SOHUC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Cảnh
Ngày gửi: 05h:35' 18-03-2014
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Cảnh
Ngày gửi: 05h:35' 18-03-2014
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ: SỐ PHỨC
1. ĐỊNH NGHĨA SỐ PHỨC
Khái niệm số phức:
Là biểu thức có dạng a + b, trong đó a, b là những số thực và số thoả = –1. Kí hiệu là z = a + b với a là phần thực, b là phần ảo, là đơn vị ảo.
Tập hợp các số phức kí hiệu là = {a + b/ a, b( và = –1}. Ta có ( .
Số phức có phần ảo bằng 0 là một số thực: z = a + 0. = a( (
Số phức có phần thực bằng 0 là một số ảo: z = 0.a + b = b. Đặc biệt = 0 + 1.
Số 0 = 0 + 0. vừa là số thực vừa là số ảo.
Số phức bằng nhau:
Cho hai số phức z = a + b và z’ = a’ + b’.
Ta có z = z( (
VD: Tìm các số thực x, y biết:
(2x – 3) – (3y+1) = (2y + 1) + (3x – 7) (1) (1) (
Biểu diễn hình học của số phức:
Mỗi số phức z = a + b được xác định bởi cặp số thực (a; b).
Trên mặt phẳng Oxy, mỗi điểm M(a; b) được biểu diễn bởi một số phức và ngược lại.
Mặt phẳng Oxy biểu diễn số phức được gọi là mặt phẳng phức. Gốc tọa độ O biểu diễn số 0, trục hoành Ox biểu diễn số thực, trục tung Oy biểu diễn số ảo.
VD: Các điểm A, B, C, D biểu diễn các số phức là: = 1 + 4, = –3 + 0., = 0 –2, = 4 –
Môđun của số phức:
Số phức z = a + b được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trên mặt phẳng Oxy. Độ dài của véctơ được gọi là môđun của số phức z. Kí hiệu
VD: z = 3 – 4 có = 5
Chú ý:
Số phức liên hợp:
Cho số phức z = a + b, số phức liên hợp của z là .
, * Chú ý
Z là số thực
Z là số ảo
* Môđun số phức z=a+b.i là:
*Chú ý: ( C
Hai điểm biểu diễn z và đối xứng nhau qua trục Ox trên mặt phẳng Oxy.
Cộng, trừ số phức:
Số đối của số phức z = a + b là –z = –a – b
Cho và . Ta có
Phép cộng số phức có các tính chất như phép cộng số thực.
Phép nhân số phức:
Cho hai số phức và . Nhân hai số phức như nhân hai đa thức rồi thay = –1 và rút gọn, ta được:
k.z = k(a + b) = ka + kb. Đặc biệt 0.z = 0 (z(
z. = (a + b)(a – b) hay
VD: Phân tích + 4 thành nhân tử. + 4 = – = (z – 2)(z + 2).
Phép nhân số phức có các tính chất như phép nhân số thực.
Phép chia số phức:
Số nghịch đảo của số phức ( 0 là hay
Cho hai số phức ( 0 và thì hay
VD: Tìm z thoả (1 + 2)z = 3z – . Ta có (3 – 1 – 2)z = ( z = (
Lũy thừa của đơn vị ảo: Cho k( N
VD: Tìm phần thực và ảo của số phức: z = Phần thực a = , phần ảo b =
X. CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC & PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
Căn bậc hai của số phức:
Cho số phức w, mỗi số phức z = a + b thoả = w được gọi là căn bậc hai của w.
w là số thực: w = a(
a = 0: Căn bậc hai của 0 là 0
a > 0: Có hai căn bậc hai đối nhau là và –
a < 0: Có hai căn bậc hai đối nhau là và –
Cho w là số phức: w = a + b (a, b( , b ( 0)
z = x + y.i là 1 căn bậc hai của w khi
Mỗi số phức đều có hai căn bậc hai đối nhau.
VD: Tính căn bậc hai của w = –3 + 4.
1. ĐỊNH NGHĨA SỐ PHỨC
Khái niệm số phức:
Là biểu thức có dạng a + b, trong đó a, b là những số thực và số thoả = –1. Kí hiệu là z = a + b với a là phần thực, b là phần ảo, là đơn vị ảo.
Tập hợp các số phức kí hiệu là = {a + b/ a, b( và = –1}. Ta có ( .
Số phức có phần ảo bằng 0 là một số thực: z = a + 0. = a( (
Số phức có phần thực bằng 0 là một số ảo: z = 0.a + b = b. Đặc biệt = 0 + 1.
Số 0 = 0 + 0. vừa là số thực vừa là số ảo.
Số phức bằng nhau:
Cho hai số phức z = a + b và z’ = a’ + b’.
Ta có z = z( (
VD: Tìm các số thực x, y biết:
(2x – 3) – (3y+1) = (2y + 1) + (3x – 7) (1) (1) (
Biểu diễn hình học của số phức:
Mỗi số phức z = a + b được xác định bởi cặp số thực (a; b).
Trên mặt phẳng Oxy, mỗi điểm M(a; b) được biểu diễn bởi một số phức và ngược lại.
Mặt phẳng Oxy biểu diễn số phức được gọi là mặt phẳng phức. Gốc tọa độ O biểu diễn số 0, trục hoành Ox biểu diễn số thực, trục tung Oy biểu diễn số ảo.
VD: Các điểm A, B, C, D biểu diễn các số phức là: = 1 + 4, = –3 + 0., = 0 –2, = 4 –
Môđun của số phức:
Số phức z = a + b được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trên mặt phẳng Oxy. Độ dài của véctơ được gọi là môđun của số phức z. Kí hiệu
VD: z = 3 – 4 có = 5
Chú ý:
Số phức liên hợp:
Cho số phức z = a + b, số phức liên hợp của z là .
, * Chú ý
Z là số thực
Z là số ảo
* Môđun số phức z=a+b.i là:
*Chú ý: ( C
Hai điểm biểu diễn z và đối xứng nhau qua trục Ox trên mặt phẳng Oxy.
Cộng, trừ số phức:
Số đối của số phức z = a + b là –z = –a – b
Cho và . Ta có
Phép cộng số phức có các tính chất như phép cộng số thực.
Phép nhân số phức:
Cho hai số phức và . Nhân hai số phức như nhân hai đa thức rồi thay = –1 và rút gọn, ta được:
k.z = k(a + b) = ka + kb. Đặc biệt 0.z = 0 (z(
z. = (a + b)(a – b) hay
VD: Phân tích + 4 thành nhân tử. + 4 = – = (z – 2)(z + 2).
Phép nhân số phức có các tính chất như phép nhân số thực.
Phép chia số phức:
Số nghịch đảo của số phức ( 0 là hay
Cho hai số phức ( 0 và thì hay
VD: Tìm z thoả (1 + 2)z = 3z – . Ta có (3 – 1 – 2)z = ( z = (
Lũy thừa của đơn vị ảo: Cho k( N
VD: Tìm phần thực và ảo của số phức: z = Phần thực a = , phần ảo b =
X. CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC & PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
Căn bậc hai của số phức:
Cho số phức w, mỗi số phức z = a + b thoả = w được gọi là căn bậc hai của w.
w là số thực: w = a(
a = 0: Căn bậc hai của 0 là 0
a > 0: Có hai căn bậc hai đối nhau là và –
a < 0: Có hai căn bậc hai đối nhau là và –
Cho w là số phức: w = a + b (a, b( , b ( 0)
z = x + y.i là 1 căn bậc hai của w khi
Mỗi số phức đều có hai căn bậc hai đối nhau.
VD: Tính căn bậc hai của w = –3 + 4.
 








Các ý kiến mới nhất