Bài 31. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Huy Đức
Ngày gửi: 11h:22' 03-04-2015
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 250
Nguồn:
Người gửi: Trần Huy Đức
Ngày gửi: 11h:22' 03-04-2015
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích:
0 người
Đề cương ôn tập chương Al, Fe, Cr, Cu
Câu 1: Đốt 18g hỗn hợp X gồm FeS, FeS2 và S trong không khí thu được 6,72 lít SO2 (đktc) và m gam chất rắn X duy nhất giá trị của m là:
A. 16g. B. 32g. C. 24g. D. 48g.
Câu 2: M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
A. B. Chu kỳ 4 nhóm VIII A. B. Chu kỳ 4 nhóm II B.
C. Chu kỳ 4 nhóm VIII D. Chu kỳ 4 nhóm II A.
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng
X + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Số chất phù hợp của X thỏa mãn sơ đồ là:
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 4: Tính chất chung của hợp chất sắt II là:
A. Tác dụng với bazo. B. Tính khử. C. Tác dụng với axit. D. Tính oxi hóa.
Câu 5: 15,1g hỗn hợp A gồm Fe, Al, Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được 5,6 lít NO (đktc) sản phẩm khử duy nhất cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Tính m:
A. 61,6g. B. 93g. C. 120,2g. D. 123,2g.
Câu 6: Khử hoàn toàn 16g Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao, khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 15g. B. 20g. C. 30g. D. 25g.
Câu 7: M là kim loại hóa trị II không đổi. 12,8g hỗn hợp A gồm M và Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được 8,96 lít H2 (đktc). Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lít NO (đktc).là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại M là:
A. Mg. B. Cu. C. Al. D. Zn.
Câu 8: Cho NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 ( màu da cam) đến dư màu của dung dịch thay đổi thế nào:
A. Chuyển màu lục xám. B. Chuyển màu lục thẫm.
C. Chuyển màu vàng. D. Chuyển màu đỏ.
Câu 9: Cho phản ứng
aFexOy + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + 14H2O
Tỷ số x:y là:
A. Chưa xác định. B. 1:1. C. 3:4. D. 2:3.
Câu 10: Thực hiện 2 thí nghiệm
Nhúng thanh sắt vào dd H2SO4 loãng thu được V1 lít H2.
Nhúng thanh sắt giống trên vào dd hỗn hợp H2SO4 và CuSO4 sau cùng thời gian thu được V2 lít H2.
So sánh V1 với V2:
A. V1 < V2. B. Chưa xác định. C. V2 > V1. D. V1 = V2.
Câu 11: Hỗn hợp A gồm Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 trong đó oxi chiếm 58,1315% theo khối lượng. Cho NaOH dư vào dung dịch chứa 57,8g A lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 26g. B. 18g. C. 20g. D. 30g.
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng
K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + H2O
Tổng hệ số tối giản của phương trình phản ứng là:
A. 26. B. 27. C. 28. D. 29.
Câu 13: Trong quặng hematit để luyện gang có lẫn tạp chất là SiO2, chất nào sau đây được chọn làm chất tạo xỉ:
A. Al2O3. B. CaCO3. C. NaOH. D. HNO3.
Câu 14: X3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d3. Cấu hình đầy đủ của nguyên tử X là:
A. [Ar]3d7. B. [Ar]3d6. C. [Ar]3d44s2. D. [Ar]3d54s1.
Câu 15: Cho 21,6 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Cô cạn dung dịch rồi đun nóng sản phẩm ở nhiệt độ cao đến khối lượng không
Câu 1: Đốt 18g hỗn hợp X gồm FeS, FeS2 và S trong không khí thu được 6,72 lít SO2 (đktc) và m gam chất rắn X duy nhất giá trị của m là:
A. 16g. B. 32g. C. 24g. D. 48g.
Câu 2: M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
A. B. Chu kỳ 4 nhóm VIII A. B. Chu kỳ 4 nhóm II B.
C. Chu kỳ 4 nhóm VIII D. Chu kỳ 4 nhóm II A.
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng
X + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Số chất phù hợp của X thỏa mãn sơ đồ là:
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 4: Tính chất chung của hợp chất sắt II là:
A. Tác dụng với bazo. B. Tính khử. C. Tác dụng với axit. D. Tính oxi hóa.
Câu 5: 15,1g hỗn hợp A gồm Fe, Al, Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được 5,6 lít NO (đktc) sản phẩm khử duy nhất cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Tính m:
A. 61,6g. B. 93g. C. 120,2g. D. 123,2g.
Câu 6: Khử hoàn toàn 16g Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao, khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 15g. B. 20g. C. 30g. D. 25g.
Câu 7: M là kim loại hóa trị II không đổi. 12,8g hỗn hợp A gồm M và Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được 8,96 lít H2 (đktc). Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lít NO (đktc).là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại M là:
A. Mg. B. Cu. C. Al. D. Zn.
Câu 8: Cho NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 ( màu da cam) đến dư màu của dung dịch thay đổi thế nào:
A. Chuyển màu lục xám. B. Chuyển màu lục thẫm.
C. Chuyển màu vàng. D. Chuyển màu đỏ.
Câu 9: Cho phản ứng
aFexOy + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + 14H2O
Tỷ số x:y là:
A. Chưa xác định. B. 1:1. C. 3:4. D. 2:3.
Câu 10: Thực hiện 2 thí nghiệm
Nhúng thanh sắt vào dd H2SO4 loãng thu được V1 lít H2.
Nhúng thanh sắt giống trên vào dd hỗn hợp H2SO4 và CuSO4 sau cùng thời gian thu được V2 lít H2.
So sánh V1 với V2:
A. V1 < V2. B. Chưa xác định. C. V2 > V1. D. V1 = V2.
Câu 11: Hỗn hợp A gồm Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 trong đó oxi chiếm 58,1315% theo khối lượng. Cho NaOH dư vào dung dịch chứa 57,8g A lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 26g. B. 18g. C. 20g. D. 30g.
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng
K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + H2O
Tổng hệ số tối giản của phương trình phản ứng là:
A. 26. B. 27. C. 28. D. 29.
Câu 13: Trong quặng hematit để luyện gang có lẫn tạp chất là SiO2, chất nào sau đây được chọn làm chất tạo xỉ:
A. Al2O3. B. CaCO3. C. NaOH. D. HNO3.
Câu 14: X3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d3. Cấu hình đầy đủ của nguyên tử X là:
A. [Ar]3d7. B. [Ar]3d6. C. [Ar]3d44s2. D. [Ar]3d54s1.
Câu 15: Cho 21,6 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Cô cạn dung dịch rồi đun nóng sản phẩm ở nhiệt độ cao đến khối lượng không
 








Các ý kiến mới nhất