Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Gốc > Trung học phổ thông > Kết nối Tri thức với Cuộc sống > Công nghệ > CĐHT Thiết kế và Công nghệ 10 >
Kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 10.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thanh Binh
Ngày gửi: 08h:15' 19-03-2024
Dung lượng: 71.3 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Mai Thanh Binh
Ngày gửi: 08h:15' 19-03-2024
Dung lượng: 71.3 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2023-2024
Họ và tên:……………………………………………………Lớp……
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1. Đường gióng kích thước được vẽ bằng loại nét vẽ gì?
A.
Nét lượn sóng.
B. Nét đứt.
C.
Nét liền mảnh.
D. Nét liền đậm.
Câu 2. Để thu được 3 hình chiếu vuông góc của vật thể, người ta chiếu vuông góc vật thể lên
những mặt phẳng hình chiếu nào?
A. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng cắt.
B. Mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng tầm mắt, mặt phẳng hình chiếu cạnh.
C. Mặt phẳng vật thể, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh.
D. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh.
Câu 3.Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở
A. phía sau vật thể.
B. bên trên vật thể.
C. bên phải vật thể.
D. bên trái vật thể.
Câu 4. Phép chiếu song song là cơ sở để xây dựng loại hình biểu diễn nào?
A. Hình chiếu trục đo.
B. Hình chiếu phối cảnh.
C. Hình chiếu vuông góc.
D. Hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo.
Câu 5. Các tia chiếu của phép chiếu xuyên tâm có đặc điểm gì?
A. Song song với nhau.
B. Đồng quy tại tâm chiếu.
C. Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.
D. Vuông góc với nhau.
Câu 6. Mặt cắt được biểu diễn ngay trên hình chiếu tương ứng gọi là gì?
A. Mặt cắt rời.
B. Mặt cắt chập.
C. Mặt cắt toàn phần.
D. Mặt cắt kết hợp.
Câu 7. Hình cắt là hình biểu diễn
A.
đường bao của vật thể nằm trên măt phẳng cắt.
B.
phần vật thể từ mặt phẳng cắt đến người quan sát.
C.
phần vật thể từ mặt phẳng cắt đến phía sau mặt phẳng cắt.
D.
mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Câu 8. Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 9. Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu nào?
A. Phép chiếu song song.
B. Phép chiếu xuyên tâm.
C. Phép chiếu vuông góc.
D. Phép chiếu khác.
D. 4
Câu 10. Hệ số biến dạng theo trục O'Y' của hình chiếu trục đo được kí hiệu như thế nào?
A. p.
B. k.
C. q.
D. r.
Câu 11. Cho p, q, r là hệ số biến dạng theo các trục O'X', O'Y', O'Z'. Trong hình chiếu trục
đo vuông góc đều các hệ số biến dạng liên hệ với nhau như thế nào?
A. q = r = 1, p = 0.5.
B. p = q = r = 1.
C. p = r =1, q = 0.5.
D. p = q = 1, r = 0.5.
Câu 12. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xây dựng bằng
phép chiếu nào?
A. Phép chiếu vuông góc.
B. Phép chiếu song song.
C. Phép chiếu xuyên tâm.
D. Phép chiếu khác.
Câu 13. Trong quá trình thiết kế, chế tạo và lắp ráp chi tiết máy, muốn làm ra sản phẩm
cần phải có bản vẽ gì?
A. Bản vẽ xây dựng.
B. Bản vẽ mỹ thuật.
C. Bản vẽ cơ khí.
D. Bản vẽ kiến trúc.
Câu 14. Bản vẽ chi tiết thể hiện những nội dung nào?
A. Hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
B. Hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.
C. Hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
D. Kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết..
Câu 15. Bản vẽ lắp được dùng làm gì?
A. Thiết kế và chế tạo chi tiết.
B. Chế tạo và kiểm tra chi tiết.
C. Thiết kế và kiểm tra chi tiết.
D. Lắp ráp các chi tiết.
Câu 16. Bản vẽ xây dựng dùng để làm gì?
A. Chế tạo, lắp ráp máy móc, thiết bị.
B. Thiết kế, kiểm tra, thi công các công trình kiến trúc, xây dựng.
C. Thiết kế, thi công các chi tiết máy.
D. Thể hiện mối liên hệ giữa các chi tiết.
Câu 17. Bản vẽ kĩ thuật có tỉ lệ 1: 10, thì 1mm trên bản vẽ tương ứng với kích thước thực tế
là bao nhiêu?
A. 1cm.
B. 1dm.
C. 1m.
D. 100 cm
Câu 18. Nét lượn sóng được dùng trong hình biểu diễn nào?
A. Hình cắt toàn bộ.
B. Hình cắt một nửa.
C. Hình cắt cục bộ.
D. Mặt cắt chập.
Câu 19. Hình chiếu bằng cho biết những chiều nào của vật thể?
A.
B.
C.
D.
Chiều dài và chiều rộng.
Chiều dài và chiều cao.
Chiều rộng.
Chiều dài.
Câu 20. Để biểu diễn các khối trụ tròn cần tối thiểu bao nhiêu hình chiếu vuông góc?
A.
1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 21. Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi
A. Mphc đứng và Mphc bằng vuông góc với nhau.
B. Mphc đứng và Mphc cạnh vuông góc với nhau.
C. Mphc bằng và Mphc cạnh vuông góc với nhau.
D. Mphc đứng, Mphc bằng và Mphc cạnh vuông góc với nhau từng đôi một.
Câu 22. Các vật thể sau, vật thể nào cần vẽ hình cắt?
A.Khối hình trụ.
B.Khối hình nón.
C.Khối hình cầu.
D. Ống trụ.
Câu 23. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các hệ số biến dạng như thế nào?
A. p = r ≠ q .
B. p = q = r.
C. p ≠ q ≠ r.
D. Tuỳ hướng chiếu.
Câu 24. Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc
cân là gì?
A. Hệ số biến dạng .
B. Hướng chiếu.
C. Hướng chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ.
D. Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng.
Câu 25. Trong hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ đường chân trời thể hiện điều gì?
A. Độ cao của điểm nhìn.
B. Độ xa của vật thể.
C. Độ rộng của vật thể.
D. Độ cao của vật thể.
Câu 26. Trong các giai đoạn thiết kế, nếu "thẩm định, đánh giá phương án thiết kế " không
đạt thì phải quay về giai đoạn nào?
A. Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử.
B. Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế.
C. Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế.
D. Lập hồ sơ kĩ thuật.
Câu 27. Các bước lập bản vẽ chi tiết theo trình tự nào?
A. Bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, tô đậm, ghi phần chữ.
B. Ghi phần chữ, bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, tô đậm.
C. Vẽ mờ, tô đậm, ghi phần chữ, bố trí hình biểu diễn.
D. Tô đậm, bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, ghi phần chữ.
Câu 28. Sự khác nhau giữa bản vẽ mặt bằng tổng thể của một công trình xây dựng so với
bản vẽ mặt bằng của một ngôi nhà?
A. Trên mặt bằng tổng thể không biểu diễn chi tiết.
B. Trên mặt bằng tổng thể không biểu diễn chi tiết và dùng nhiều ký hiệu để biểu diễn công trình.
C. Mặt bằng tổng thể dùng ký hiệu để biểu diễn công trình.
D. Mặt bằng tổng thể hiện kết cấu của vật liệu xây dựng.
II. Phần tự luận
Câu 1. Cho 2 hình chiếu vuông góc của một vật thể:
28
12
14
23
31
16
68
Vẽ hình chiếu thứ 3 của vật thể?
Câu 2: Vẽ hình chiếu phối cảnh của chữ E.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2023-2024
Họ và tên: …………………………………………………………Lớp……
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1.Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở
A. phía sau vật thể.
B. bên trên vật thể.
C. bên phải vật thể.
D. bên trái vật thể.
Câu 2. Phép chiếu song song là cơ sở để xây dựng loại hình biểu diễn nào?
A. Hình chiếu trục đo.
B. Hình chiếu phối cảnh.
C. Hình chiếu vuông góc.
D. Hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo.
Câu 3. Đường gióng kích thước được vẽ bằng loại nét vẽ gì?
A.Nét lượn sóng.
B. Nét đứt.
C.
Nét liền mảnh.
D. Nét liền đậm.
Câu 4. Để thu được 3 hình chiếu vuông góc của vật thể, người ta chiếu vuông góc vật thể lên
những mặt phẳng hình chiếu nào?
A. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng cắt.
B. Mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng tầm mắt, mặt phẳng hình chiếu cạnh.
C. Mặt phẳng vật thể, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh.
D. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh.
Câu 5. Các tia chiếu của phép chiếu xuyên tâm có đặc điểm gì?
A. Song song với nhau.
B. Đồng quy tại tâm chiếu.
C. Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.
D. Vuông góc với nhau.
Câu 6. Mặt cắt được biểu diễn ngay trên hình chiếu tương ứng gọi là gì?
A. Mặt cắt rời.
B. Mặt cắt chập.
C. Mặt cắt toàn phần.
D. Mặt cắt kết hợp.
Câu 7. Hình cắt là hình biểu diễn
A. đường bao của vật thể nằm trên măt phẳng cắt.
B. phần vật thể từ mặt phẳng cắt đến người quan sát.
C.
phần vật thể từ mặt phẳng cắt đến phía sau mặt phẳng cắt.
D.
mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Câu 8. Cho p, q, r là hệ số biến dạng theo các trục O'X', O'Y', O'Z'. Trong hình chiếu trục
đo vuông góc đều các hệ số biến dạng liên hệ với nhau như thế nào?
A. q = r = 1, p = 0.5.
B. p = q = r = 1.
C. p = r =1, q = 0.5.
D. p = q = 1, r = 0.5.
Câu 9. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xây dựng bằng
phép chiếu nào?
A. Phép chiếu vuông góc.
B. Phép chiếu song song.
C. Phép chiếu xuyên tâm.
D. Phép chiếu khác.
Câu 10. Trong quá trình thiết kế, chế tạo và lắp ráp chi tiết máy, muốn làm ra sản phẩm
cần phải có bản vẽ gì?
A. Bản vẽ xây dựng.
B. Bản vẽ mỹ thuật.
C. Bản vẽ cơ khí.
D. Bản vẽ kiến trúc.
Câu 11. Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu nào?
A. Phép chiếu song song.
B. Phép chiếu xuyên tâm.
C. Phép chiếu vuông góc.
D. Phép chiếu khác.
Câu 13. Hệ số biến dạng theo trục O'Y' của hình chiếu trục đo được kí hiệu như thế nào?
A. p.
B. k.
C. q.
D. r.
Câu 14. Bản vẽ chi tiết thể hiện những nội dung nào?
A. Hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
B. Hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.
C. Hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
D. Kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết..
Câu 15. Bản vẽ lắp được dùng làm gì?
A. Thiết kế và chế tạo chi tiết.
B. Chế tạo và kiểm tra chi tiết.
C. Thiết kế và kiểm tra chi tiết.
D. Lắp ráp các chi tiết.
Câu 16. Nét lượn sóng được dùng trong hình biểu diễn nào?
A. Hình cắt toàn bộ.
B. Hình cắt một nửa.
C. Hình cắt cục bộ.
D. Mặt cắt chập.
Câu 17. Để biểu diễn các khối trụ tròn cần tối thiểu bao nhiêu hình chiếu vuông góc?
A.1.
B. 2.
C. 3.
Câu 18. Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi
A. Mphc đứng và Mphc bằng vuông góc với nhau.
B. Mphc đứng và Mphc cạnh vuông góc với nhau.
C. Mphc bằng và Mphc cạnh vuông góc với nhau.
D. Mphc đứng, Mphc bằng và Mphc cạnh vuông góc với nhau từng đôi một.
Câu 19. Hình chiếu bằng cho biết những chiều nào của vật thể?
D. 4.
A. Chiều dài và chiều rộng.
B. Chiều dài và chiều cao.
C.
Chiều rộng.
D.
Chiều dài.
Câu 20. Các vật thể sau, vật thể nào cần vẽ hình cắt?
A.Khối hình trụ.
B.Khối hình nón.
C.Khối hình cầu.
D. Ống trụ.
Câu 21. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các hệ số biến dạng như thế nào?
A. p = r ≠ q .
B. p = q = r.
C. p ≠ q ≠ r.
D. Tuỳ hướng chiếu.
Câu 22. Các bước lập bản vẽ chi tiết theo trình tự nào?
A. Bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, tô đậm, ghi phần chữ.
B. Ghi phần chữ, bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, tô đậm.
C. Vẽ mờ, tô đậm, ghi phần chữ, bố trí hình biểu diễn.
D. Tô đậm, bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, ghi phần chữ.
Câu 23. Sự khác nhau giữa bản vẽ mặt bằng tổng thể của một công trình xây dựng so với
bản vẽ mặt bằng của một ngôi nhà?
A. Trên mặt bằng tổng thể không biểu diễn chi tiết.
B. Trên mặt bằng tổng thể không biểu diễn chi tiết và dùng nhiều ký hiệu để biểu diễn công trình.
C. Mặt bằng tổng thể dùng ký hiệu để biểu diễn công trình.
D. Mặt bằng tổng thể hiện kết cấu của vật liệu xây dựng.
Câu 24. Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc
cân là gì?
A. Hệ số biến dạng .
B. Hướng chiếu.
C. Hướng chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ.
D. Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng.
Câu 25. Trong hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ đường chân trời thể hiện điều gì?
A. Độ cao của điểm nhìn.
B. Độ xa của vật thể.
C. Độ rộng của vật thể.
D. Độ cao của vật thể.
Câu 26. Bản vẽ xây dựng dùng để làm gì?
A. Chế tạo, lắp ráp máy móc, thiết bị.
B. Thiết kế, kiểm tra, thi công các công trình kiến trúc, xây dựng.
C. Thiết kế, thi công các chi tiết máy.
D. Thể hiện mối liên hệ giữa các chi tiết.
Câu 27. Bản vẽ kĩ thuật có tỉ lệ 1: 10, thì 1mm trên bản vẽ tương ứng với kích thước thực tế
là bao nhiêu?
A. 1cm.
B. 1dm.
C. 1m.
D. 100 cm
Câu 28. Trong các giai đoạn thiết kế, nếu "thẩm định, đánh giá phương án thiết kế " không
đạt thì phải quay về giai đoạn nào?
A. Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử.
B. Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế.
C. Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế.
D. Lập hồ sơ kĩ thuật.
II. Phần tự luận
Câu 1. Cho 2 hình chiếu vuông góc của một vật thể:
28
12
14
23
31
16
68
Vẽ hình chiếu thứ 3 của vật thể?
Câu 2: Vẽ hình chiếu phối cảnh của chữ E.
Họ và tên:……………………………………………………Lớp……
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1. Đường gióng kích thước được vẽ bằng loại nét vẽ gì?
A.
Nét lượn sóng.
B. Nét đứt.
C.
Nét liền mảnh.
D. Nét liền đậm.
Câu 2. Để thu được 3 hình chiếu vuông góc của vật thể, người ta chiếu vuông góc vật thể lên
những mặt phẳng hình chiếu nào?
A. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng cắt.
B. Mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng tầm mắt, mặt phẳng hình chiếu cạnh.
C. Mặt phẳng vật thể, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh.
D. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh.
Câu 3.Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở
A. phía sau vật thể.
B. bên trên vật thể.
C. bên phải vật thể.
D. bên trái vật thể.
Câu 4. Phép chiếu song song là cơ sở để xây dựng loại hình biểu diễn nào?
A. Hình chiếu trục đo.
B. Hình chiếu phối cảnh.
C. Hình chiếu vuông góc.
D. Hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo.
Câu 5. Các tia chiếu của phép chiếu xuyên tâm có đặc điểm gì?
A. Song song với nhau.
B. Đồng quy tại tâm chiếu.
C. Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.
D. Vuông góc với nhau.
Câu 6. Mặt cắt được biểu diễn ngay trên hình chiếu tương ứng gọi là gì?
A. Mặt cắt rời.
B. Mặt cắt chập.
C. Mặt cắt toàn phần.
D. Mặt cắt kết hợp.
Câu 7. Hình cắt là hình biểu diễn
A.
đường bao của vật thể nằm trên măt phẳng cắt.
B.
phần vật thể từ mặt phẳng cắt đến người quan sát.
C.
phần vật thể từ mặt phẳng cắt đến phía sau mặt phẳng cắt.
D.
mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Câu 8. Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 9. Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu nào?
A. Phép chiếu song song.
B. Phép chiếu xuyên tâm.
C. Phép chiếu vuông góc.
D. Phép chiếu khác.
D. 4
Câu 10. Hệ số biến dạng theo trục O'Y' của hình chiếu trục đo được kí hiệu như thế nào?
A. p.
B. k.
C. q.
D. r.
Câu 11. Cho p, q, r là hệ số biến dạng theo các trục O'X', O'Y', O'Z'. Trong hình chiếu trục
đo vuông góc đều các hệ số biến dạng liên hệ với nhau như thế nào?
A. q = r = 1, p = 0.5.
B. p = q = r = 1.
C. p = r =1, q = 0.5.
D. p = q = 1, r = 0.5.
Câu 12. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xây dựng bằng
phép chiếu nào?
A. Phép chiếu vuông góc.
B. Phép chiếu song song.
C. Phép chiếu xuyên tâm.
D. Phép chiếu khác.
Câu 13. Trong quá trình thiết kế, chế tạo và lắp ráp chi tiết máy, muốn làm ra sản phẩm
cần phải có bản vẽ gì?
A. Bản vẽ xây dựng.
B. Bản vẽ mỹ thuật.
C. Bản vẽ cơ khí.
D. Bản vẽ kiến trúc.
Câu 14. Bản vẽ chi tiết thể hiện những nội dung nào?
A. Hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
B. Hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.
C. Hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
D. Kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết..
Câu 15. Bản vẽ lắp được dùng làm gì?
A. Thiết kế và chế tạo chi tiết.
B. Chế tạo và kiểm tra chi tiết.
C. Thiết kế và kiểm tra chi tiết.
D. Lắp ráp các chi tiết.
Câu 16. Bản vẽ xây dựng dùng để làm gì?
A. Chế tạo, lắp ráp máy móc, thiết bị.
B. Thiết kế, kiểm tra, thi công các công trình kiến trúc, xây dựng.
C. Thiết kế, thi công các chi tiết máy.
D. Thể hiện mối liên hệ giữa các chi tiết.
Câu 17. Bản vẽ kĩ thuật có tỉ lệ 1: 10, thì 1mm trên bản vẽ tương ứng với kích thước thực tế
là bao nhiêu?
A. 1cm.
B. 1dm.
C. 1m.
D. 100 cm
Câu 18. Nét lượn sóng được dùng trong hình biểu diễn nào?
A. Hình cắt toàn bộ.
B. Hình cắt một nửa.
C. Hình cắt cục bộ.
D. Mặt cắt chập.
Câu 19. Hình chiếu bằng cho biết những chiều nào của vật thể?
A.
B.
C.
D.
Chiều dài và chiều rộng.
Chiều dài và chiều cao.
Chiều rộng.
Chiều dài.
Câu 20. Để biểu diễn các khối trụ tròn cần tối thiểu bao nhiêu hình chiếu vuông góc?
A.
1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 21. Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi
A. Mphc đứng và Mphc bằng vuông góc với nhau.
B. Mphc đứng và Mphc cạnh vuông góc với nhau.
C. Mphc bằng và Mphc cạnh vuông góc với nhau.
D. Mphc đứng, Mphc bằng và Mphc cạnh vuông góc với nhau từng đôi một.
Câu 22. Các vật thể sau, vật thể nào cần vẽ hình cắt?
A.Khối hình trụ.
B.Khối hình nón.
C.Khối hình cầu.
D. Ống trụ.
Câu 23. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các hệ số biến dạng như thế nào?
A. p = r ≠ q .
B. p = q = r.
C. p ≠ q ≠ r.
D. Tuỳ hướng chiếu.
Câu 24. Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc
cân là gì?
A. Hệ số biến dạng .
B. Hướng chiếu.
C. Hướng chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ.
D. Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng.
Câu 25. Trong hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ đường chân trời thể hiện điều gì?
A. Độ cao của điểm nhìn.
B. Độ xa của vật thể.
C. Độ rộng của vật thể.
D. Độ cao của vật thể.
Câu 26. Trong các giai đoạn thiết kế, nếu "thẩm định, đánh giá phương án thiết kế " không
đạt thì phải quay về giai đoạn nào?
A. Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử.
B. Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế.
C. Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế.
D. Lập hồ sơ kĩ thuật.
Câu 27. Các bước lập bản vẽ chi tiết theo trình tự nào?
A. Bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, tô đậm, ghi phần chữ.
B. Ghi phần chữ, bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, tô đậm.
C. Vẽ mờ, tô đậm, ghi phần chữ, bố trí hình biểu diễn.
D. Tô đậm, bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, ghi phần chữ.
Câu 28. Sự khác nhau giữa bản vẽ mặt bằng tổng thể của một công trình xây dựng so với
bản vẽ mặt bằng của một ngôi nhà?
A. Trên mặt bằng tổng thể không biểu diễn chi tiết.
B. Trên mặt bằng tổng thể không biểu diễn chi tiết và dùng nhiều ký hiệu để biểu diễn công trình.
C. Mặt bằng tổng thể dùng ký hiệu để biểu diễn công trình.
D. Mặt bằng tổng thể hiện kết cấu của vật liệu xây dựng.
II. Phần tự luận
Câu 1. Cho 2 hình chiếu vuông góc của một vật thể:
28
12
14
23
31
16
68
Vẽ hình chiếu thứ 3 của vật thể?
Câu 2: Vẽ hình chiếu phối cảnh của chữ E.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2023-2024
Họ và tên: …………………………………………………………Lớp……
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1.Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở
A. phía sau vật thể.
B. bên trên vật thể.
C. bên phải vật thể.
D. bên trái vật thể.
Câu 2. Phép chiếu song song là cơ sở để xây dựng loại hình biểu diễn nào?
A. Hình chiếu trục đo.
B. Hình chiếu phối cảnh.
C. Hình chiếu vuông góc.
D. Hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo.
Câu 3. Đường gióng kích thước được vẽ bằng loại nét vẽ gì?
A.Nét lượn sóng.
B. Nét đứt.
C.
Nét liền mảnh.
D. Nét liền đậm.
Câu 4. Để thu được 3 hình chiếu vuông góc của vật thể, người ta chiếu vuông góc vật thể lên
những mặt phẳng hình chiếu nào?
A. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng cắt.
B. Mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng tầm mắt, mặt phẳng hình chiếu cạnh.
C. Mặt phẳng vật thể, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh.
D. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh.
Câu 5. Các tia chiếu của phép chiếu xuyên tâm có đặc điểm gì?
A. Song song với nhau.
B. Đồng quy tại tâm chiếu.
C. Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.
D. Vuông góc với nhau.
Câu 6. Mặt cắt được biểu diễn ngay trên hình chiếu tương ứng gọi là gì?
A. Mặt cắt rời.
B. Mặt cắt chập.
C. Mặt cắt toàn phần.
D. Mặt cắt kết hợp.
Câu 7. Hình cắt là hình biểu diễn
A. đường bao của vật thể nằm trên măt phẳng cắt.
B. phần vật thể từ mặt phẳng cắt đến người quan sát.
C.
phần vật thể từ mặt phẳng cắt đến phía sau mặt phẳng cắt.
D.
mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Câu 8. Cho p, q, r là hệ số biến dạng theo các trục O'X', O'Y', O'Z'. Trong hình chiếu trục
đo vuông góc đều các hệ số biến dạng liên hệ với nhau như thế nào?
A. q = r = 1, p = 0.5.
B. p = q = r = 1.
C. p = r =1, q = 0.5.
D. p = q = 1, r = 0.5.
Câu 9. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xây dựng bằng
phép chiếu nào?
A. Phép chiếu vuông góc.
B. Phép chiếu song song.
C. Phép chiếu xuyên tâm.
D. Phép chiếu khác.
Câu 10. Trong quá trình thiết kế, chế tạo và lắp ráp chi tiết máy, muốn làm ra sản phẩm
cần phải có bản vẽ gì?
A. Bản vẽ xây dựng.
B. Bản vẽ mỹ thuật.
C. Bản vẽ cơ khí.
D. Bản vẽ kiến trúc.
Câu 11. Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu nào?
A. Phép chiếu song song.
B. Phép chiếu xuyên tâm.
C. Phép chiếu vuông góc.
D. Phép chiếu khác.
Câu 13. Hệ số biến dạng theo trục O'Y' của hình chiếu trục đo được kí hiệu như thế nào?
A. p.
B. k.
C. q.
D. r.
Câu 14. Bản vẽ chi tiết thể hiện những nội dung nào?
A. Hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
B. Hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.
C. Hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
D. Kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết..
Câu 15. Bản vẽ lắp được dùng làm gì?
A. Thiết kế và chế tạo chi tiết.
B. Chế tạo và kiểm tra chi tiết.
C. Thiết kế và kiểm tra chi tiết.
D. Lắp ráp các chi tiết.
Câu 16. Nét lượn sóng được dùng trong hình biểu diễn nào?
A. Hình cắt toàn bộ.
B. Hình cắt một nửa.
C. Hình cắt cục bộ.
D. Mặt cắt chập.
Câu 17. Để biểu diễn các khối trụ tròn cần tối thiểu bao nhiêu hình chiếu vuông góc?
A.1.
B. 2.
C. 3.
Câu 18. Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi
A. Mphc đứng và Mphc bằng vuông góc với nhau.
B. Mphc đứng và Mphc cạnh vuông góc với nhau.
C. Mphc bằng và Mphc cạnh vuông góc với nhau.
D. Mphc đứng, Mphc bằng và Mphc cạnh vuông góc với nhau từng đôi một.
Câu 19. Hình chiếu bằng cho biết những chiều nào của vật thể?
D. 4.
A. Chiều dài và chiều rộng.
B. Chiều dài và chiều cao.
C.
Chiều rộng.
D.
Chiều dài.
Câu 20. Các vật thể sau, vật thể nào cần vẽ hình cắt?
A.Khối hình trụ.
B.Khối hình nón.
C.Khối hình cầu.
D. Ống trụ.
Câu 21. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các hệ số biến dạng như thế nào?
A. p = r ≠ q .
B. p = q = r.
C. p ≠ q ≠ r.
D. Tuỳ hướng chiếu.
Câu 22. Các bước lập bản vẽ chi tiết theo trình tự nào?
A. Bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, tô đậm, ghi phần chữ.
B. Ghi phần chữ, bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, tô đậm.
C. Vẽ mờ, tô đậm, ghi phần chữ, bố trí hình biểu diễn.
D. Tô đậm, bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, ghi phần chữ.
Câu 23. Sự khác nhau giữa bản vẽ mặt bằng tổng thể của một công trình xây dựng so với
bản vẽ mặt bằng của một ngôi nhà?
A. Trên mặt bằng tổng thể không biểu diễn chi tiết.
B. Trên mặt bằng tổng thể không biểu diễn chi tiết và dùng nhiều ký hiệu để biểu diễn công trình.
C. Mặt bằng tổng thể dùng ký hiệu để biểu diễn công trình.
D. Mặt bằng tổng thể hiện kết cấu của vật liệu xây dựng.
Câu 24. Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc
cân là gì?
A. Hệ số biến dạng .
B. Hướng chiếu.
C. Hướng chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ.
D. Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng.
Câu 25. Trong hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ đường chân trời thể hiện điều gì?
A. Độ cao của điểm nhìn.
B. Độ xa của vật thể.
C. Độ rộng của vật thể.
D. Độ cao của vật thể.
Câu 26. Bản vẽ xây dựng dùng để làm gì?
A. Chế tạo, lắp ráp máy móc, thiết bị.
B. Thiết kế, kiểm tra, thi công các công trình kiến trúc, xây dựng.
C. Thiết kế, thi công các chi tiết máy.
D. Thể hiện mối liên hệ giữa các chi tiết.
Câu 27. Bản vẽ kĩ thuật có tỉ lệ 1: 10, thì 1mm trên bản vẽ tương ứng với kích thước thực tế
là bao nhiêu?
A. 1cm.
B. 1dm.
C. 1m.
D. 100 cm
Câu 28. Trong các giai đoạn thiết kế, nếu "thẩm định, đánh giá phương án thiết kế " không
đạt thì phải quay về giai đoạn nào?
A. Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử.
B. Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế.
C. Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế.
D. Lập hồ sơ kĩ thuật.
II. Phần tự luận
Câu 1. Cho 2 hình chiếu vuông góc của một vật thể:
28
12
14
23
31
16
68
Vẽ hình chiếu thứ 3 của vật thể?
Câu 2: Vẽ hình chiếu phối cảnh của chữ E.
 








Các ý kiến mới nhất