Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Sinh sản ở sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đại Đồng
Ngày gửi: 20h:38' 03-05-2024
Dung lượng: 455.8 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
Get 9.5+… Why not???

"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"

LUYỆN PHẢN XẠ - CHỐNG SAI NGU
SINH HỌC 11 – CTGD 2018
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 5: SINH SẢN Ở SINH VẬT
Câu 1: Khẳng định nào sau đây về sinh sản là không đúng?
A. Sinh sản là quá trình sinh vật tạo ra các cá thể mới mang đặc điểm đặc trưngcủa loài.
B. Sinh sản luôn đi kèm với sự kết hợp giao tử đực và cái để tạo ra cá thể mới.
C. Sinh sản là quá trình thiết yếu duy trì sự tồn tại của loài.
D. Sinh sản đảm bảo sự truyền đạt vật chất di truyền qua các thế hệ của loài.
Câu 2: Những phát biểu nào sau đây về sinh sản vô tính là đúng?
(1) Sinh sản vô tính không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
(2) Cơ sở tế bào của sinh sản vô tính là nguyên phân.
(3) Các cá thể mới sinh ra có đặc điểm di truyền giống nhau và giống cá thể mẹ.
(4) Sinh sản vô tính được dùng để bảo tồn hoặc nhân nhanh các giống có đặctính quý.
(5) Sinh sản vô tính có lợi khi môi trường sống thay đổi.
A. (1), (2), (3) và (4).

B. (1), (2), (3) và (5).

C. (1), (2), (4) và (5).

D. (1), (3), (4) và (5).

Câu 3: Tổ hợp phát biểu nào sau đây về sinh sản hữu tính là đúng?
(1) Sinh sản hữu tính có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
(2) Cơ sở tế bào của sinh sản hữu tính là nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
(3) Các cá thể mới sinh ra có đặc điểm di truyền không hoàn toàn giống nhau.
(4) Sinh sản hữu tính được dùng để bảo tồn hoặc nhân nhanh các cây mẹ có đặctính quý.
(5) Sinh sản hữu tính có lợi khi môi trường sống thay đổi.
A. (1), (2), (3) và (4).

B. (1), (2), (3) và (5).

C. (1), (2), (4) và (5).

D. (1), (3), (4) và (5).

Câu 4: Trong sinh sản vô tính có xuất hiện cấu trúc nào sau đây?
A. Giao tử đực.

B. Giao tử cái.

C. Hợp tử.

D. Cá thể mới.

Câu 5: Giảm phân diễn ra ở giai đoạn nào của quá trình sinh sản hữu tính?
A. Trước thụ tinh.

B. Thụ tinh.

C. Sau thụ tinh.

D. Phát sinh phôi.

Câu 6: Trong sinh sản hữu tính, cơ thể mới được hình thành từ cấu trúc nào sau đây?
A. Giao tử.

B. Bào tử.

C. Hợp tử.

D. Mô/cơ quan của cơ thể mẹ.

Câu 7: Yếu tố nào sau đây không tham gia điều hoà sinh sản ở sinh vật ở cấp độ tế bào và cơ thể?
A. Hệ gene của sinh vật.

B. Hormone.

C. Nhiệt độ môi trường.

D. Dinh dưỡng.

Câu 8: Nhận định nào sau đây về điều hoà sinh sản ở sinh vật là không đúng?
A. Các tác nhân điều hoà sinh sản ở sinh vật thông qua điều hoà quá trình phân bào.
B. Các tác nhân điều hoà sinh sản ở sinh vật thông qua điều hoà quá trình thụ tinh.
C. Các tác nhân điều hoà sinh sản ở sinh vật thông qua điều hoà quá trình sinh giao tử.
D. Các tác nhân điều hoà sinh sản ở sinh vật thông qua điều hoà quá trình trao đổi chất.
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây có thể là đặc điểm có ở sinh sản hữu tính và ở sinh sản vô tính?
A. Đặc điểm di truyền của các cá thể con khác nhau.
B. Có quá trình tạo thành giao tử.
C. Cá thể con hình thành từ một cá thể mẹ.
D. Có sự hình thành hợp tử.
1

Le Dai Dong

Get 9.5+… Why not???

"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"

Câu 10: Vật chất di truyền trong sinh sản vô tính được truyền đạt thông qua quá trình nào?
A. Tái tổ hợp vật chất di truyền.

B. Nguyên phân.

C. Giảm phân.

D. Thụ tinh.

Câu 11: Khẳng định nào sau đây về sinh sản sinh dưỡng ở thực vật có hoa là đúng?
A. Cây con được hình thành từ quả của cây mẹ.
B. Cây con được hình thành từ lá, hạt của cây mẹ.
C. Cây con được hình thành từ bào tử của cây mẹ.
D. Cây con được hình thành từ bộ phận hoặc cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây về bào tử ở thực vật sinh sản bằng bào tử là không đúng?
A. Bào tử mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
B. Bào tử hình thành nên cá thể mới hoặc là cơ sở hình thành thể bào tử.
C. Bào tử có số lượng lớn nên sinh sản bằng bào tử tạo ra được nhiều cá thể mới.
D. Bào tử được hình thành ở thực vật có xen kẽ thế hệ.
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây thể hiện đúng sự hình thành giao tử đực từ tế bào mẹ hạt phấn ở thực vật có
hoa?
A. Tế bào mẹ hạt phấn giảm phân tạo thành 4 tiểu bào tử→Mỗi tiểu bào tửnguyên phân một lần tạo thành
1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) → Tế bào sinh sản giảm phân tạo thành 4
giao tử đực.
B. Tế bào mẹ hạt phấn nguyên phân hai lần tạo thành 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân một
lần tạo thành 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) →Tế bào sinh sản nguyên phân
một lần tạo thành 2 giao tử đực.
C. Tế bào mẹ hạt phấn giảm phân tạo thành 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành
1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) →Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo
thành 2 giao tử đực.
D. Tế bào mẹ hạt phân giảm phân tạo thành 4 tiểu bào tử → Chỉ một tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo
thành 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) → Tế bào sinh sản nguyên phân một
lần tạo thành 2 giao tử đực.
Câu 14: Túi phôi được hình thành từ tế bào trung tâm trong noãn thông qua:
A. một lần giảm phân, một lần nguyên phân.
B. một lần giảm phân, hai lần nguyên phân.
C. một lần giảm phân, ba lần nguyên phân.
D. ba lần giảm phân, một lần nguyên phân.
Câu 15: Khẳng định nào sau đây là hoàn toàn đúng về thụ phấn chéo?
A. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của cùng một bông hoa.
B. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của bông hoa khác cùng cây.
C. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của bông hoa khác cây cùng loài.
D. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của bông hoa khác loài.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng về thụ tinh kép ở thực vật có hoa?
A. Quá trình thụ tinh với sự tham gia của chỉ một tinh tử kết hợp với trứng tạo thành hợp tử.
B. Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử cùng kết hợp với trứng tạo thành hợp tử.
C. Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử, một tinh tử kết hợp với trứng tạo thành hợp tử và
một tinh tử kết hợp với nhân lưỡng cực tạo thành nội nhũ.
D. Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử, một tinh tử kết hợp với trứng tạo thành hợp tử và
một tinh tử kết hợp với nhân lưỡng cực tạo thành nhân tam bội.
2

Le Dai Dong

Get 9.5+… Why not???

"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"

Câu 17: Trật tự nào sau đây là đúng về quá trình thụ phấn, thụ tinh ở thực vật?
(1) Hạt phấn phát tán từ nhị tới đầu nhuỵ.
(2) Ống phấn chui vào bầu nhuỵ.
(3) Một tinh tử kết hợp với tế bào trứng, một tinh tử kết hợp với nhân lưỡng cực.
(4) Hạt phấn nảy mầm, tế bào ống phấn dài ra xuyên vào vòi nhụy.
(5) Hai tinh tử được giải phóng vào túi phôi.
A. (1) → (2) → (3) → (4) → (5).

B. (1) → (4) → (2) → (5) → (3).

C. (1) → (4) → (3) → (2)→ (5).

D. (1)→ (2)→ (4) → (3) → (5).

Câu 18: Hạt được hình thành từ bộ phận nào của hoa đã thụ tinh?
A. Noãn đã thụ tinh.

B. Hợp tử.

C. Đế hoa.

D. Bầu nhuỵ.

Câu 19: Quả được hình thành từ bộ phận nào của hoa đã thụ tinh?
A. Noãn đã thụ tinh.

B. Hợp tử.

C. Đế hoa.

D. Bầu nhuỵ.

Câu 20: Bộ phận nào sau đây của cây không tham gia vào sinh sản hữu tính?
A. Thân, lá, rễ.

B. Hoa, quả và hạt.

C. Hoa và quả.

D. Quả và hạt.

Câu 21: Sự tái sinh, mọc lại các bộ phận cơ thể bị mất là hình thức sinh sản nào?
A. Phân mảnh.

B. Phân đôi.

C. Sinh sản hữu tính.

D. Trinh sản.

Câu 22: Nhận định nào dưới đây về quá trình trinh sản là đúng?
A. Cá thể mới phát triển từ một bộ phận của cơ thể mẹ.
B. Có xảy ra quá trình giảm phân tạo thành giao tử và sự kết hợp giao tử tạothànhhợp tử.
C. Trứng không được thụ tinh phát triển thành cá thể mới.
D. Gặp ở những loài lưỡng tính (có cơ quan sinh dục đực và cái trên cùng một cá thể).
Câu 23: Khi nói về sinh sản vô tính ở động vật, nhận định nào dưới đây là không đúng?
A. Cho phép loài nhanh chóng xâm chiếm môi trường sống thuận lợi cho loài đó.
B. Tạo ra thế hệ con có khả năng thích nghi kém với điều kiện môi trường không ổn định.
C. Tạo ra thế hệ con rất đa dạng về di truyền (kiểu gene và kiểu hình).
D. Không diễn ra quá trình giảm phân và thụ tinh.
Câu 24: Khi nói về sinh sản hữu tính ở động vật, nhận định nào dưới đây không đúng?
A. Tạo ra thế hệ con có khả năng thích nghi với môi trường nhiều biến động.
B. Làm tăng biến dị di truyền trong loài.
C. Có sự kết hợp quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
D. Thế hệ con giữ nguyên những tính trạng tốt về mặt di truyền của bố mẹ.
Câu 25: Khi phân biệt sinh sản hữu tính với sinh sản vô tính, nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Sinh sản hữu tính sinh ra nhiều con và thời gian cho mỗi lứa đẻ ngắn hơn so với sinh sản vô tính.
B. Sinh sản hữu tính truyền tất cả các đột biến cho con cái của chúng, trong khi sinh sản vô tính thì không.
C. Thế hệ con ở các sinh vật sinh sản hữu tính có khả năng thích nghi cao hơn khi môi trường có nhiều biến
động.
D. Các sinh vật sinh sản hữu tính có ít biến dị hơn so với ở các sinh vật sinh sản vô tính.
Câu 26: Nhận định nào dưới đây về các hình thức thụ tinh ở động vật là đúng?
A. Thụ tinh trong là hình thức thụ tinh mà trứng và tinh trùng gặp nhau trong cơ quan sinh dục của con
đực.
B. Thụ tinh ngoài chỉ xảy ra ở động vật trên cạn.
C. Thụ tinh trong chỉ xảy ra ở các động vật không xương sống.
D. So với thụ tinh ngoài, thụ tinh trong có số lượng con được sinh ra ít hơn.
3

Le Dai Dong

Get 9.5+… Why not???

"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"

Câu 27: Khi nói về các hình thức đẻ ở động vật, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Ở động vật đẻ trứng, phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dinh dưỡng nhận từ cơ thể mẹ.
B. Hình thức đẻ trứng thai gặp phổ biến ở loài thụ tinh ngoài.
C. Ở động vật đẻ trứng thai, phôi phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh ở trong cơ thể mẹ nhờ trao đổi chấtqua
nhau thai.
D. Ở động vật đẻ con, phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dự trữ có ở noãn hoàng và chất dinh
dưỡng nhận từ cơ thể mẹ.
Câu 28: Thứ tự nào sau đây là đúng về các sự kiện xảy ra trong quá trình sinh sản hữu tính ở người?
(1) Quá trình nguyên phân và giảm phân để hình thành trứng và tinh trùng.
(2) Hợp tử phân chia tạo thành phôi.
(3) Tinh trùng kết hợp với trứng ở vị trí 1/3 chiều dài của ống dẫn trứng tính từ phần loa của ống dẫn trứng.
(4) Phôi phát triển thành thai trong tử cung.
(5) Nhau thai được đẩy ra ngoài.
(6) Dưới tác dụng của oxytocin, cổ tử cungmở rộng.
(7) Thai được đẩy ra ngoài.
A. (1)→ (3) → (2) → (4) → (6) → (7) → (5).
B. (1) → (2) → (4) → (3)→ (6) → (5)→ (7).
C. (1)→ (3) → (4) → (2) → (6) → (5) → (7).
D. (1) → (2) → (4) → (3) → (6) → (7) → (5).
Câu 29: Nhận định nào dưới đây về quá trình thụ tinh ở người là không đúng?
A. Để quá trình thụ tinh diễn ra bình thường, nhiều trứng cần rụng cùng một lúc.
B. Chỉ có một tinh trùng thụ tinh với một trứng.
C. Sự thụ tinh xảy ra ở 1/3 chiều dài của ống dẫn trứng tính từ buồng trứng.
D. Có sự kết hợp hai giao tử đơn bội để tạo thành hợp tử lưỡng bội.
Câu 30: Ở cá thể đực, hormone LH có tác dụng gì?
A. Ức chế sản sinh tinh trùng.
B. Kích thích tế bào kẽ tiết hormone testosterone.
C. Kích thích vùng dưới đồi, làm tăng tiết GnRH.
D. Kích thích quá trình tiết inhibin ở tỉnh hoàn.
Câu 31: Trong cơ chế điều hoà sinh trứng ở người, hormone nào sau đây khi ở nồng độ cao kích thích thuỳ
trước tuyến yên và vùng dưới đồi tiết hormone?
A. LH.
B. Progesterone.
C. FSH.
D. Estrogen.
Câu 32: Khi nói về cơ chế điều hoà sinh trứng, nhận định nào dưới đây là đúng?
A. FSH do thuỳ trước tuyến yên tiết ra kích thích hình thành và phát triển thể vàng.
B. Estrogen và progesterone kích thích niêm mạc tử cung dày lên.
C. GnRH ức chế thuỳ trước tuyến yên tiết FSH và LH.
D. Progesterone ở nồng độ cao kích thích vùng dưới đồi tiết GnRH, thuỳ trước tuyến yên tiết FSH và LH.
Câu 33: Chức năng chính của thể vàng là gì?
A. Kích thích sự phát triển và nuôi dưỡng nang trứng.
B. Duy trì tổng hợp progesterone và estrogen sau khi rụng trứng.
C. Kích thích quá trình rụng trứng.
D. Kích thích bong lớp niêm mạc tử cung, gây hiện tượng chảy máu (kinh nguyệt).
4

Le Dai Dong

Get 9.5+… Why not???

"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"

Câu 34: Yếu tố môi trường tham gia điều hoà quá trình sinh sản bằng cách nào?
A. Ảnh hưởng trực tiếp đến cấu tạo của các cơ quan sinh dục.
B. Làm thay đổi thân nhiệt, từ đó ảnh hưởng đến khả năng thụ tinh.
C. Sự thay đổi độ ẩm, nhiệt độ của môi trường tác động trực tiếp đến hoạt động của tuyến tiền liệt và tử
cung, từ đó ảnh hưởng đến khả năng sản sinh tinh trùng và sản sinh trứng.
D. Ảnh hưởng đến hoạt động của các hormone sinh dục.
Câu 35: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để kích thích sinh sản cho bò?
A. Dùng hormone progesterone.

B. Dùng hormone GnRH.

C. Tối ưu hoá các điều kiện môi trường.

D. Nuôi cấy phôi và thụ tinh nhân tạo.

Câu 36: Biện pháp tránh thai nào dưới đây dựa trên cơ chế ức chế quá trình chín và rụng trứng?
A. Dụng cụ tử cung.

B. Bao cao su nam.

C. Viên uống tránh thai hằng ngày.

D. Tính vòng kinh.

Câu 37: Những biện pháp nào sau đây dùng để điều hoà sinh sản đang được áp dụng ở người?
(1) Biện pháp tránh thai ức chế quá trình chín và rụng trứng.
(2) Lựa chọn giới tính thai nhi.
(3) Thụ tinh trong ống nghiệm.
(4) Biện pháp tránh thai ngăn cản tinh trùng gặp trứng.
(5) Thay đổi điều kiện nhiệt độ.
(6) Biện pháp tránh thai ngăn cản sự làm tổ của phôi trong tử cung.
A. (1), (2), (3) và (6).

B. (1), (3), (4) và (6).

C. (1), (4), (5) và (6).

D. (1), (2), (4) và (6).

Câu 38: Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là quá trình
A. nguyên phân.

B. giảm phân.

C. thụ tinh.

D. nguyên phân và giảm phân.

Câu 39: Sinh sản vô tính là
A. hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.
B. hình thức sinh sản ở tất cả các loài sinh vật.
C. hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
D. hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.
Câu 40: Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết quá trình sinh sản là
A. sự lớn lên của cơ thể.

B. sự hình thành cơ quan mới.

C. sự hoàn thiện cấu trúc cơ thể.

D. sự hình thành cơ thể mới.

Câu 41: Sinh sản là quá trình tạo ra những cá thể mới nhằm
A. đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
B. đảm bảo sự tồn tại và phát triển liên tục của loài.
C. đáp ứng nhu cầu năng lượng cho sự tồn tại của sinh vật.
D. giữ cho cá thể sinh vật tồn tại.
Câu 42: Trong hình thức sinh sản sinh dưỡng, cây con không được hình thành từ bộ phận nào sau đây?
A. Thân.

B. Lá.

C. Rễ.

D. Hạt.

Câu 43: Sinh sản bằng bào tử là một giai đoạn trong vòng đời của loài thực vật nào sau đây?
A. Cây cam.

B. Cây táo.

C. Dương xỉ.

D. Cây thông.

C. thân rễ.

D. lá.

Câu 44: Ở khoai lang, cây con được sinh ra từ
A. thân củ.

B. rễ củ.

Câu 45: Để nhân giống hoa lan, người ta thường áp dụng phương pháp nhân giống vô tính nào?
A. Nuôi cấy mô tế bào.
5

Le Dai Dong

B. Giâm.

C. Chiết.

D. Ghép.

Get 9.5+… Why not???

"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"

Câu 46: Để tạo được giống cây hoa giấy ngũ sắc phục vụ cho nhu cầu trang trí của người dân, chúng ta có
thể sử dụng phương pháp nhân giống vô tính nào?
A. Nuôi cấy mô tế bào.

B. Giâm.

C. Chiết.

D. Ghép.

Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng khi mô tả về quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa?
A. Tế bào mẹ trong bao phấn giảm phân cho bốn bào tử đơn bội → một bào tử đơn bội nguyên phân một
lần cho một hạt phấn chứa một tế bào sinh sản và một tế bào ống phấn → tế bào sinh sản giảm phân tạo
bốn giao tử đực.
B. Tế bào mẹ trong bao phấn nguyên phân hai lần cho bốn bào tử đơn bội → một bào tử đơn bội nguyên
phân một lần cho một hạt phấn chứa một tế bào sinh sản và một tế bào ống phấn → tế bào sinh sản nguyên
phân một lần tạo hai giao tử đực.
C. Tế bào mẹ trong bao phấn giảm phân cho bốn bào tử đơn bội → một bào tử đơn bội nguyên phân một
lần cho hai hạt phấn chứa một tế bào sinh sản và một tế bào ống phấn → tế bào sinh sản nguyên phân một
lần tạo hai giao tử đực.
D. Tế bào mẹ trong bao phấn giảm phân cho bốn bào tử đơn bội → mỗi bào tử đơn bội nguyên phân một
lần cho một hạt phấn chứa một tế bào sinh sản và một tế bào ống phấn → tế bào sinh sản nguyên phân một
lần tạo hai giao tử đực.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là đúng khi mô tả về quá trình hình thành giao tử cái ở thực vật có hoa?
A. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho bốn bào tử đơn bội → một bào tử cái sống sót nguyên phân cho túi
phôi chứa ba tế bào đối cực, ba tế bào kèm, một tế bào trứng, một nhân cực.
B. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho bốn bào tử đơn bội → mỗi bào tử cái nguyên phân cho túi phôi chứa
ba tế bào đối cực, hai tế bào kèm, một tế bào trứng, hai nhân cực.
C. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho bốn bào tử đơn bội → một bào tử cái sống sót nguyên phân cho túi
phôi chứa ba tế bào đối cực, hai tế bào kèm, một tế bào trứng, hai nhân cực.
D. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho bốn bào tử đơn bội → một bào tử cái sống sót nguyên phân cho túi
phôi chứa hai tế bào đối cực, ba tế bào kèm, một tế bào trứng, hai nhân cực.
Câu 49: Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về sự hình thành hạt và quả?
(1) Noãn thụ tinh phát triển thành hạt, bầu nhuỵ dày lên phát triển thành quả.
(2) Nội nhũ chứa chất dinh dưỡng dự trữ nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây trưởng thành.
(3) Hạt được chia thành hạt có nội nhũ (ở cây Hai lá mầm) và hạt không có nội nhũ (ở cây Một lá mầm).
(4) Hạt có vai trò cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của cây con.
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 50: Khi nói về các phương pháp nhân giống vô tính ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Người ta không áp dụng phương pháp giâm cành cho các giống cây ăn quả (cam, bưởi,...) vì thời gian ra
rễ ở các cây này rất lâu.
(2) Khi ghép cành phải buộc chặt cành ghép vào gốc ghép để mô dẫn của cành ghép và gốc ghép nối liền với
nhau.
(3) Phương pháp nuôi cấy mô tế bào có thể tạo ra đời con có số lượng lớn và đa dạng về mặt di truyền.
(4) Sử dụng phương pháp chiết cành cho các cây ăn quả có thể rút ngắn thời gian sinh trưởng và thời gian
thu hoạch nhưng không thể biết trước được đặc tính của quả.
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 51: Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về ứng dụng của sinh sản hữu tính ở thực vật trong
thực tiễn?
(1) Tạo cây ngô hạt tím dẻo, bắp to bằng phương pháp lai giữa cây ngô tím hạt ngọt, bắp to với cây ngô nếp
ta hạt dẻo, màu trắng.
(2) Tạo giống gạo ST25 có khả năng chịu mặn, chống bệnh tốt, chất lượng gạo ngon.
6

Le Dai Dong

Get 9.5+… Why not???

"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"

(3) Nuôi cấy hạt phấn để cho số lượng lớn cây hoa màu.
(4) Sử dụng ethylene để kích thích quá trình chín của quả.
A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 4.

Câu 52: Cơ sở của sinh sản vô tính ở động vật là quá trình
A. nguyên phân.

B. trực phân.

C. giảm phân và trực phân.

D. nguyên phân và trực phân.

Câu 53: Điều kiện để noãn bào bậc 2 hoàn thành giảm phân II là gì?
A. Trứng rụng và đã thụ tinh.

B. Có tinh trùng đi vào để thụ tinh.

C. Noãn bào tiếp xúc với trứng.

D. Có enzyme phân huỷ màng được hoạt hoá.

Câu 54: Tác dụng của thuốc viên tránh thai hằng ngày là
A. ngăn không cho trứng chín và rụng.

B. ngăn tinh trùng gặp trứng.

C. ngăn sự làm tổ của trứng đã thụ tinh.

D. ngăn tuyến yên tiết FSH và ICSH.

Câu 55: Những trường hợp nào sau đây là sinh sản vô tính?
(1) Đoạn thân mía mọc thành các cây mía con.
(2) Quả đước rơi xuống bùn mọc thành cây đước con.
(3) Củ lạc chứa hạt, gieo hạt xuống đất mọc thành cây lạc con.
(4) Củ khoai lang mọc chồi tạo thành cây khoai lang con.
(5) Bào tử dương xỉ rơi xuống đất mọc thành nguyên tản.
A. (1), (2), (5).

B. (1), (4), (5).

C. (2), (3), (4).

D. (2), (4), (5).

Câu 56: Trong vòng đời của rêu, cơ quan nào sau đây thuộc giai đoạn giao tử thể (n)?
(1) Lá rêu.
(2) Túi bào tử.
(3) Bào tử.
(4) Cuống bào tử.
(5) Rễ giả.
A. (1), (2), (4).

B. (2), (3), (5).

C. (1), (3), (5).

D. (2), (4), (5).

Câu 57: Trong vòng đời của dương xỉ, cơ quan nào sau đây thuộc giai đoạn giao tử thể (n)?
(1) Lá rêu.
(2) Túi bào tử.
(3) Bào tử.
(4) Cuống bào tử.
(5) Rễ giả.
A. (1), (2), (4).

B. (2), (3), (5).

C. (1), (3), (5).

D. (2), (4), (5).

C. Đài hoa.

D. Cánh hoa.

Câu 58: Múi mít do bộ phận nào của hoa tạo thành?
A. Bầu nhuỵ.

B. Đế hoa.

Câu 59: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản
A. cần cả cá thể bố và cá thể mẹ.
B. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
C. có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
D. xảy ra chủ yếu ở động vật có xương sống.
Câu 60: Đặc trưng của sinh sản hữu tính là
A. tạo ra thế hệ sau ít thích nghi với môi trường sống thay đổi.
B. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
C. chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.
D. có sự hình thành và kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử.
7

Le Dai Dong

Get 9.5+… Why not???

"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"

Câu 61: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của sinh sản vô tính ở thực vật?
A. Tạo ra các cây con thích nghi tốt hơn với môi trường sống thường xuyên thay đổi.
B. Cây con là sản phẩm của quá trình thụ phấn và thụ tinh.
C. Tạo ra các cây con có kiểu gene giống nhau và giống với cây mẹ.
D. Tốc độ sinh sản chậm, số lượng cây con tạo ra ít.
Câu 62: Những phương thức sinh sản nào dưới đây không phải là hình thức sinhsản vô tính trong tự nhiên?
A. Sinh sản bằng bào tử ở rêu và dương xỉ.
B. Sinh sản bằng củ ở khoai lang.
C. Sinh sản bằng phương pháp giâm cành ở hoa hồng.
D. Sinh sản bằng thân bò ở cây dâu tây.
Câu 63: Khi nói về quá trình thụ phấn chéo, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Là quá trình hạt phấn của hoa rơi trên núm nhuỵ của chính hoa đó.
B. Là quá trình các tế bào mẹ tiểu bào tử giảm phân hình thành nên hạt phấn.
C. Là quá trình hạt phấn phát tán và rơi trên núm nhuỵ của một hoa khác trong cùng một cây.
D. Là quá trình hạt phấn của hoa ở cây này phát tán và rơi trên núm nhuỵ của hoa ở cây khác.
Câu 64: Kết quả của quá trình biến đổi các tế bào trong cấu trúc của noãn là túi phôi được hình thành và
chứa
A. một tế bào trứng, 3 tế bào nhân cực, 2 tế bào đối cực và 2 tế bào kèm.
B. một tế bào trứng, 2 tế bào nhân ống phấn, 2 tế bào kèm và 3 tế bào nhân cực.
C. một tế bào trứng, 2 tế bào kèm, 3 tế bào đối cực và 2 tế bào nhân cực.
D. một tế bào trứng, một tế bào sinh sản, 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm và 1 tế bào nhân cực.
Câu 65: Lựa chọn 3 trong 4 bước sau để sắp xếp thành diễn biến đúng của quá trình hình thành túi phôi.
1. Ba trong bốn đại bào tử được hình thành bị tiêu biến.
2. Bào tử đơn bội nguyên phân hình thành tế bào chứa hai nhân.
3. Đại bào tử sống sót thực hiện quá trình nguyên phân 3 lần hình thành nên túi phôi chứa 8 tế bào.
4. Tế bào mẹ đại bào tử trong noãn giảm phân, hình thành 4 đại bào tử.
A. 3 → 4 → 2.

B. 2 → 3 → 4.

C. 4 → 2 → 3.

D. 4 → 1 → 3.

Câu 66: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về thụ tinh kép?
1. Thụ tinh kép là quá trình hợp nhất của hai giao tử đực, một với trứng hình thành hợp tử, một với nhân
cực hình thành nên nội nhũ.
2. Thụ tinh kép là quá trình kết hợp giữa hai giao tử đực của hạt phấn với trứng của túi phôi hình thành nên
hợp tử.
3. Thụ tinh kép xảy ra trong quá trình sinh sản hữu tính của cả thực vật hạt kín và hạt trần.
4. Thụ tinh kép tạo chất dinh dưỡng được dự trữ trong hạt, đảm bảo cho quá trình phát triển của phôi trước
khi hình thành cây con có khả năng tự dưỡng.
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 67: Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về hạt?
1. Hạt được hình thành từ quá trình phát triển của noãn sau thụ tinh.
2. Hạt chứa hợp tử và nhân tam bội, hợp tử này sẽ phát triển thành phôi trong khi nhân tam bội hình thành
nên nội nhũ.
3. Trong quá trình phát triển của mọi loại hạt, chất dinh dưỡng trong nội nhũ sẽ được chuyển dần vào lá
mầm.
4. Vỏ hạt được hình thành do vỏ noãn cứng lại và mất nước.
A. 1.
8

B. 2.
Le Dai Dong

C. 3.

D. 4.

Get 9.5+… Why not???

"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"

Câu 68: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về quả?
A. Quả có vai trò bảo vệ và phát tán hạt.
B. Trong tự nhiên, quả hoàn thiện được hình thành chỉ khi có quá trình thụ tinh.
C. Quả là do bầu nhuỵ phát triển thành.
D. Vỏ noãn biến đổi tạo nên cấu trúc vỏ quả.
Câu 69: Chiết cành là phương pháp nhân giống được sử dụng phổ biến trên đổi tượng cây ăn quả với mục
đích chính là
A. tạo số lượng cây con lớn trong thời gian ngắn.
B. tạo cây con sạch bệnh, đặc biệt là bệnh do virus gây ra.
C. rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây giống, duy trì các đặc tính tốt của quả.
D. tăng khả năng chịu rét, chịu hạn,... của cây giống.
Câu 70: Cho các bước dưới đây, cách sắp xếp nào thể hiện đúng quy trình trong phương pháp ghép mắt?
1. Đặt mắt ghép khớp với với vị trí đã mở trên gốc ghép.
2. Cố định mắt ghép vào gốc ghép bằng cách buộc chặt vết ghép.
3. Chọn mắt ghép và dùng dao tách lấy mắt ghép theo hình dạng phù hợp với vết mở trên gốc ghép.
4. Trên gốc ghép, chọn vị trí ghép và tiến hành mở gốc ghép bằng cách dùng dao tách bỏ lớp vỏ và tạo hình
miệng vết ghép.
A. 1 → 3 → 4 → 2.

B. 4 → 3 → 1 → 2.

C. 1 → 4 → 3 → 2.

D. 3 → 1 → 2 → 4.

Câu 71: Hormone điều hoà hoạt động của buồng trứng là
A. GnRH, FSH, LH và testoterone.

B. GnRH, FSH, LH, progesterone và estrogen.

C. FSH, LH và GnRH.

D. LH, progesteron và GnRH.

Câu 72: Biện pháp không được dùng để điều khiển số con ở động vật là
A. thụ tinh nhân tạo.

B. thay đổi các yếu tố môi trường.

C. nuôi cấy phôi.

D. sử dụng các kĩ thuật lọc, li tâm để tách tinh trùng.

Câu 73: Hãy cho biết những khẳng định dưới đây về sinh sản ở thực vật là sai?
A. Ở thực vật thân gỗ khó ra rễ, phương pháp nhân giống vô tính chủ yếu được áp dụng là chiết cành.
B. Thụ phấn chéo là hiện tượng hạt phấn phát tán và tiếp xúc với đầu nhụy của hoa khác.
C. Sau quá trình thụ tinh, hợp tử và nội nhũ được hình thành ở cây Hai lá mầm.
D. Hạt được phát triển từ túi phôi.

--HẾT--

9

Le Dai Dong
 
Gửi ý kiến