Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán từ tuần 31 - 35

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:33' 15-04-2009
Dung lượng: 208.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC
(Chương trình chuẩn)
Chọn câu trả lời đúng
Câu I. Trong hệ trục Oxy cho M(x;y), toạ độ của điểm đối xứng với M qua Ox là:
A. (x;-y) B. (-x ;y) C.(-x;-y) D.(0 ;y)
CâuII.Trong các phương trình sau ,phương trình nào là phương trình tham số của dường thẳng qua M (-2;3) và có vectơ chỉ phương = (2;-3) ?
A. x = 2 - 2t B. x = -2 + 2t
y = -3+ 3t y = 3 – 3t
C. x = -2+ 3t D. x = 2t
y = 3 - 2t y = -3t
CâuIII.Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn tâm I (1;-2) và bán kính bằng 4?
A. (x + 1)2 + (y – 2)2 = 16 . B. (x – 1)2 + (y + 2)2 = 4.
C. (x – 1)2 + (y + 2)2 = 16. D. (x – 1)2 + (y+ 2)2 = –16
Câu IV.Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn 1 elip có trục nhỏ là 16 và có tâm sai e = ?
 
 
CâuV.Cho các điểm M(1;1) ,N(5;1),P(3;1),Q(3;-2) và đường thẳng có ptts x = 1+2t
y = -5+3t
A.Các điểm M,N nằm trên đường thẳng ,P,Q không nằm trên đường thẳng .
B.Các điểm M,P nằm trên đường thẳng ,N,Q không nằm trên đường thẳng .
C.Các điểm N,Q nằm trên đường thẳng,M,P không nằm trên đường thẳng .
D.Các điểm N,P nằm trên đường thẳng ,M,Q không nằm trên đường thẳng .
CâuVI. Cho đường thẳng (d) có phương trình tổng quát x – 2y + 3 = 0 . Phương trình tham số của đường thẳng (d) là
A . x = - 3 + 2t B. x = - 3 + t
y = t y = - 2t
C . x = 1 + t D. x = 1 + 2t
y = 3 - 2t y = 3 + t

Câu VII Các phương trình sau phương trình nào là phương trình của đường tròn tâm I(1; -1), và tiếp xúc đường thẳng 3x – 4y + 3 = 0 ?
A . x2 + y2 + x – y – 2 = 0 . B . x2 + y2 + 2x – 2y – 4 = 0 .
C . x2 + 2y2 – 2x + 2y – 4 = 0 . D . x2 + y2 – 2x + 2y – 2 = 0 .
Câu VIII Cho điểm A(-5;2) và đường thẳng (d) .Phương trình đường thẳng qua A vuông góc với đường thẳng (d) là :
A .2x + 2y +9 = 0 B . 2x – y + 9 = 0.
C. x – 2y + 9 = 0 D. 2x + y + 8 = 0 .
Câu IX Cho đường tròn x2 + y2 = 4 .Tiếp tuyến của đường tròn song song với đường thẳng 3x – y +17 = 0 là :
A. 6x – 2y + 4 = 0 và 6x – 2y – 4 = 0.
B. 9x – 3y + 8 = 0 và 9x – 3y – 8 = 0.
C. 3x – y + 1 = 0 và 3x – y – 1 = 0.
D. 3x – y + 2 = 0 và 3x – y – 2 = 0.
Câu X Cho tam giác ABC có AB 5x -3y +2 = 0,các đường cao qua A,B lần lượt có phương trình 4x – 3y +1 = 0
Và 7x + 2y – 22 = 0 . Phương trình cạnh AC là :
A. 3x + 4y – 22 = 0 B. 2x – 7y – 5 = 0
C. 3x + 4y – 7 = 0 D. 2x – 7y +17 = 0 .

ĐÁP ÁN 1A ; 2B ; 3C ; 4D ; 5C ; 6A ; 7D ; 8C ; 9D ; 10B .

PHẦN ĐẠI SỐ 10 ( Chương trình chuẩn)
Chương 6 Góc và cung lượng giác , công thức lượng giác .


Câu I B Cung nào sau đây có điểm cuối trùng với B hoặc B’
A) .
A’ A B) .
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓