Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Clothing

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:43' 14-09-2010
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích: 0 người
*****************************




GIÁO ÁN 9
Unit 2: SPEAK




********
THÁNG 9 NĂM 2010



Unit 2: CLOTHING
Lesson 2: SPEAK
ENGLISH 9
D
DRESS
NETWORK
V
VEIL
S
SHIRT
J
JEANS
S
SARI
Clothes
K
KILT
P
PANTS
+ T- shirt (n)
+ suit (n)
Unit 2: CLOTHING
Lesson: SPEAK
1) New words:
+ sweater (n)
+ blouse (n)
+ sleeve (n)
1- a) a colorful T-shirt

2- b) a sleeveless sweater

3- c) a striped shirt

4- d) a plain suit

5- e) a faded jeans

6- f) a short-sleeved blouse

7- g) a baggy pants

8- h) a plaid skirt

9- i) blue shorts
2) Matching:
3) Practice in groups:
+ Three people said that they liked their uniform.
+ Two people said that they usually wore colorful T-shirt on the weekend.
+ Chi said she loved baggy pants.
4) Report:
5. Homework:
Learn names of clothes.
- Answer the questions again (Exercise b/ page 15)
- Prepare for new lesson: LISTEN

Thank you for your attendance !
 
Gửi ý kiến