Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Xuân
Ngày gửi: 11h:00' 28-03-2024
Dung lượng: 318.7 KB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA HÓA 11- GIỮA KÌ 2- ĐỀ 1
PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. [NB] Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al4C3
CH4
CH3Cl
C2H6
CH3CH2Cl. Số chất hữu cơ có trong sơ đồ
trên là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 1.
Câu 2. [NB] Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CHCH2CH3?
A. CH3CH=CHCH3.
B. (CH3)2C=CHCH3.
C. CH3CH2CH2CH3.
D. CH2=CH-CH=CH2.
Câu 3. [NB] Phương pháp sắc kí cột dùng để tách các chất
A. có nhiệt độ sôi khác nhau, tan vào nhau. B. Là chất lỏng, không tan vào nhau.
C. có độ tan khác nhau.
D. có sự phân bố khác nhau
trong pha động và pha tĩnh.
Câu 4. [NB] Công thức chung của alkane là
A.CnH2n (n 2).
B. CnH2n+ 2 (n 1).
C. CnH2n-2 (n 2)..
D. CnH2n-6 (n 6).
Câu 5: [NB] Chất nào sau đây có thể là sản phẩm của phản ứng reforming heptane
A. benzene.
B. toluene.
C. styrene.
D. xylene.
Câu 6: [NB] Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng
A. ethane.
B. ethylene.
C. propene.
D. but-1-yne.
Câu 7: [NB] Chất nào sau đây không phải là đồng đẳng của benzene?
A. p-xylene.
B. toluene.
C. styrene.
D. ethylbenzene.
Câu 8: [NB] Đung nóng CH3CH2CH2Cl với dung dịch KOH thu được chất hữu cơ có công thức cấu tạo

A. CH3CH2CH2OH.
B. CH3CH2CHO.
C. CH3CH(OH)CH3
D. CH3CH2CH2OK.
Câu 9: [TH] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các chất có công thức phân tử CH4 và C2H6 là đồng đẳng.
B. but-2-ene không có đồng phân hình học.
C. Ứng với công thức phân tử C5H12 có một công thức cấu tạo.
D. Các chất có công thức cấu tạo CH3CHO và CH3CH2CHO là đồng phân.
Câu 10: [TH] Cho pentane tác dụng với Cl2 (as, 1:1), số dẫn xuất monochlorine tối đa thu được là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 11. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ.

Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất khí sau khi đi qua bông tẩm NaOH đặc có thể làm mất màu dung dịch bromine hoặc dung dịch
KMnO4.
B. Vai trò chính của bông tẩm NaOH đặc là hấp thụ lượng C2H5OH chưa phản ứng bị bay hơi.
C. Phản ứng chủ yếu trong thí nghiệm là 2C2H5OH

(C2H5)2O + H2O.

D. Vai trò chính của H2SO4 đặc là oxi hóa C2H5OH thành H2O và CO2.
Câu 12: [TH] Cho phản ứng của toluene với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ cao
C6H5-CH3 + KMnO4
C6H5COOK + MnO2 ↓+ KOH + H2O. Tổng hệ số cân bằng tối giản của các
chất trong phương trình là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 13: [TH] Cho dãy các chất sau: ethane, ethene, ethyne, vinylacetylene, toluene, styrene. Số chất làm
mất màu dung dịch bromine ở nhiệt độ thường là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14: [TH] Đun nóng CH3CHClCH2CH3 với dung dịch KOH/C2H5OH diễn ra phản ứng tách HCl. Sản
phẩm chính của phản ứng trên là

A. but-1-ene.
B. but-2-ene.
C. but-1-yne.
D. but-2-yne.
Câu 15: [VD] Phân tích thành phần hợp chất X thu được phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau:
%C = 48,65; %H = 8,11; còn lại là oxygen. Từ phổ MS người ta xác định được phân tử khối của X là 74.
Công thức phân tử của X là
A. C4H10O.
B. C2H2O3.
C. C6H2.
D. C3H6O2.
Câu 16: [VD] Cho 5,2 gam acetylene tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m
gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 21,6
B. 24
C. 36.
D. 48.
Câu 17: [VD] Cho V lít hỗn hợp ethane và ethylene (đkc) đi chậm qua qua dung dịch bromine dư. Sau
phản ứng khối lượng bình bromine tăng thêm 3,36 gam và có 3,2227 lít khí (đkc) thoát ra. Giá trị của V là
A. 6,1975.
B. 5,167.
C. 5,839.
D. 5,4538.
Câu 18. Lượng chlorobenzene thu được khi cho 15,6 gam C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xúc tác FeCl3) với
hiệu suất phản ứng đạt 90% là
A. 28,125 gam.
B. 20,25 gam.
C. 18 gam.
D. 22,5 gam.
PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng/ sai
Câu 1: Cho hydrocarbon X là isopentane (CH3)2CH-CH2CH3
(1) Tên thay thế của X là 2-methylbutane.
(2) Ở nhiệt độ thường, X là chất lỏng.
(3) Khi cho X tác dụng với Cl2 (as, 1:1) thu được tối đa 4 sản phẩm monochlorine.
(4) Khi cracking X có thể thu được propane và ethylene.
Câu 2: Cho hydrocarbon A có công thức cấu tạo là CH2=CH-CH3
(a) Tên thường gọi của A là propylene.
(b) Sản phẩm trùng hợp A ở điều kiện phù hợp là polyethylene
(c) 6,3 gam A làm mất màu vừa đủ 150 ml dung dịch bromine 1M.
(d) Tổng hệ số cân bằng của phản ứng giữa A và dung dịch KMnO4 là 16.
Câu 3: Điều chế và thử tính chất hóa học của acetylene

a)
b)
c)
d)

Phản ứng trong bình cầu là CaC2 + 2H2O
Ca(OH)2 + C2H2
Dung dịch NaOH để hấp thụ tạp chất, thu được C2H2 tinh khiết hơn
Nước bromine không bị nhạt màu (khi thực hiện thí nghiệm theo sơ đồ trên)
Nếu thay dung dịch (theo hình vẽ ) trong ống nghiệm bằng dung dịch HgSO4, H2SO4 loãng và
đun nhẹ ống nghiệm thu được kết tủa màu vàng.
Câu 4: Cho dãy các chất: X là ethane, Y là ethylene, Z là propyne, T là toluene
(a) Cả 4 chất trên đều là hydrocarbon
(b) Để phân biệt được X và Z người ta có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3
(c) Để tách hỗn hợp T và nước, người ta dùng phương pháp chiết
(d) Khi cho chất T tác dụng với Cl2 (as) thu được C6H6Cl6 dùng làm thuốc trừ sâu
Phần 3: Câu trả lời ngắn
Câu 1: Ứng với công thức phân tử C3H7Cl có bao nhiêu cấu tạo

Đáp án: 2

Câu 2: Cho dãy các chất:
ethene, acetylene, methane, but-1-ene, but-1-yne, toluene, vinyl acetylene, but-2-yne.

Đáp án: 3
Có bao nhiêu chất trong dãy tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?
Câu 3: Alkene X là chất khí ở điều kiện thường, có đồng phân hình học. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
X thì thu được V lít khí CO2 (đkc). Tính giá trị của V (làm tròn đến 2 số sau dấu phẩy)
Đáp án: 9,92
Câu 4: Trong alkyne X, carbon chiếm 92,308% về khối lượng. Biết X cháy theo phương trình nhiệt hóa
sau:
. Tính lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 100g khí
X (kJ), làm tròn đến 1 số sau dấu phẩy. Đáp án: 4314,6
Câu 4. Butagas là một loại khí gas dùng trong sinh hoạt, có hàm lượng phần trăm theo khối lượng các
chất như sau: butane 99,4% còn lại là pentane. Khi đốt cháy 1 mol butane, 1 mol pentane thì nhiệt lượng
tỏa ra lần lượt là 2654 kJ và 3600 kJ. Để nâng nhiệt độ của 1 gam nước (D = 1 gam/ml) lên 1°C cần 4,16
J. Tính khối lượng gas cần dùng để đun sôi 2 lít nước nói trên từ 20°C – 100°C là (làm tròn đến 2 số sau
dấu phẩy)
Đáp án: 14,54
Câu 5: Khi crackinh butane với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp T gồm CH 4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8,
H2 và C4H10 dư. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 19,832 lít CO 2 (đo ở đkc) và 18 gam H 2O. Mặt
khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 25,6 gam Br2 trong dung dịch nước bromine. Hiệu suất phản ứng
nung butane là bao nhiêu (%).
Đáp án: 80
 
Gửi ý kiến