Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 31. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lam Nha Y
Ngày gửi: 14h:03' 17-01-2015
Dung lượng: 186.0 KB
Số lượt tải: 267
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG Al-Cr-Fe- Cu

I- Bài tập lý thuyết:
Câu 1: Trình bày hiện tượng xảy ra và giải thích hiện tượng băng phương trình phản ứng cho từng trương hợp sau:
Cho Na vào dd AlCl3.
Nhỏ từ dd KOH dư vào dung dịch AlCl3
Nhỏ từ dd Al2(SO4)3 dư vào dd NaOH và ngược lại
Nhỏ dần dần dd HCl vào dd Na[Al(OH)4]
từ từ khí CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4
Nhỏ từ dd Al2(SO4)3 dư vào dd NH3
Cho kim loại Ba lần lượt vào các dd : (NH4)2CO3, CuCl2, Al(NO3)3, Na2SO4, NaCl, NaHCO3.( viết phương trình dạng phân tử, ion)
Cho từ từ dd NaOH vào dd Al2(SO4)3 thấy dd vẫn đục, nhỏ tiếp dd NaOH vào dd trong ra, sau đó nhỏ từ từ dd HCl thì thấy dd vẫn đục, nhỏ tiếp dd HCl thì lại trong ra.
Câu 2: Cho miếng Na vào dd gồm AlCl3 và CuSO4 được khí A, dd B và kết tủa C. Cho kết tủa C vào dd KOH thấy kết tủa C tan một phần tạo dd D và còn lại kết tủa E. Nung E trong không khí đến khối lượng không đổi được rắn F. Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ravà cho biết các chất A….F.
Câu 3: Có gì giống và khác nhau khi cho dần dần từng giọt:
dd NH3 ; b. dd NaOH
vào ống nghiệm đựng dd Al2(SO4)3. Viết phương trình minh họa.
Câu 4: Hòa tan hết bột Al vào dd HNO3 loãng thì thu được dd A và khí N2. . Thêm dd NaOH vào dd A thì thấy xuất hiện kết tủa B và khí C.Viết phương trình phản ứng xảy ra dạng phân tử và ion thu gọn.
Câu 5: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
1. Al Al2O3 Al2(SO4)3 AlCl3 Al(OH)3 K[Al(OH)4] Al(OH)3
Al(NO3)3 Al2O3 Al Ba[Al(OH)4]2 Al(OH)3 Al2O3 Na[Al(OH)4
2.
Al(NO3)3 Al2(SO4)3
O2 +
X Al
Al(OH)3 NaAlO2

3. Fe FeCl2 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe Fe(NO3)3


FeCl3 Fe(NO3)3 Fe2O3 Al2O3
4.
FeO FeSO4 Fe(OH)2
Fe Fe2(SO4)3 FeCl3 Fe(OH)3 Fe(NO3)3

Fe3O4 FeO Fe(NO3)3 Fe(NO3)2
FeCl2
5. Cr CrCl2 CrCl3 Cr(OH)3 NaCrO2 Na2CrO4 Na2Cr2O7 Cr2O3 Cr
6.
CuCl2 Cu(OH)2 Cu(NO3)2 CuS Cu(NO3)2
CuO Cu

CuSO4 CuCl2 Cu(NO3)2 CuO Cu2O
Câu 6: Nhận biết:
Các kim loại: Na, Ca, Al, Mg.
Các oxyt kim loại: Al2O3, MgO, CaO.
Các dd muối : NaCl, CaCl2, AlCl3.
Các hyđroxyt khan: NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3.
Bằng một thuốc thử hãy nhận biết:
Chất rắn: Al, Al2O3, MgO.
Các dd: NH4Cl, AlCl3, MgCl2, FeCl2, NaCl.
Câu 7: Tách:
Có một quặng boxit dùng để sản xuất nhôm, mẫu này có lẫn tạp chất là Fe2O3, SiO2. Làm thế nào từ mẫu này có thể điều chế được Al tinh khiết. Viết các phương trình phản ứng đã dùng.
Tách từng kim loại sau ra khỏi hỗn hợp:
Na, Ca, Fe.
Al, Fe, Cu.
Từ hỗn hợp : dd AlCl3 , MgCl2 , KCl, hãy trình bày phương pháp hóa học để tach 3 kim loại riêng biệt.
Câu 8:
Từ các hợp chất Cu(OH)2, MgO, FeS2 hãy lựa chọn một phương pháp nào thích hợp để điều chế những kim loại tương ứng. Minh họa bằng những phãn ứng hóa học.
Có 3 dd muối sau: NaCl, CuCl2, FeCl3. Trình bày phương pháp điều chế mỗi kim loại từ mỗi dd trê. Viết các phương trình phản ứng đã dùng.
II- Các loaiï bài tập trắc nghiệm:
1. Cho một đinh sắt vào dung dịch muối Fe3+ thì màu của dung dịch chuyển từ vàng (Fe3+) sang lục nhạt (Fe2+). Fe cho vào dung dịch Cu2+ làm phai màu xanh của Cu2+ nhưng Fe2+ cho vào dung dịch Cu2+
 
Gửi ý kiến