⎯⎯→ NH3(k) + HCl(k)
to
(NH4)2CO3(r) ⎯⎯→ NH3(k) + NH4HCO3(r)
to
NH4HCO3 ⎯⎯→ NH3 + CO2 + H2O ;
NH4HCO3 được dùng làm xốp bánh.
- Muoái amoni chöùa goác cuûa axit coù tính oxi hoùa nhö axit nitrô, axit nitric khi bò nhieät phaân cho ra N2, N2O ( ñinitô oxit)
to
Thí duï:
NH4NO2 ⎯⎯→ N2 + 2H2O
Nhiệt độ lên tới 500oC , ta có phản ứng:
to
NH4NO3 ⎯⎯→ N2O + 2H2O
2NH4NO3 → 2 N2 + O2 + 4H2O
BÀI TẬP TỰ LUẬN
1. Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi đk nếu có).
a) N2
NH3
NO
NO2
HNO3
KNO3
b) NH3 HCl NH4Cl
NH3
Cu
Cu(NO3)2
c) Khí A
dd A
B
Khí A
C
D + H2 O
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Trang 3
2. Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau đây
t0
a) ? + OHNH3 + ?
t0 NH3 + ?
b) (NH4)3PO4
t0
c) NH4Cl + NaNO2
? + ?
+ ?
t0
d)
?
N2O + H2O
e) (NH4)2SO4
? + Na2SO4 + H2O
t0
t0
f)
?
NH3 + CO2 + H2O
3. Cho lượng dư khí NH3 đi từ từ qua ống sứ chứa 3,2g CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được chất
rắn A và hỗn hợp khí .Chất A phản ứng vừa đủ với 20 ml dd HCl 1 M.
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng?
b) Tính thể tích khí nitơ (đkc) được tạo thành sau phản ứng?
4. Dẫn 1,344 l NH3 vào bình chứa 0,672 l khí Clo (các khí đo ở đktc).
a) Tính % V hỗn hợp khí sau phản ứng ?
b) tính khối lượng muối amoni clorua thu được?
5. Cho dung dịch NH3 (dư) vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3, lọc lấy kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì tan
hết.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra dưới dạng phân tử và ion rút gọn.
b) Tính nồng độ mol/lít của các ion Al3+ , SO42– và của Al2(SO4)3 trong dung dịch.
6. Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dd A có chứa các ion NH4+, SO42- ,NO3-.Có trong 11,65g một kết tủa được tạo ra và
đun nóng thì có 4,48 lít (đkc) một chất khí bay ra .
a) Viết phương trình phân tử và phương trình ion của các phản ứng xảy ra
b) Tính nồng độ mol/lít của mỗi muối trong dd A?
7. Cho 1,12 lít NH3 ở đktc tác dụng với 16g CuO nung nóng, sau phản ứng còn một chất rắn X còn lại.
a) Tính khối lượng chất rắn X còn lại.
b) Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M đủ để tác dụng với X.
8. Cho dung dịch NH3 (dư) vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3, lọc lấy kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M
thì tan hết.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra dưới dạng phân tử và ion rút gọn.
b) Tính nồng độ mol/lít của các ion Al3+ , SO42– và của Al2(SO4)3 trong dung dịch.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ):
A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3.
B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH .
C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 .
D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 .
Câu 2. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :
A. NaCl , CaCl2
B. CuCl2 , AlCl3.
C. KNO3 , K2SO4
D. Ba(NO3)2 , AgNO3.
Câu 3. Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M .Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
A. 2,24 lít
B.1,12 lít
C. 0,112 lít
D. 4,48 lít
Câu 4. Cho sơ đồ: NH4)2SO4 +A
NH4Cl
+B
NH4NO3
Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :
A. HCl , HNO3
B. CaCl2 , HNO3
C. BaCl2 , AgNO3
D. HCl , AgNO3
Câu 5. Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
A. N2 , HCl
B. HCl , NH4Cl
C. N2 , HCl ,NH4Cl
D. NH4Cl, N2
Câu 6. Cho các phản ứng sau :
H2S + O2 dư
Khí X + H2O
NH3 + O2
8500C,Pt
Khí Y + H2O
NH4HCO3 + HClloãng
Khí Z + NH4Cl + H2O
Các khí X ,Y ,Z thu được lần lượt là:
A. SO2 , NO , CO2
B. SO3 , NO , NH3
C. SO2 , N2 , NH3
D. SO3 , N2 , CO2
Câu 7. Cho các oxit : Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO. Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt độ cao ?
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 8. Sục khí NH3 dư vào 200ml dd hh chứa AlCl3 1M và CuCl2 0,5M; sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc
lấy kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn, tính khối lượng chất rắn thu được?
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Trang 4
Câu 9. NH3 có những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:
1) Hòa tan tốt trong nước.
2) Nặng hơn không khí.
3) Tác dụng với axit. 4) Khử được một số oxit kim lọai.
5) Khử được hidro.
6) Dung dịch NH 3 làm xanh quỳ tím.
Những câu đúng:
A. 1, 2, 3
B. 1, 4, 6
C. 1, 3, 4, 6
D. 2, 4, 5
Câu 10. Thêm 10ml dung dịch NaOH 0.1M vào 10ml dung dịch NH4Cl 0.1M vài giọt quỳ tím, sau đó đun sôi.
Dung dịch sẽ có màu gì trước sau khi đun sôi ?
A. Đỏ thành tím
B. Xanh thành đỏ
C. Xanh thành tím
D. Chỉ có màu xanh
Câu 11: Trong dd NH3 là một bazơ yếu vì :
A. Amoniac tan nhiều trong H2O.
B. Khi tan trong H2O , NH3 kết hợp với H2O tạo ra các ion NH4+ và OHC. Phân tử NH3 là phân tử có cực.
D. Khi tan trong H2O , chỉ một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của H2O tạo ra các ion NH4+ và
OH-.
Câu 12: Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd CuSO4 và lắc đều dd .Quan sát thấy :
A. Có kết tủa màu xanh lam tạo thành.
B. Có dd màu xanh thẫm tạo thành.
C. Lúc đầu có kết tủa keo xanh lam ,sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch xanh thẫm .
D. Có kết tủa xanh lam ,có khí nâu đỏ thoát ra .
Câu 13: NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ):
A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3.
B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH .
C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 .
D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 .
Câu 14: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :
A. NaCl , CaCl2
C. CuCl2 , AlCl3.
B. KNO3 , K2SO4
D. Ba(NO3)2 , AgNO3.
Câu 15. Tính bazơ của NH3 do
A. trên N còn cặp e tự do. B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. NH3 tan được nhiều trong nước. D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
Câu 16. Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ?
A. P2O5.
B. H2SO4 đặc. C. CuO bột.
D. NaOH rắn.
Câu 17. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, người ta có thể dùng chất
A. NaNO3
B. NH4NO3
C. NH4HCO3
D. (NH2)2CO
Câu 18. X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl 2 sinh kết tủa
trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?
A. (NH4)2CO3.
B. (NH4)2SO3. C. NH4HSO3.
Câu 19. Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?
A. Muối amoni bền với nhiệt.
D. (NH4)3PO4.
B. Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.
C. Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.
D. các muối amoni đều bị thủy phân trong nước.
Câu 20. Khi nhỏ vài giọt NH3 đặc vào Cl2 lỏng, ta thấy có “khói trắng” bay ra. Khói trắng đó là hợp chất
A. NH4Cl B. NH4OH
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
C. NCl3
D. NCl5
Trang 5
Câu 21: Hỗn hợp khi X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với He bằng 1,8. Đun nóng trong bình kín một thời gian (có
bột Fe làm xúc tác) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơn sô với He bằng 2. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là
A. 10%.
B. 20%.
C. 25%.
D. 5%.
Câu 22. Cho 22,4 lít hỗn hợp khi X gồm N2 và H2 đi qua xúc tác Fe, nung nóng để tổng hợp NH3 thu được 20,16 lít
hỗn hợp khí Y. Hấp thụ toàn bộ Y vào dung dịch AlCl3 dư, thu được m gam kết tủa. Các thể tích khí đó ở cùng điều
kiện. Giá trị của m là
A. 13.
B. 2,6. C. 5,2. D. 3,9.
Câu 23. Dung dịch amoniac có thể hòa tan được Cu(OH)2 là do
A. Cu(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính
B. Cu(OH)2 là một bazơ ít tan
C. Cu(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan
D. NH3 là một bazơ yếu và là một hợp chất có cực.
Câu 24. NH3 thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào trong các phản ứng hóa học sau ?
A. NH3 + H2O
NH4+ + OH-
B. 3NH3 + AlCl3 + 3H2O
C. 2NH3 + 3CuO
Al(OH)3 + 3NH4Cl
N2 + 3Cu + 3H2O
D. NH3 + HCl → NH4Cl
Câu 25. Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2 , H2, NH3 trong công nghiệp người ta đã
A. Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
B. Cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hòa lỏng NH3.
D. Cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.
Câu 26. Cho 14,8 gam Ca(OH)2 vào 150 gam dung dịch (NH4)2SO4 26,4% rồi đun nóng thu được V lít khí (đktc). Để
đốt cháy hết V lít khí trên cần vừa đủ lượng O2 thu được khi nung m gam KClO3 (có xúc tác). Giá trị của m là
A. 73,5.
B. 49. C. 24,5.
D. 12,25.
Câu 27. Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí NH3? Biết rằng thể tích của các khí
được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.
A. 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2
B. 8,4 lít N2 và 25,2 lít H2
C. 268,8 lít N2 và 806,4 lít H2
D. 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2
Câu 28. Cho lượng khí NH3 đi từ từ qua ống sứ chứa 32g CuO nung nóng, thu được chất rắn A và 2,24 lít khí
N2. Chất rắn A phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là:
A. 100
B. 200
C. 0,1
C. 0,2
Câu 29. Dẫn V lít khí NH3 đi qua ống sứ đựng lượng dư bột CuO (m gam) nung nóng thu được (m-4,8g) chất rắn
X và V' lít khí Y. Giá trị của V' là:
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
A. 4,48
B. 2,24
C. 1,12
D. 3,36
Trang 6
Baøi 3:
Axit Nitric vaø muoái Nitrat
A. AXIT NITRIC
I. Caáu taïo phaân töû :
-
CTPT: HNO3
O
CTCT:
H-O–N
O
Nitô coù soá oxi hoaù cao nhất laø +5
II. Tính chaát vaät lyù
- Laø chaát loûng khoâng maøu, boác khoùi maïnh trong khoâng khí aåm ; D = 1.53g/cm3
- Axit nitric khoâng beàn, khi coù aùnh saùng , phaân huyû 1 phaàn:
4HNO3 → 4NO2 + O2 + 2H2O
Do ñoù axit HNO3 caát giöõ laâu ngaøy coù maøu vaøng do NO2 phaân huyû tan vaøo axit.
→ Caàn caát giöõ trong bình saãm maøu, boïc baèng giaáy ñen…
- Axit nitric tan voâ haïn trong nöôùc (HNO3 ñaëc coù noàng ñoä 68%, D = 1,40 g/cm3 ).
III. Tính chaát hoaù hoïc
1. Tính axit: Là một trong số các axit mạnh nhất, trong dung dịch:
HNO3
H + + NO3–
- Dung dịch axit HNO3 có đầy đủ tính chất của môt dung dịch axit : làm đỏ quỳ tím , tác dụng với oxit bazơ, bazơ, muối
của axit yếu hơn.
CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O ; Ba(OH)2 + 2HNO3 →
Ba(NO3)2 + 2H2O
CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
2. Tính oxi hoaù: Tuyø vaøo noàng ñoä cuûa axit vaø baûn chaát cuûa chaát khöû maø HNO3 coù theå bò khöû ñeán: NO, NO2, N2O, N2,
NH4NO3.
a) Vôùi kim loaïi: HNO3 oxi hoaù haàu heát caùc kim loaïi ( tröø vaøng vaø platin ) khoâng giaûi phoùng khí H2, do ion NO3- coù
khaû naêng oxi hoaù maïnh hôn H+.Khi đó kim loại bị oxi hóa đến mức oxi hoá cao nhất.
- Vôùi nhöõng kim loaïi coù tính khöû yeáu nhö : Cu, Ag…thì HNO3 ñaëc bị khöû ñeán NO2 ; HNO3 loaõng bò khöû ñeán NO.
Vd:
Cu + 4HNO3ñ
3Cu + 8HNO3loãng
Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H 2O.
3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H 2O.
- Khi taùc duïng vôùi nhöõng kim loaïi coù tính khöû maïnh hôn nhö : Mg, Zn, Al….
+ HNO3 ñaëc bò khöû ñeán NO2 ;
+ HNO3 loaõng có thể bị khử đến N2O , N2 hoặc NH4NO3.
+ Fe, Al bò thuï ñoäng hoaù trong dung dòch HNO3 ñaëc nguoäi.
b) Vôùi phi kim: Khi ñun noùng HNO3 ñaëc coù theå taùc duïng ñöôïc vôùi C, P, S…
Ví duï:
S + 6HNO3(ñ) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
→ Thaáy thoaùt khí maøu naâu coù NO2 . khi nhoû dung dich BaCl2 thaáy coù keát tuûa maøu traéng coù ion SO42-.
c) Vôùi hôïp chaát:
- H2S, Hl, SO2, FeO, muối sắt (II)… có thể tác dụng với HNO3 nguyên tố bị oxi hoá trong hợp chất chuyển lên mức oxi hoá
cao hơn. Ví dụ như :
3FeO + 10HNO3(d) → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
3H2S + 2HNO3(d) → 3S + 2NO + 4H2O
- Nhiều hợp chất hữu cơ như giấy, vải, dầu thông… bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc.
V. Ñieàu cheá
t0
1-Trong phoøng thí nghieäm:
NaNO3 r + H2SO4ñ
HNO3 + NaHSO4
2- Trong coâng nghieäp: - Ñöôïc saûn xuaát töø amoniac: NH3 → NO → NO2 → HNO3
- ÔÛ t0 = 850-900oC, xt : Pt :
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
4NH3 +5O2→ 4NO +6H2O ; H = – 907kJ
Trang 7
- Oxi hoaù NO thaønh NO2 :
2NO + O2 → 2NO2
- Chuyeån hoùa NO2 thaønh HNO3: 4NO2 +2H2O +O2 → 4HNO3 .
Dung dòch HNO3 thu ñöôïc coù noàng ñoä 60 – 62%. Chöng caát vôùi H2SO4 ñaäm ñaëc thu ñöôïc dung dịch HNO3 96 – 98% .
B. MUOÁI NITRAT
1. Tính chaát vaät lyù: Deã tan trong nöôùc , laø chaát ñieän li maïnh trong dung dòch, chuùng phaân li hoaøn toaøn thaønh caùc ion
Ví duï:
Ca(NO3)2 → Ca2+ + 2NO3-
- Ion NO3- khoâng coù màu, maøu cuûa moät soá muoái nitrat laø do maøu cuûa cation kim loaïi. Moät soá muoái nitrat deã bò chaûy
rữa nhö NaNO3, NH4NO3….
2.. Tính chaát hoaù hoïc: Caùc muoái nitrat deã bò phaân huyû khi ñun noùng
a) Muoái nitrat cuûa caùc kim loaïi hoaït ñoäng (trước Mg):
t0
0
t
Nitrat → Nitrit + O2
2KNO3 → 2KNO2 + O2
b) Muoái nitrat cuûa caùc kim loaïi töø Mg → Cu:
0
Nitrat →t Oxit kim loại + NO2 + O2
t0
2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
c) Muoái cuûa nhöõng kim loaïi keùm hoaït ñoäng ( sau Cu ) :
0
Nitrat → t kim loại + NO2 + O2
0
2AgNO3 →t 2Ag + 2NO2 + O2
3. Nhận biết ion nitrat (NO3–)
Trong môi trường axit , ion NO3– thể hiện tinh oxi hóa giống như HNO3. Do đó thuốc thử dùng để nhận biết ion NO3–
là hỗn hợp vụn đồng và dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.
Hiện tượng : dung dịch có màu xanh, khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí.
3Cu + 8H+ + 2NO3– → 3Cu2+ + 2 NO↑ + 4H2O
(dd màu xanh)
2NO + O2 ( không khí) → 2NO2 ( màu nâu đỏ)
BÀI TẬP TỰ LUẬN
1.Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi điều kiện nếu có)
a) (NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NaNO3 →NaNO2
b) NH4Cl → NH4NO3 → N2 → NH3 → Cu → Cu(NO3)2 →CuO
c) NaNO3 → NO →NO2 → NH4NO3 → N2O
NH3 →(NH4)3PO4
d)
NH3 → NH4NO3→NaNO3 → NH3 → Al(OH)3 → KalO2
2. Bổ túc và cân bằng các phương trình hóa học sau:
a) Ag
+ HNO3 (đặc)
→ NO2
+ ? + ?
b) Ag
+ HNO3 (loãng) → NO
+ ? + ?
c) Al
+ HNO3
→ N2 O
+ ? + ?
d) Zn
+ HNO3
→ NH4NO3 + ? + ?
e) FeO
+ HNO3
→ NO + Fe(NO3)3 + ?
*
f ) Fe3O4
+ HNO3
→ NO + Fe(NO3)3 + ?
g) FeO + HNO3loãng
→ NO
+ ?
+ ?
h) FeS2 + HNO3
→ Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
3. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết :
a) Các dung dịch : NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl ,Na2SO4 .
b) Các dung dịch : (NH4)2SO4 , NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl.
c) Chæ duøng moät hoùa chaát duy nhaát nhaän bieát caùc dung dòch maát nhaõn sau: NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4,
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Trang 8
NaCl.
4. Những cặp chất nào sau đây không tồn tại trong dung dịch. Viết phương trình ion thu gọn.
a) NH4NO3 + Ca(OH)2
b) Cu(NO3)2 + KOH
c) NaNO3 + HCl
d) KNO3 + H2SO4 + Cu
*
e ) Al(NO3)3 + NaOHdư
f) FeCl3
+ KOHdư
5. Cho 24,6 gam hỗn hợp Al và Cu tác dụng vừa đủ với 2 lít dung dịch HNO 3 loãng thì thu được 8,96 lít khí NO thoát ra
(đkc).
a) Tính % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp.
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng.
6.
Hoà tan hoàn toàn 3,2 gam kim loại Cu cần dùng vừa đủ 500ml dung dịch HNO loãng, thu được dung
dịch A và V lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất).
a.
Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b.
Tính thể tích khí NO sinh ra.
c.
Tính nồng độ của dung dịch của HNO đã dùng.
d.
Cô cạn dung dịch A, sau đó nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn B. Tìm m.
7.
Hòa tan hòan tòan 3,07 gam hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch HNO vừa đủ thu được 896 ml khí
không màu hóa nâu trong không khí ở đktc.
a.
Viết các phản ứng hóa học xảy ra.
b.
Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
c.
Tính khối lượng dung dịch HNO 10% đã dùng.
8.
Hòa tan hoàn toàn 10,95 gam hỗn hợp gồm Al và Cu vào 500 ml dung dịch HNO 1,2 M (vừa đủ) thu
được khí không màu hóa nâu trong không khí.
.
Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
a.
Tính thể tích khí bay ra ở đktc.
9.
Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Cu và CuO vào dung dịch HNO dư thu được 4,48 lít khí màu nâu đỏ.
.
Viết các phản ứng hóa học xảy ra.
a.
Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b.
Tính khối lượng muối tạo thành.
10.
Cho 0,54 gam Al hòa tan vừa đủ trong 220 ml dung dịch HNO 0,5M thì thu được hỗn hợp khí A gồm
NO và NO ở đktc.
.
Tính số mol và thể tích của mỗi khí.
a.
Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp khí A đối với hidro.
11.
Cho 16,2g Al phản ứng vừa đủ với 4 lít dung dịch HNO tạo ra hỗn hợp N và NO có tỉ khối đối H là
14,4.
. Tính thể tích khí N và NO(đktc)
a. Tính nồng độ dung dịch HNO đã dùng.
12.
*Hòa tan hết 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO loãng thu được dugn dịch A và 1,568 lít
(đktc) hỗn hợp 2 khí đều không màu có khối lượng 2,59g trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí.
.
Tính % (m) mỗi kim loại trong hỗn hợp.
a.
Tính số mol HNO bị khử.
b.
Cô cạn dd A thì được bao nhiêu gam muối khan?
3
1
3
3
3
3
3
3
2
3
2
2
2
3
3
3
13. Hòa tan 21,3 g hỗn hợp Al và Al2O3 bằng dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ tạo dung dịch A và 13,44 lít khí NO (đktc).
a) Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu.
b)Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng.
c) Cần cho vào dung dịch A bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M để thu được 31,2 g kết tủa.
14. Hoaø tan 1,52g hoãn hôïp raén A goàm saét vaø magie oxít vaøo 200ml dung dòch HNO3 1M thì thu ñöôïc 0,448 lít moät khí
khoâng maøu hoùa naâu ngoaøi khoâng khí.
a. Tìm thaønh phaàn phaàn traêm khoái löôïng cuûa moãi chaát coù trong hh raén A.
b. Tìm CM cuûa dung dòch muoái vaø dung dòch HNO3 sau phaûn öùng ( coi theå tích dung dòch sau phaûn öùng khoâng thay ñoåi).
15. Từ NH3 điều chế HNO3 qua 3 giai đoạn .
a) Viết phương trình điều chế .
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Trang 9
b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 60% điều chế được từ 112000 lít NH3(đkc) biết Hp/ứng= 80%
16.Hoà tan hoàn toàn 3,84 kim loại M trong dung dịch HNO3Ldư thu được 0,896 lít khí NO(đkc), cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được m gam muối khan .Xác định kim loại M và giá trị m .
17. Hoà tan hết 9,6g Cu người ta dùng một lượng vừa đủ 250ml dd Axit HNO3 thu được khí NO và dd A.
a- Tính thể tích khí NO sinh ra ở 27,3oC và 2,2atm.
b- Tính nồng độ mol/l dd HNO3 cần dùng .
c- Cô cạn dd A rồi nung nóng đến khi ngừng bay hơi. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau khi nung .
18. Khi hòa tan 30,0g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong 1,50 lít dung dịch axit nitric 1,00M ( loãng) thấy thoát ra 6,72
lít nitơ monooxit (đktc). Xác định hàm lượng phần trăm của đồng (II) oxit trong hỗn hợp, nồng độ mol của đồng (II) nitrat
vá axit nitric trong dungdich5 sao phản ứng, biết rằng thể tích dung dịch không thay đổi.
19. Nhiệt phân hoàn toàn 34,65g hỗn hợp gồm KNO2 ,Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối của X đối với H2bằng
18,8 . Tính khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong hỗn hợp đầu ?
20. Nung 15,04g Cu(NO3)2 một thời gian thấy còn lại 8,56g chất rắn
a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân?
b) Xác định thành phần % chất rắn còn lại ?
c) Cho khí sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 193,52g dd NaOH 3,1% được dd X .Tính C% chất tan trong dung dịch X?
21. Cho 2,16g Mg tác dụng với dd HNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đkc) và dung
dịch X .Tính khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X?
22. Hỗn hợp X gồm Fe và MgO .Hoà tan hoàn toàn X vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,112 lít khí không màu hoá
nâu ngoài không khí ( đo 27,3oC ; 6,6 atm). Hỗn hợp muối cô cạn cân nặng 10,2g.
a) Xác định % khối lượng muối trong hỗn hợp?
b) Tính V dung dịch HNO3 0,8M phản ứng ?
23.
a)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Cu + HNO3 → Cu(NO3 )2 + NO2 + H 2 O
A. 5
B. 8
C. 9
D. 10
b)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Cu + HNO3 → Cu(NO3 )2 + NO + H2 O
A. 5
B. 11
C. 9
D. 20
c)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Mg + HNO3 → Mg(NO3 )2 + N 2 O + H 2 O
A. 14
B. 24
C. 38
D. 10
d)Tổng hệ số cân bằng của các sản phẩm trong phản ứng sau là: Mg + HNO3 → Mg(NO3 )2 + N 2 O + H 2 O
A. 14
B. 24
C. 38
D. 10
e)Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng trong phản ứng sau là:
Mg + HNO3 → Mg(NO3 )2 + N 2 O + H2 O
A. 14
B. 24
C. 38
D. 10
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Caâu 1. Ñeå ñieàu cheá HNO3 trong phoøng thí nghieäm ngöôøI ta duøng:
A. KNO3 vaø H2SO4ñaëc
B. NaNO3 vaø HCl
C. NO2 vaø H2O
D. NaNO2 vaø H2SO4 ñ
Caâu 2. Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ
dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:
A. Dung dịch AgNO3 .
B. Dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch Ba(OH)2.
Caâu 3. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dứơi đây là không đúng ?
A. NH4Cl → NH3 + HCl
B.NH4NO3 → NH3 + HNO3
C. NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2 D.NH4NO2 → N2 + 2H2O
Caâu 4. Axit nitric ñaëc, nguoäi có theå phaûn öùng ñöôïc ñoàng thôøi vôùi caùc chaát naøo sau ñaây?
A. Fe, Al(OH)3, CaSO3 , NaOH
B. Al, Na2CO3, , (NH4)2S , Zn(OH)2
C. Ca, CO2 , NaHCO3, Al(OH)3
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
D. Cu, Fe2O3, , Fe(OH)2 , K2O
Trang 10
Caâu 5. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng vì :
A. muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
B. thoát ra chất khí có màu nâu đỏ
C. thoát ra chất khí không màu, có mùi khai
D. thoát ra chất khí không màu, không mùi
Caâu 6. Trong các loại phân bón : NH4Cl, (NH2)2CO ,(NH4)2SO4 ,NH4NO3 .Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất
A. (NH2)2CO
B. (NH4)2SO4
C. NH4Cl
D. NH4NO3
Caâu 7. Diªm tiªu chøa :
A. NaNO3
B.KCl
C. Al(NO3)3 D.CaSO4
Caâu 8. Chọn phát biểu sai:
A. Muèi amoni lµ nh÷ng hîp chÊt céng ho¸ trÞ.
B. TÊt c¶ muèi amoni ®Òu dÔ tan trong n-íc.
C. Ion amoni kh«ng cã mµu.
D. Muèi amoni khi tan ®iÖn li hoµn toµn.
Caâu 9. §Ó ®iÒu chÕ N2O ë trong phßng thÝ nghiÖm, ng-êi ta nhiÖt ph©n muèi : A.NH4NO2 B. (NH4)2CO3 C.
NH4NO3 D.(NH4)2SO4
Câu 10. Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là:
A. BaCl2.
B. NaOH.
C. Ba(OH)2.
D. AgNO3.
Câu 11. Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.
B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
C. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.
D. S, ZnO, Mg, Au
Câu 12. Trong phương trình phản ứng đồng tác dụng với dd HNO3 loãng (giả thiết chỉ tạo ra nitơ mono oxit)
tổng hệ số trong phương trình hóa học bằng:
A. 9.
B. 10.
C. 18.
D. 20.
Câu 13. Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A.Ag, NO2, O2. B.Ag, NO,O2. C.Ag2O, NO2, O2. D.Ag2O, NO, O2.
Câu 14. Trong phân tử HNO3, N có hóa trị và số oxi hóa:
A. V, +5.
B. IV, +5.
C.V, +4.
D. IV, +3.
Câu 15. Nồng độ ion NO3 trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm. Nếu thừa ion NO3- sẽ gây một loại bệnh
thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa. Để nhận biết ion NO 3-, người ta
dùng:
A. CuSO4 và NaOH.
B. Cu và NaOH.
C. Cu và H2SO4.
D. CuSO4 và H2SO4.
Câu 16. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu
ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là:
A. CO2 và NO2.
B. CO2 và NO. C. CO và NO2.
D. CO và NO
Câu 17. Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây:
A. Mg, H2.
B. Mg, O2.
C. H2, O2.
D. Ca,O2.
Câu 18. Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng:
A. nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc.
B. vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.
C. khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.
D. số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2lần lượt là: -3, -4, -3, +5, +3.
Câu 19. Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:
A.LiN3 và Al3N.
B.Li2N3 và Al2N3.
C.Li3N và AlN.
D.Li3N2 và Al3N2
Câu 20. Tính chất hóa học của NH3 là:
A. tính bazơ mạnh, tính khử.
B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
C. tính khử, tính bazơ yếu.
D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Câu 21. Cho dung dịch NaOH dư vào 150,0ml dung dịch (NH4)2SO4 1,00M. Đun nóng nhẹ , thể tích khí thu
được (đktc) là bao nhiêu ? A.3,36 lít
B.33,60 lít C. 7,62 lít
D.6,72 lít
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Trang 11
Câu 22. Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các
khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.
A. 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2
B...
NITƠ – PHOTPHO
Baøi 1:
Nitơ
I-CẤU TẠO PHÂN TỬ
- Cấu hình electron : 1s22s22p3
- CTCT :
NN
CTPT : N2
II-TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Là chất khí không màu , không mùi , không vị, hơi nhẹ hơn không khí ( d = 28/29) , hóa lỏng ở -196oC.
- Nitơ ít tan trong nước , hoá lỏng và hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp .Không duy trì sự cháy và sự hô hấp .
III-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1-Tính oxi hoá : Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền, nên nitơ khá trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường.
a) Tác dụng với hidrô :
Ở nhiệt độ cao , áp suất cao và có xúc tác .Nitơ phản ứng với hidrô tạo amoniac . Đây là phản ứng thuận nghịch và toả
nhiệt :
0
to,p,xt
–3
N2 + 3H2
2NH3 H = -92KJ
b)Tác dụng với kim loại
- Ở nhiệt độ thường nitơ chỉ tác dụng với liti tạo liti nitrua :
- Ở nhiệt độ cao , nitơ tác dụng với nhiều kim loại :
0
6Li + N2 → 2Li
3N
–3
3Mg + N2 → Mg3N2 (magie nitrua)
•
Nitơ thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn .
2-Tính khử:
- Ở nhiệt độ cao ( 30000C) Nitơ phản ứng với oxi tạo nitơ monoxit
0
+2
N2 + O2 → 2NO ( không màu )
- Ở điều kiện thường , nitơ monoxit tác dụng với oxi không khí tạo nitơ dioxit màu nâu đỏ
+2
+4
2NO + O2 → 2NO2
•
Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn.
- Các oxit khác của nitơ :N2O , N2O3, N2O5 không điều chế được trực tiếp từ niơ và oxi
IV- ĐIỀU CHẾ :
a) Trong công nghiệp: Nitơ được sản xuất bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng
b) Trong phòng thí nghiệm
: Nhiệt phân muối nitrit
o
t
NH4NO2
→ N2 + 2H2O
o
NH4Cl + NaNO2 → t N2 + NaCl +2H2O
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A.ns2np5
B. ns2np3
C. ns2np2
D. ns2np4
Câu 2. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
A. Li, Mg, Al
C. Li, H2, Al
B. H2 ,O2
D. O2 ,Ca,Mg
Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ .
A. Không khí
B.NH3 ,O2
C.NH4NO2
D.Zn và HNO3
Câu 4. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với : A. H2
B. O2
C. Li
D. Mg
Câu 5. Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxit Nitơ đó là :
A. NO
B. NO2
C. N2O2
D. N2O5
Câu 6. Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là
A. 11,2 l
B. 5,6 l
C. 3,56 l
D. 2,8 l
Câu 7. Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng R .Nguyên tố R đó là
:
A. Nitơ
B. Photpho C. Vanadi
D. Một kết quả khác
Câu 8. Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN
B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3
D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 9. Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
+ H (xt, t o , p)
+ O (Pt, t o )
+ O2
2
2
→ (B) ⎯⎯
→ HNO3
→ NH3 ⎯⎯⎯⎯→
N2 ⎯⎯⎯⎯⎯
(A) ⎯⎯⎯
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Trang 1
A/ (A) là NO, (B) là N2O5
C/ (A) là NO, (B) là NO2
B/ (A) là N2, (B) là N2O5
D/ (A) là N2, (B) là NO2
Câu 10: Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.
A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi .
B. Chưng cất phân đoạn KK lỏng .
C. Đung dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa.
D. Đun nóng kl Mg với dd HNO3 loãng.
Câu 11: ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :
A. Mg
B. K
C. Li
D.F2
Câu 12: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A. N2 + 3H2 → 2NH3
B. N2 + 6Li → 2Li3N
C. N2 + O2 → 2NO
D. N2 + 3Mg → Mg3N2
Câu 13. Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
A. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử...
B. tổng hợp phân đạm.
C. sản xuất axit nitric.
D. tổng hợp amoniac.
Câu 14. Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X. Công thức của X là
A. N2O.
B. NO2.
C. NO.
D. N2O5.
Câu 15. Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
A. H2.
B. O2.
C. Mg.
D. Al.
Câu 16. Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
A. trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
B. trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
C. nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.
D. nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Câu 17. Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:
A. LiN3 và AlN3 B. LiN3 và AlN
C. Li2N3 và Al2N3
D. Li3N2 và Al3N2
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:
Nitơ → nitơ oxit → nitơ đioxit → natri nitrit → nitơ → amoniac → amoni nitrit → nitơ.
Câu 2. Trộn 200 ml dung dịch natri nitrat 3M với 200 ml dung dịch amoniclorua 2M rồi đun nóng cho đến khi phản ứng
thực hiện xong. Xác định thể tích khí sinh ra (đkc) và nồng độ mol của các muối trong dung dịch sau phản ứng.
Câu 3. Nguyên tố nitơ có số oxi hóa là bao nhiêu trong các hợp chất sau: NO, NO2, NH3, NH4Cl, N2O , N2O3 , N2O5 ,
Mg3N2.?
Câu 4. Một hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 là 4,9. Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác nung nóng, người ta được một
hỗn hợp mới có tỉ khối đối với H2 = 6,125. Tính hiệu suất N2 chuyển thành NH3.
Câu 5. Cho hỗn hợp đồng thể tích N2 và H2 được cho qua bột sắt nung nóng thì có 60% H2 tham gia phản ứng.Hảy xác
định thành phần % theo thể tích các khí trong hỗn hợp tạo thành.
Câu 6. Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đkc) để điều chế được 51g NH3. Biết hiệu suất phản ứng là 25%.
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Trang 2
Baøi 2:
Amoniac vaø muoái amoni
A. AMONIAC : Trong phân tử NH3 , N liên kết với ba nguyên tử hidro bằng ba liên kết cộng hóa trị có cực. NH3 có
cấu tạo hình chóp với nguyên tử Nitơ ở đỉnh. Nitơ còn một cặp electron hóa trị là nguyên nhân tính baz của NH3.
I. Tính chaát vaät lí:
Là chất khí không màu, có mùi khai xốc, nhẹ hơn không khí.
Tan rất nhiều trong nước ( 1 lít nước hòa tan được 800 lít khí NH3)
Amoniac hòa tan vào nước thu được dung dịch amoniac.
II. Tính chaát hoùa hoïc:
1- Tính bazô yeáu:
a) Taùc duïng vôùi nöôùc: NH3 + H2O
NH4+ + OH
Thaønh phaàn dung dòch amoniac goàm: NH3, NH4+, OH-.
=> dung dòch NH3 laø moät dung dòch bazô yeáu.
b) Taùc duïng vôùi dung dòch muoái:→ keát tuûa hiñroxit cuûa caùc kim loaïi ñoù.
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl ; Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4+
c) Taùc duïng vôùi axit: → muoái amoni:
NH3 + HCl → NH4Cl (amoni clorua)
2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 ( amoni sunfat)
2. Tính khöû:
to
a) Taùc duïng vôùi oxi: 4NH3 + 3O2 ⎯⎯→ 2N2 + 6H2O
Nếu có Pt là xúc tác , ta thu được khí NO
xt, to
4NH3 + 5O2 → 4 NO + 6H2O
a)
Taùc duïng vôùi clo: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
NH3 kết hợp ngay với HCl vừa sinh ra tạo” khói trắng” NH4Cl
III. Ñieàu cheá:
+4
1. Trong phoøng thí nghieäm:Baèng caùch ñun noùng muoái amoni vôùi Ca(OH)2
to
2NH4Cl + Ca(OH)2 ⎯⎯→ CaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O
2. Trong coâng nghieäp:Toång hôïp töø nitô vaø hiñro:
N2(k) + 3H2(k)
2NH3(k)
∆H < O
0
o
Nhieät ñoä: 450 – 500 C
o
Aùp suaát cao töø 200 – 300 atm
o
Chaát xuùc taùc: saét kim loaïi ñöôïc troän theâm Al2O3, K2O,...
Làm lạnh hỗn hợp khí bay ra, NH3 hóa lỏng được tách riêng.
B. MUOÁI AMONI: Laø tinh theå ion goàm cation NH4+ vaø anion goác axit.
I. Tính chaát vaät lí: Tan nhieàu trong nöôùc, ñieän li hoøan toaøn thaønh caùc ion, ion NH4+ khoâng maøu.
II. Tính chaát hoùa hoïc:
1- Taùc duïng vôùi dung dòch kieàm: (ñeå nhaän bieát ion amoni, ñieàu cheá amoniac trong phoøng thí nghieäm)
to
(NH4)2SO4 + 2NaOH ⎯⎯→ 2NH3 + 2H2O + Na2SO4
2 Phaûn öùng nhieät phaân:
;
NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
- Muoái amoni chöùa goác cuûa axit khoâng coù tính oxi hoùa khi ñun noùng bò phaân huûy thaønh NH3
Thí dụ:
to
NH4Cl(r) ⎯⎯→ NH3(k) + HCl(k)
to
(NH4)2CO3(r) ⎯⎯→ NH3(k) + NH4HCO3(r)
to
NH4HCO3 ⎯⎯→ NH3 + CO2 + H2O ;
NH4HCO3 được dùng làm xốp bánh.
- Muoái amoni chöùa goác cuûa axit coù tính oxi hoùa nhö axit nitrô, axit nitric khi bò nhieät phaân cho ra N2, N2O ( ñinitô oxit)
to
Thí duï:
NH4NO2 ⎯⎯→ N2 + 2H2O
Nhiệt độ lên tới 500oC , ta có phản ứng:
to
NH4NO3 ⎯⎯→ N2O + 2H2O
2NH4NO3 → 2 N2 + O2 + 4H2O
BÀI TẬP TỰ LUẬN
1. Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi đk nếu có).
a) N2
NH3
NO
NO2
HNO3
KNO3
b) NH3 HCl NH4Cl
NH3
Cu
Cu(NO3)2
c) Khí A
dd A
B
Khí A
C
D + H2 O
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Trang 3
2. Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau đây
t0
a) ? + OHNH3 + ?
t0 NH3 + ?
b) (NH4)3PO4
t0
c) NH4Cl + NaNO2
? + ?
+ ?
t0
d)
?
N2O + H2O
e) (NH4)2SO4
? + Na2SO4 + H2O
t0
t0
f)
?
NH3 + CO2 + H2O
3. Cho lượng dư khí NH3 đi từ từ qua ống sứ chứa 3,2g CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được chất
rắn A và hỗn hợp khí .Chất A phản ứng vừa đủ với 20 ml dd HCl 1 M.
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng?
b) Tính thể tích khí nitơ (đkc) được tạo thành sau phản ứng?
4. Dẫn 1,344 l NH3 vào bình chứa 0,672 l khí Clo (các khí đo ở đktc).
a) Tính % V hỗn hợp khí sau phản ứng ?
b) tính khối lượng muối amoni clorua thu được?
5. Cho dung dịch NH3 (dư) vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3, lọc lấy kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì tan
hết.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra dưới dạng phân tử và ion rút gọn.
b) Tính nồng độ mol/lít của các ion Al3+ , SO42– và của Al2(SO4)3 trong dung dịch.
6. Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dd A có chứa các ion NH4+, SO42- ,NO3-.Có trong 11,65g một kết tủa được tạo ra và
đun nóng thì có 4,48 lít (đkc) một chất khí bay ra .
a) Viết phương trình phân tử và phương trình ion của các phản ứng xảy ra
b) Tính nồng độ mol/lít của mỗi muối trong dd A?
7. Cho 1,12 lít NH3 ở đktc tác dụng với 16g CuO nung nóng, sau phản ứng còn một chất rắn X còn lại.
a) Tính khối lượng chất rắn X còn lại.
b) Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M đủ để tác dụng với X.
8. Cho dung dịch NH3 (dư) vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3, lọc lấy kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M
thì tan hết.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra dưới dạng phân tử và ion rút gọn.
b) Tính nồng độ mol/lít của các ion Al3+ , SO42– và của Al2(SO4)3 trong dung dịch.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ):
A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3.
B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH .
C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 .
D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 .
Câu 2. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :
A. NaCl , CaCl2
B. CuCl2 , AlCl3.
C. KNO3 , K2SO4
D. Ba(NO3)2 , AgNO3.
Câu 3. Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M .Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
A. 2,24 lít
B.1,12 lít
C. 0,112 lít
D. 4,48 lít
Câu 4. Cho sơ đồ: NH4)2SO4 +A
NH4Cl
+B
NH4NO3
Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :
A. HCl , HNO3
B. CaCl2 , HNO3
C. BaCl2 , AgNO3
D. HCl , AgNO3
Câu 5. Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
A. N2 , HCl
B. HCl , NH4Cl
C. N2 , HCl ,NH4Cl
D. NH4Cl, N2
Câu 6. Cho các phản ứng sau :
H2S + O2 dư
Khí X + H2O
NH3 + O2
8500C,Pt
Khí Y + H2O
NH4HCO3 + HClloãng
Khí Z + NH4Cl + H2O
Các khí X ,Y ,Z thu được lần lượt là:
A. SO2 , NO , CO2
B. SO3 , NO , NH3
C. SO2 , N2 , NH3
D. SO3 , N2 , CO2
Câu 7. Cho các oxit : Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO. Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt độ cao ?
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 8. Sục khí NH3 dư vào 200ml dd hh chứa AlCl3 1M và CuCl2 0,5M; sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc
lấy kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn, tính khối lượng chất rắn thu được?
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Trang 4
Câu 9. NH3 có những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:
1) Hòa tan tốt trong nước.
2) Nặng hơn không khí.
3) Tác dụng với axit. 4) Khử được một số oxit kim lọai.
5) Khử được hidro.
6) Dung dịch NH 3 làm xanh quỳ tím.
Những câu đúng:
A. 1, 2, 3
B. 1, 4, 6
C. 1, 3, 4, 6
D. 2, 4, 5
Câu 10. Thêm 10ml dung dịch NaOH 0.1M vào 10ml dung dịch NH4Cl 0.1M vài giọt quỳ tím, sau đó đun sôi.
Dung dịch sẽ có màu gì trước sau khi đun sôi ?
A. Đỏ thành tím
B. Xanh thành đỏ
C. Xanh thành tím
D. Chỉ có màu xanh
Câu 11: Trong dd NH3 là một bazơ yếu vì :
A. Amoniac tan nhiều trong H2O.
B. Khi tan trong H2O , NH3 kết hợp với H2O tạo ra các ion NH4+ và OHC. Phân tử NH3 là phân tử có cực.
D. Khi tan trong H2O , chỉ một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của H2O tạo ra các ion NH4+ và
OH-.
Câu 12: Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd CuSO4 và lắc đều dd .Quan sát thấy :
A. Có kết tủa màu xanh lam tạo thành.
B. Có dd màu xanh thẫm tạo thành.
C. Lúc đầu có kết tủa keo xanh lam ,sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch xanh thẫm .
D. Có kết tủa xanh lam ,có khí nâu đỏ thoát ra .
Câu 13: NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ):
A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3.
B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH .
C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 .
D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 .
Câu 14: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :
A. NaCl , CaCl2
C. CuCl2 , AlCl3.
B. KNO3 , K2SO4
D. Ba(NO3)2 , AgNO3.
Câu 15. Tính bazơ của NH3 do
A. trên N còn cặp e tự do. B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. NH3 tan được nhiều trong nước. D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
Câu 16. Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ?
A. P2O5.
B. H2SO4 đặc. C. CuO bột.
D. NaOH rắn.
Câu 17. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, người ta có thể dùng chất
A. NaNO3
B. NH4NO3
C. NH4HCO3
D. (NH2)2CO
Câu 18. X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl 2 sinh kết tủa
trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?
A. (NH4)2CO3.
B. (NH4)2SO3. C. NH4HSO3.
Câu 19. Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?
A. Muối amoni bền với nhiệt.
D. (NH4)3PO4.
B. Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.
C. Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.
D. các muối amoni đều bị thủy phân trong nước.
Câu 20. Khi nhỏ vài giọt NH3 đặc vào Cl2 lỏng, ta thấy có “khói trắng” bay ra. Khói trắng đó là hợp chất
A. NH4Cl B. NH4OH
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
C. NCl3
D. NCl5
Trang 5
Câu 21: Hỗn hợp khi X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với He bằng 1,8. Đun nóng trong bình kín một thời gian (có
bột Fe làm xúc tác) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơn sô với He bằng 2. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là
A. 10%.
B. 20%.
C. 25%.
D. 5%.
Câu 22. Cho 22,4 lít hỗn hợp khi X gồm N2 và H2 đi qua xúc tác Fe, nung nóng để tổng hợp NH3 thu được 20,16 lít
hỗn hợp khí Y. Hấp thụ toàn bộ Y vào dung dịch AlCl3 dư, thu được m gam kết tủa. Các thể tích khí đó ở cùng điều
kiện. Giá trị của m là
A. 13.
B. 2,6. C. 5,2. D. 3,9.
Câu 23. Dung dịch amoniac có thể hòa tan được Cu(OH)2 là do
A. Cu(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính
B. Cu(OH)2 là một bazơ ít tan
C. Cu(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan
D. NH3 là một bazơ yếu và là một hợp chất có cực.
Câu 24. NH3 thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào trong các phản ứng hóa học sau ?
A. NH3 + H2O
NH4+ + OH-
B. 3NH3 + AlCl3 + 3H2O
C. 2NH3 + 3CuO
Al(OH)3 + 3NH4Cl
N2 + 3Cu + 3H2O
D. NH3 + HCl → NH4Cl
Câu 25. Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2 , H2, NH3 trong công nghiệp người ta đã
A. Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
B. Cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hòa lỏng NH3.
D. Cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.
Câu 26. Cho 14,8 gam Ca(OH)2 vào 150 gam dung dịch (NH4)2SO4 26,4% rồi đun nóng thu được V lít khí (đktc). Để
đốt cháy hết V lít khí trên cần vừa đủ lượng O2 thu được khi nung m gam KClO3 (có xúc tác). Giá trị của m là
A. 73,5.
B. 49. C. 24,5.
D. 12,25.
Câu 27. Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí NH3? Biết rằng thể tích của các khí
được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.
A. 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2
B. 8,4 lít N2 và 25,2 lít H2
C. 268,8 lít N2 và 806,4 lít H2
D. 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2
Câu 28. Cho lượng khí NH3 đi từ từ qua ống sứ chứa 32g CuO nung nóng, thu được chất rắn A và 2,24 lít khí
N2. Chất rắn A phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là:
A. 100
B. 200
C. 0,1
C. 0,2
Câu 29. Dẫn V lít khí NH3 đi qua ống sứ đựng lượng dư bột CuO (m gam) nung nóng thu được (m-4,8g) chất rắn
X và V' lít khí Y. Giá trị của V' là:
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
A. 4,48
B. 2,24
C. 1,12
D. 3,36
Trang 6
Baøi 3:
Axit Nitric vaø muoái Nitrat
A. AXIT NITRIC
I. Caáu taïo phaân töû :
-
CTPT: HNO3
O
CTCT:
H-O–N
O
Nitô coù soá oxi hoaù cao nhất laø +5
II. Tính chaát vaät lyù
- Laø chaát loûng khoâng maøu, boác khoùi maïnh trong khoâng khí aåm ; D = 1.53g/cm3
- Axit nitric khoâng beàn, khi coù aùnh saùng , phaân huyû 1 phaàn:
4HNO3 → 4NO2 + O2 + 2H2O
Do ñoù axit HNO3 caát giöõ laâu ngaøy coù maøu vaøng do NO2 phaân huyû tan vaøo axit.
→ Caàn caát giöõ trong bình saãm maøu, boïc baèng giaáy ñen…
- Axit nitric tan voâ haïn trong nöôùc (HNO3 ñaëc coù noàng ñoä 68%, D = 1,40 g/cm3 ).
III. Tính chaát hoaù hoïc
1. Tính axit: Là một trong số các axit mạnh nhất, trong dung dịch:
HNO3
H + + NO3–
- Dung dịch axit HNO3 có đầy đủ tính chất của môt dung dịch axit : làm đỏ quỳ tím , tác dụng với oxit bazơ, bazơ, muối
của axit yếu hơn.
CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O ; Ba(OH)2 + 2HNO3 →
Ba(NO3)2 + 2H2O
CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
2. Tính oxi hoaù: Tuyø vaøo noàng ñoä cuûa axit vaø baûn chaát cuûa chaát khöû maø HNO3 coù theå bò khöû ñeán: NO, NO2, N2O, N2,
NH4NO3.
a) Vôùi kim loaïi: HNO3 oxi hoaù haàu heát caùc kim loaïi ( tröø vaøng vaø platin ) khoâng giaûi phoùng khí H2, do ion NO3- coù
khaû naêng oxi hoaù maïnh hôn H+.Khi đó kim loại bị oxi hóa đến mức oxi hoá cao nhất.
- Vôùi nhöõng kim loaïi coù tính khöû yeáu nhö : Cu, Ag…thì HNO3 ñaëc bị khöû ñeán NO2 ; HNO3 loaõng bò khöû ñeán NO.
Vd:
Cu + 4HNO3ñ
3Cu + 8HNO3loãng
Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H 2O.
3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H 2O.
- Khi taùc duïng vôùi nhöõng kim loaïi coù tính khöû maïnh hôn nhö : Mg, Zn, Al….
+ HNO3 ñaëc bò khöû ñeán NO2 ;
+ HNO3 loaõng có thể bị khử đến N2O , N2 hoặc NH4NO3.
+ Fe, Al bò thuï ñoäng hoaù trong dung dòch HNO3 ñaëc nguoäi.
b) Vôùi phi kim: Khi ñun noùng HNO3 ñaëc coù theå taùc duïng ñöôïc vôùi C, P, S…
Ví duï:
S + 6HNO3(ñ) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
→ Thaáy thoaùt khí maøu naâu coù NO2 . khi nhoû dung dich BaCl2 thaáy coù keát tuûa maøu traéng coù ion SO42-.
c) Vôùi hôïp chaát:
- H2S, Hl, SO2, FeO, muối sắt (II)… có thể tác dụng với HNO3 nguyên tố bị oxi hoá trong hợp chất chuyển lên mức oxi hoá
cao hơn. Ví dụ như :
3FeO + 10HNO3(d) → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
3H2S + 2HNO3(d) → 3S + 2NO + 4H2O
- Nhiều hợp chất hữu cơ như giấy, vải, dầu thông… bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc.
V. Ñieàu cheá
t0
1-Trong phoøng thí nghieäm:
NaNO3 r + H2SO4ñ
HNO3 + NaHSO4
2- Trong coâng nghieäp: - Ñöôïc saûn xuaát töø amoniac: NH3 → NO → NO2 → HNO3
- ÔÛ t0 = 850-900oC, xt : Pt :
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
4NH3 +5O2→ 4NO +6H2O ; H = – 907kJ
Trang 7
- Oxi hoaù NO thaønh NO2 :
2NO + O2 → 2NO2
- Chuyeån hoùa NO2 thaønh HNO3: 4NO2 +2H2O +O2 → 4HNO3 .
Dung dòch HNO3 thu ñöôïc coù noàng ñoä 60 – 62%. Chöng caát vôùi H2SO4 ñaäm ñaëc thu ñöôïc dung dịch HNO3 96 – 98% .
B. MUOÁI NITRAT
1. Tính chaát vaät lyù: Deã tan trong nöôùc , laø chaát ñieän li maïnh trong dung dòch, chuùng phaân li hoaøn toaøn thaønh caùc ion
Ví duï:
Ca(NO3)2 → Ca2+ + 2NO3-
- Ion NO3- khoâng coù màu, maøu cuûa moät soá muoái nitrat laø do maøu cuûa cation kim loaïi. Moät soá muoái nitrat deã bò chaûy
rữa nhö NaNO3, NH4NO3….
2.. Tính chaát hoaù hoïc: Caùc muoái nitrat deã bò phaân huyû khi ñun noùng
a) Muoái nitrat cuûa caùc kim loaïi hoaït ñoäng (trước Mg):
t0
0
t
Nitrat → Nitrit + O2
2KNO3 → 2KNO2 + O2
b) Muoái nitrat cuûa caùc kim loaïi töø Mg → Cu:
0
Nitrat →t Oxit kim loại + NO2 + O2
t0
2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
c) Muoái cuûa nhöõng kim loaïi keùm hoaït ñoäng ( sau Cu ) :
0
Nitrat → t kim loại + NO2 + O2
0
2AgNO3 →t 2Ag + 2NO2 + O2
3. Nhận biết ion nitrat (NO3–)
Trong môi trường axit , ion NO3– thể hiện tinh oxi hóa giống như HNO3. Do đó thuốc thử dùng để nhận biết ion NO3–
là hỗn hợp vụn đồng và dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.
Hiện tượng : dung dịch có màu xanh, khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí.
3Cu + 8H+ + 2NO3– → 3Cu2+ + 2 NO↑ + 4H2O
(dd màu xanh)
2NO + O2 ( không khí) → 2NO2 ( màu nâu đỏ)
BÀI TẬP TỰ LUẬN
1.Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi điều kiện nếu có)
a) (NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NaNO3 →NaNO2
b) NH4Cl → NH4NO3 → N2 → NH3 → Cu → Cu(NO3)2 →CuO
c) NaNO3 → NO →NO2 → NH4NO3 → N2O
NH3 →(NH4)3PO4
d)
NH3 → NH4NO3→NaNO3 → NH3 → Al(OH)3 → KalO2
2. Bổ túc và cân bằng các phương trình hóa học sau:
a) Ag
+ HNO3 (đặc)
→ NO2
+ ? + ?
b) Ag
+ HNO3 (loãng) → NO
+ ? + ?
c) Al
+ HNO3
→ N2 O
+ ? + ?
d) Zn
+ HNO3
→ NH4NO3 + ? + ?
e) FeO
+ HNO3
→ NO + Fe(NO3)3 + ?
*
f ) Fe3O4
+ HNO3
→ NO + Fe(NO3)3 + ?
g) FeO + HNO3loãng
→ NO
+ ?
+ ?
h) FeS2 + HNO3
→ Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
3. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết :
a) Các dung dịch : NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl ,Na2SO4 .
b) Các dung dịch : (NH4)2SO4 , NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl.
c) Chæ duøng moät hoùa chaát duy nhaát nhaän bieát caùc dung dòch maát nhaõn sau: NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4,
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Trang 8
NaCl.
4. Những cặp chất nào sau đây không tồn tại trong dung dịch. Viết phương trình ion thu gọn.
a) NH4NO3 + Ca(OH)2
b) Cu(NO3)2 + KOH
c) NaNO3 + HCl
d) KNO3 + H2SO4 + Cu
*
e ) Al(NO3)3 + NaOHdư
f) FeCl3
+ KOHdư
5. Cho 24,6 gam hỗn hợp Al và Cu tác dụng vừa đủ với 2 lít dung dịch HNO 3 loãng thì thu được 8,96 lít khí NO thoát ra
(đkc).
a) Tính % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp.
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng.
6.
Hoà tan hoàn toàn 3,2 gam kim loại Cu cần dùng vừa đủ 500ml dung dịch HNO loãng, thu được dung
dịch A và V lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất).
a.
Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b.
Tính thể tích khí NO sinh ra.
c.
Tính nồng độ của dung dịch của HNO đã dùng.
d.
Cô cạn dung dịch A, sau đó nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn B. Tìm m.
7.
Hòa tan hòan tòan 3,07 gam hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch HNO vừa đủ thu được 896 ml khí
không màu hóa nâu trong không khí ở đktc.
a.
Viết các phản ứng hóa học xảy ra.
b.
Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
c.
Tính khối lượng dung dịch HNO 10% đã dùng.
8.
Hòa tan hoàn toàn 10,95 gam hỗn hợp gồm Al và Cu vào 500 ml dung dịch HNO 1,2 M (vừa đủ) thu
được khí không màu hóa nâu trong không khí.
.
Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
a.
Tính thể tích khí bay ra ở đktc.
9.
Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Cu và CuO vào dung dịch HNO dư thu được 4,48 lít khí màu nâu đỏ.
.
Viết các phản ứng hóa học xảy ra.
a.
Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b.
Tính khối lượng muối tạo thành.
10.
Cho 0,54 gam Al hòa tan vừa đủ trong 220 ml dung dịch HNO 0,5M thì thu được hỗn hợp khí A gồm
NO và NO ở đktc.
.
Tính số mol và thể tích của mỗi khí.
a.
Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp khí A đối với hidro.
11.
Cho 16,2g Al phản ứng vừa đủ với 4 lít dung dịch HNO tạo ra hỗn hợp N và NO có tỉ khối đối H là
14,4.
. Tính thể tích khí N và NO(đktc)
a. Tính nồng độ dung dịch HNO đã dùng.
12.
*Hòa tan hết 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO loãng thu được dugn dịch A và 1,568 lít
(đktc) hỗn hợp 2 khí đều không màu có khối lượng 2,59g trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí.
.
Tính % (m) mỗi kim loại trong hỗn hợp.
a.
Tính số mol HNO bị khử.
b.
Cô cạn dd A thì được bao nhiêu gam muối khan?
3
1
3
3
3
3
3
3
2
3
2
2
2
3
3
3
13. Hòa tan 21,3 g hỗn hợp Al và Al2O3 bằng dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ tạo dung dịch A và 13,44 lít khí NO (đktc).
a) Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu.
b)Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng.
c) Cần cho vào dung dịch A bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M để thu được 31,2 g kết tủa.
14. Hoaø tan 1,52g hoãn hôïp raén A goàm saét vaø magie oxít vaøo 200ml dung dòch HNO3 1M thì thu ñöôïc 0,448 lít moät khí
khoâng maøu hoùa naâu ngoaøi khoâng khí.
a. Tìm thaønh phaàn phaàn traêm khoái löôïng cuûa moãi chaát coù trong hh raén A.
b. Tìm CM cuûa dung dòch muoái vaø dung dòch HNO3 sau phaûn öùng ( coi theå tích dung dòch sau phaûn öùng khoâng thay ñoåi).
15. Từ NH3 điều chế HNO3 qua 3 giai đoạn .
a) Viết phương trình điều chế .
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Trang 9
b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 60% điều chế được từ 112000 lít NH3(đkc) biết Hp/ứng= 80%
16.Hoà tan hoàn toàn 3,84 kim loại M trong dung dịch HNO3Ldư thu được 0,896 lít khí NO(đkc), cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được m gam muối khan .Xác định kim loại M và giá trị m .
17. Hoà tan hết 9,6g Cu người ta dùng một lượng vừa đủ 250ml dd Axit HNO3 thu được khí NO và dd A.
a- Tính thể tích khí NO sinh ra ở 27,3oC và 2,2atm.
b- Tính nồng độ mol/l dd HNO3 cần dùng .
c- Cô cạn dd A rồi nung nóng đến khi ngừng bay hơi. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau khi nung .
18. Khi hòa tan 30,0g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong 1,50 lít dung dịch axit nitric 1,00M ( loãng) thấy thoát ra 6,72
lít nitơ monooxit (đktc). Xác định hàm lượng phần trăm của đồng (II) oxit trong hỗn hợp, nồng độ mol của đồng (II) nitrat
vá axit nitric trong dungdich5 sao phản ứng, biết rằng thể tích dung dịch không thay đổi.
19. Nhiệt phân hoàn toàn 34,65g hỗn hợp gồm KNO2 ,Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối của X đối với H2bằng
18,8 . Tính khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong hỗn hợp đầu ?
20. Nung 15,04g Cu(NO3)2 một thời gian thấy còn lại 8,56g chất rắn
a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân?
b) Xác định thành phần % chất rắn còn lại ?
c) Cho khí sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 193,52g dd NaOH 3,1% được dd X .Tính C% chất tan trong dung dịch X?
21. Cho 2,16g Mg tác dụng với dd HNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đkc) và dung
dịch X .Tính khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X?
22. Hỗn hợp X gồm Fe và MgO .Hoà tan hoàn toàn X vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,112 lít khí không màu hoá
nâu ngoài không khí ( đo 27,3oC ; 6,6 atm). Hỗn hợp muối cô cạn cân nặng 10,2g.
a) Xác định % khối lượng muối trong hỗn hợp?
b) Tính V dung dịch HNO3 0,8M phản ứng ?
23.
a)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Cu + HNO3 → Cu(NO3 )2 + NO2 + H 2 O
A. 5
B. 8
C. 9
D. 10
b)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Cu + HNO3 → Cu(NO3 )2 + NO + H2 O
A. 5
B. 11
C. 9
D. 20
c)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Mg + HNO3 → Mg(NO3 )2 + N 2 O + H 2 O
A. 14
B. 24
C. 38
D. 10
d)Tổng hệ số cân bằng của các sản phẩm trong phản ứng sau là: Mg + HNO3 → Mg(NO3 )2 + N 2 O + H 2 O
A. 14
B. 24
C. 38
D. 10
e)Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng trong phản ứng sau là:
Mg + HNO3 → Mg(NO3 )2 + N 2 O + H2 O
A. 14
B. 24
C. 38
D. 10
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Caâu 1. Ñeå ñieàu cheá HNO3 trong phoøng thí nghieäm ngöôøI ta duøng:
A. KNO3 vaø H2SO4ñaëc
B. NaNO3 vaø HCl
C. NO2 vaø H2O
D. NaNO2 vaø H2SO4 ñ
Caâu 2. Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ
dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:
A. Dung dịch AgNO3 .
B. Dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch Ba(OH)2.
Caâu 3. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dứơi đây là không đúng ?
A. NH4Cl → NH3 + HCl
B.NH4NO3 → NH3 + HNO3
C. NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2 D.NH4NO2 → N2 + 2H2O
Caâu 4. Axit nitric ñaëc, nguoäi có theå phaûn öùng ñöôïc ñoàng thôøi vôùi caùc chaát naøo sau ñaây?
A. Fe, Al(OH)3, CaSO3 , NaOH
B. Al, Na2CO3, , (NH4)2S , Zn(OH)2
C. Ca, CO2 , NaHCO3, Al(OH)3
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
D. Cu, Fe2O3, , Fe(OH)2 , K2O
Trang 10
Caâu 5. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng vì :
A. muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
B. thoát ra chất khí có màu nâu đỏ
C. thoát ra chất khí không màu, có mùi khai
D. thoát ra chất khí không màu, không mùi
Caâu 6. Trong các loại phân bón : NH4Cl, (NH2)2CO ,(NH4)2SO4 ,NH4NO3 .Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất
A. (NH2)2CO
B. (NH4)2SO4
C. NH4Cl
D. NH4NO3
Caâu 7. Diªm tiªu chøa :
A. NaNO3
B.KCl
C. Al(NO3)3 D.CaSO4
Caâu 8. Chọn phát biểu sai:
A. Muèi amoni lµ nh÷ng hîp chÊt céng ho¸ trÞ.
B. TÊt c¶ muèi amoni ®Òu dÔ tan trong n-íc.
C. Ion amoni kh«ng cã mµu.
D. Muèi amoni khi tan ®iÖn li hoµn toµn.
Caâu 9. §Ó ®iÒu chÕ N2O ë trong phßng thÝ nghiÖm, ng-êi ta nhiÖt ph©n muèi : A.NH4NO2 B. (NH4)2CO3 C.
NH4NO3 D.(NH4)2SO4
Câu 10. Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là:
A. BaCl2.
B. NaOH.
C. Ba(OH)2.
D. AgNO3.
Câu 11. Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.
B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
C. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.
D. S, ZnO, Mg, Au
Câu 12. Trong phương trình phản ứng đồng tác dụng với dd HNO3 loãng (giả thiết chỉ tạo ra nitơ mono oxit)
tổng hệ số trong phương trình hóa học bằng:
A. 9.
B. 10.
C. 18.
D. 20.
Câu 13. Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A.Ag, NO2, O2. B.Ag, NO,O2. C.Ag2O, NO2, O2. D.Ag2O, NO, O2.
Câu 14. Trong phân tử HNO3, N có hóa trị và số oxi hóa:
A. V, +5.
B. IV, +5.
C.V, +4.
D. IV, +3.
Câu 15. Nồng độ ion NO3 trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm. Nếu thừa ion NO3- sẽ gây một loại bệnh
thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa. Để nhận biết ion NO 3-, người ta
dùng:
A. CuSO4 và NaOH.
B. Cu và NaOH.
C. Cu và H2SO4.
D. CuSO4 và H2SO4.
Câu 16. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu
ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là:
A. CO2 và NO2.
B. CO2 và NO. C. CO và NO2.
D. CO và NO
Câu 17. Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây:
A. Mg, H2.
B. Mg, O2.
C. H2, O2.
D. Ca,O2.
Câu 18. Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng:
A. nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc.
B. vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.
C. khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.
D. số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2lần lượt là: -3, -4, -3, +5, +3.
Câu 19. Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:
A.LiN3 và Al3N.
B.Li2N3 và Al2N3.
C.Li3N và AlN.
D.Li3N2 và Al3N2
Câu 20. Tính chất hóa học của NH3 là:
A. tính bazơ mạnh, tính khử.
B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
C. tính khử, tính bazơ yếu.
D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Câu 21. Cho dung dịch NaOH dư vào 150,0ml dung dịch (NH4)2SO4 1,00M. Đun nóng nhẹ , thể tích khí thu
được (đktc) là bao nhiêu ? A.3,36 lít
B.33,60 lít C. 7,62 lít
D.6,72 lít
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Trang 11
Câu 22. Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các
khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.
A. 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2
B...
 








Các ý kiến mới nhất