Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

SIMPLE FUTURE AND TO BE GOING TO

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Hương
Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
Ngày gửi: 21h:17' 25-04-2026
Dung lượng: 213.0 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
SIMPLE FUTURE AND TO BE GOING TO
(THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN VÀ TƯƠNG LAI GẦN)
A/ SIMPLE FUTURE (THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN)
I/ Cách dùng
Cách dùng
- Diễn tả 1 quyết định ngay thời điểm nói

Ví dụ
I will go home after finishing the work
(Tôi sẽ về nhà sau khi hoàn thành công
việc.)

- Diễn tả 1 dự đoán không có căn cứ rõ ràng

It will rain tomorrow.
( Trời sẽ mưa vào ngày mai)
Will you go out for dinner with us?
(Bạn sẽ ra ngoài ăn tối với chúng tôi
chứ?)
Study hard or you won't pass the exam
(Học chăm đi nếu không bạn sẽ trượt
kỳ thi này.)
If she comes, I will go with her (Nếu
cô ấy đến, tôi sẽ đi với cô ấy.)

- Dùng để đưa ra lời mời hoặc yêu cầu
- Đưa ra lời cảnh báo
- Sử dụng trong câu điều kiện loại 1
II/ Dạng thức của thì Tương lai đơn
Dạng
Câu khẳng định
Câu phủ định
Câu nghi vấn
Câu nghi vấn có •
từ để hỏi

Công thức
S + will + V (nguyên thể)
S + will not+ V (nguyên thể)
Will + S + V (nguyên thể)?
• Yes, S will. / No, S won't.
Wh-word + will + S + V
(nguyên thể)?
-> S + will + V (nguyên thể).

Chú ý: will not = won't
III. Dấu hiệu nhận biết
1. Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian
• Tomorrow (ngày mai)
• Next week/month/year (tuần/tháng/năm tới)

Ví dụ
She will go to the market.
He won't play football tomorrow.
Will they arrive soon?
What will you do tonight? (Bạn sẽ
làm gì vào tối mai?)
-> I will watch TV

• In + khoảng thời gian (In 2 days, In a minute…)
• Soon, Later, Someday, Probably
2. Trong câu có những động từ chỉ khả năng xảy ra
• Think/ suppose/ believe/ guess
• Promise, Probably, Perhaps, Hope, expect
B/ TO BE GOING TO (THÌ TƯƠNG LAI GẦN)
I/ Cách dùng
Cách dùng
- Nói về một điều chắc chắn sẽ xảy ra trong
tương lai gần, thường là các kế hoạch hoặc dự
định mà ta đã đặt từ trước.
- Dự đoán 1 sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
dựa trên các quan sát, dấu hiệu của hiện tại.

Ví dụ
I am going to go on a vacation in Quy
Nhon next week. (Tôi sẽ đi nghỉ dưỡng
ở Quy Nhơn vào tuần sau.)
Hey Anna! Look! It's going to rain
very soon.( Này Anna nhìn kìa! Trời
sắp mưa rồi.)
- Kể về một dự định có trong quá khứ nhưng
We were going to go for a picnic but
chưa thực hiện được. Khi đó to be sẽ được chia there were some problems.(Chúng tôi
ở thì quá khứ.
đã định đi dã ngoại nhưng rồi lại có
một số vấn đề.)
II/ Dạng thức của thì Tương lai gần
Dạng
Câu khẳng
định

Công thức
S + be going to + V (nguyên thể)

Ví dụ
He is going to go on a business trip to
Da Nang next month. (Anh ấy sẽ đi
công tác trong Đà Nẵng vào tháng
sau.)
S + be + not + going to + V
He is not going to join the party on
(nguyên thể)
Saturday with us. (Anh ấy sẽ không
tham gia bữa tiệc cùng chúng ta đâu.)
Be + S+ going to + V (nguyên thể)? Are you going to go to the museum
• Yes, S + be.
with me? (Bạn có đi bảo tàng cùng tôi
• No, S + be not.
không?)

Câu phủ định
Câu nghi vấn

Câu nghi vấn
có từ để hỏi




Wh-word + be + S + going to + V
How is she going to go to school?
(nguyên thể)?
-> He is going to school by bus
-> S + be going to + V (nguyên thể)

Chú ý: tobe going to = am/is/are going to

III. Dấu hiệu nhận biết
Dấu hiệu nhận biết của thì tương lai gần là các trạng từ chỉ thời gian giống như dấu hiệu nhận biết
của thì tương lai đơn, nhưng ngoài ra nó có thêm những căn cứ hay những dẫn chứng cụ thể.
in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)
tomorrow: ngày mai
Next day: ngày hôm tới
Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới






C/ SO SÁNH THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN VÀ THÌ TƯƠNG LAI GẦN
Tiêu chí
Tương lai đơn (will)
Tương lai đơn (will)
Công thức
Thời điểm quyết định

Dự đoán tương lai
Tình huống dùng phổ
biến
Từ nhận biết thường
gặp

S + will + V (nguyên
thể)
Ngay lúc nói chuyện
, không lên kế hoạch
trước
Dự đoán không có căn
cứ rõ ràng
- Hứa hẹn, đề nghị, yêu
cầu, quyết định tức thì
- Dự đoán mơ hồ
Tomorrow, next week,
someday, soon,
probably

S + am/is/are going to + V
(nguyên thể)
Đã có kế hoạch, dự định từ
trước
Dự đoán có căn cứ, dấu hiệu rõ
ràng
- Kế hoạch, dự định đã lên kế
hoạch
- Dự đoán có bằng chứng
Để xác định được thì tương lai
gần, cần dựa vào ngữ cảnh và
các bằng chứng được đưa ra
trong câu ở thì hiện tại.

D/ PRACTICE
Exercise 1: Put the verbs in brackets into the simple future tense (will)
1.

I (call) __________ you later.

2.

They (not come) __________ to the meeting.

3.

What (she/do) __________ tomorrow?

4.

We (travel) __________ to Đà Lạt next month.

5.

He (not eat) __________ that food.

6.

(you/help) __________ me with the project?

7.

The sun (rise) __________ at 6 a.m.

8.

I think she (pass) __________ the test.

9.

My mom (bake) __________ a cake for my birthday.

10. He (not join) __________ us for lunch.
11. I (send) __________ you the file soon.
12. (they/be) __________ here on time?
13. She (not tell) __________ anyone your secret.
14. He (win) __________ the race?
15. We (buy) __________ a new TV next week.
16. The weather (be) __________ nice tomorrow.
17. I (not go) __________ out tonight.
18. Dad (fix) __________ the bike later.
19. (You/visit) __________ your grandparents this weekend?
20. We (not forget) __________ your birthday.
21.I (visit) __________ my cousin next Sunday.
22.She (not eat) __________ that dish.
23.(you/call) __________ me later?
24.They (move) __________ to a new house.
25.My parents (not allow) __________ me to go out.
26.What (we/do) __________ after lunch?
27.I (not be) __________ late again.
28.He (fix) __________ the door tomorrow.
29.The phone is ringing! I (answer) __________ it!

30.You (not pass) __________ if you don't study.
31.I (pay) __________ for the coffee.
32.They (not take) __________ the exam next week.
33.(she/visit) __________ her grandparents?
34.He (not write) __________ a letter.
35.It (be) __________ sunny tomorrow.
Exercise 2: Write these sentences in negative and question
1.
2.

3.
4.
5.
6.
7.

8.
9.

I will go to the library.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
They will study for the test.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
He will make a cake.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
She will visit Hanoi.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
We will attend the meeting.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
I will clean the kitchen.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
They will play basketball.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
He will speak at the conference.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
You will take the exam.
(-) ………………………………………………………………

(?) ………………………………………………………………
10. She will wash the clothes.
(-) ………………………………………………………………
11.
12.
13.
14.

(?) ………………………………………………………………
I will paint the wall.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
We will join the club.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
He will answer the phone.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
She will post the letter.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………

15. They will help us.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
16. I will call him.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
17. You will travel to Da Nang.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
18. He will buy new shoes.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
19. She will work tomorrow.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
20. I will meet my friend.
(-) ………………………………………………………………
(?) ………………………………………………………………
Exercise 3: Circle the correct answer
1.
I (will / am going to) visit my grandma tomorrow.
2.
We (won't / aren't going to) watch that movie again. It was boring.

3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.

Look! That boy (will / is going to) fall off the bike.
She (will / is going to) be a great singer one day.
They (will / are going to) paint their house next weekend.
I think it (will / is going to) snow tonight.
He (won't / isn't going to) come to class. He's sick.
We (will / are going to) be late. Hurry up!
You (will / are going to) love this game!
The phone's ringing! I (will / am going to) answer it.

Exercise 4: Fill in the blanks
1. Quan (turn) ________________ 21 next July. (be)
2. Where are you at? I (be)_________________ there in no time!
3. It's freezing cold outside. I (bring) ________________ my jacket!
4. Are you going to the supermarket? I (give/you/a lift) __________________________.
5. My parents (visit) _________________ my sister next Friday.
6. I _______________________ (take) some photos this weekend.
7. They ____________________ (order) some hamburgers and fried potatoes for dinner.
8. We _______________________ (not play) basketball tomorrow.
9. Brad _______________________ (get) a summer job.
10. _______________________ (you / phone) me tonight?
11. Annie _______________________ (not buy) a new dress for the party.
12. _______________________ (John / start) university next year?
13. I _______________________ (study) tonight.
14. She _____________________ (come) to her grandfather's house in the countryside at the
weekend.
15. We ____________________ (go) camping next week.
16. I ______________________ (have) my hair cut this afternoon because it's too long.

17. She _____________________ (buy) a new house next week because she has had enough
money.
18. Our grandparents _____________________ (visit) our house this weekend. They have just
informed us.
19. My father _______________________ (play) tennis in 10 minutes because he has just worn
sports clothes.
20. My mother ______________________ (go) out because she is making up her face thoroughly.
21. They ______________________ (sell) their old house because they have just bought a new
apartment.
Exercise 5. Write the sentences by using “ tobe going to V”
1. Jane/John/go/date/tonight ………………………………………………………………..
2. We/solve/the problem/as soon as possible. ……………………………………………..
3. My class/go/picnic/center park. …………………………………………………………
4. My brother/I/do the washing. ……………………………………………………………
5. When/he/visit/Ha Noi. …………………………………………………………………...
6. Where / we / eat tonight / ? ………………………………………………………………
7. What / he / do tomorrow / ?………………………………………………… ……………
8. What / I / eat for lunch / ? ………………………………………………… ……………..
9. Who / carry these bags / ? ………………………………………………………………..
10. What time / you / call for me / ? ……………………………………………………….
11. When / you / give him the graduation present / ?
………………………………………………………………………………………………
12. Where / Laura/sleep / ? ………………………………………………………………..
Exercise 5: Reorder the sentences
1. She/ TV/ watch/ is/ tonight./ going to

…………………………………………………………………………………..……

2. They/ Ha noi/come to/ are/ with their parents/ going to/ next summer.
…………………………………………………………………………………..……
3. Minh/ not/ play/ video games/ next Sunday./ going to/ is
…………………………………………………………………………………..……
4. your mother/ books/ read/ Is/ tonight?/ going to
…………………………………………………………………………………..……
5. Her brother/ going to/ walk/ tomorrow evening./ in the park/ is
…………………………………………………………………………………..……
Exercise 6: Write
1. I (visit) my cousin next Saturday. ………………………………………
2. She (join) the gym next week. ………………………………………
3. They (have) a barbecue this weekend. ………………………………………
4. We (go) shopping for groceries tomorrow. ………………………………………
5. He (attend) a conference next month. ………………………………………
6. The kids (play) in the park after school. ………………………………………
7. I (finish) my homework later tonight. ………………………………………
8. She (call) her friend this evening. ………………………………………
9. We (watch) a documentary on TV tonight. ………………………………………
10.They (travel) to Japan next year. ………………………………………
 
Gửi ý kiến