Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

T14 - L1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:01' 08-11-2015
Dung lượng: 561.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Môn: Toán Ngày soạn: 22/11/2014
: 53 Ngày dạy: 24/ 11/ 2014
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I.MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: - Thành lập và ghi nhớ bảng phép trừ trong phạm vi 8
2/ Kĩ năng: - Thực hành tính đúng phép trừ trong phạm vi 8
3/ Thái độ: - Yêu thích học toán, tính cẩn thận, trung thực
II.CHUẨN BỊ:
GV: Các nhóm mẫu vật có số lượng là 8
HS : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

1’
4’



1’

15’

























15’



















3’

1’
1.Ổn định tổ chức: Hát
2.Kiểm tra bài cũ : Phép cộng trong phạm vi 8
- Cho HS đọc bảng cộng trong phạm vi 8
- HS làm bài tập trên bảng con
3. Bài mới:
* Giới thiệu bài: Phép trừ trong phạm vi 8
- GV ghi đề bài
Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
* Bước 1: Thành lập: 8 – 1 và 8 – 7
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

( ( ( ( ( ( ( (

- Có 8 hình, bớt đi 1 hình còn lại mấy hình?
- GV ghi bảng: 8 – 1 = 7
- Cho HS đọc

- Yêu cầu HS quan sát, đọc bài toán từ hình vẽ (ngược lại)
- GV ghi bảng: 8 – 7 = 1
- Cho HS đọc tính trừ

* Bước 2: Hướng dẫn HS tự lập các công thức còn lại
8 – 2 = 6 ; 8 – 6 = 2 ;
8 – 3 = 5 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 4 = 4
- Cho HS đọc các phép tính trừ
*Bước 3: Ghi nhớ bảng trừ
- Yêu cầu HS đọc bảng trừ
- Xoá dần công thức
- Giúp HS yếu dùng que tính để tìm ra kết quả
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài
- Dùng bảng trừ vừa lập để làm, lưu ý viết số thẳng cột

Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài
- GV gọi từng HS đọc kết quả
- Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 3 : ( Cột 1 ) Tương tự bài 2
- Hướng dẫn nhận xét ở cột tính
8 – 4 = 4
8 – 1 – 3 = 4
8 – 2 – 2 = 4
Bài 4 : ( Viết 1 phép tính) Nêu yêu cầu bài
- Lưu ý HS có thể viết các phép tính khác nhau tuỳ thuộc vào bài toán đặt ra
- Ví dụ: Có 8 quả lê, ăn hết 4 quả, còn mấy quả?
Phép tính: 8 – 4 = 4

- GV thu vở nhận xét
4.Củng cố: HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
* Trò chơi
5.Dặn dò : - Ôn học thuộc bảng trừ, bảng cộng trừ trong phạm vi 8
- Chuẩn bị bài : Luỵên tập

-Lớp hát
-HS thực hiện theo yêu cầu













- Có 8 hình, bớt đi 1 hình, còn 7 hình : 8 – 1 = 7
- HS đọc cá nhân, dãy bàn , đồng thanh
- Có 8 hình, bớt đi 7 hình, còn mấy?
- Cá nhân : còn 1 hình
- 8 – 7 = 1
- HS đọc cá nhân, dãy bàn , đồng thanh



- Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh

- HS đọc lại bảng trừ
- HS thi đua lập lại công thức đã xoá

- HS làm bài tập
- Thực hiện các phép tính theo cột dọc
- HS sửa bài trên bảng lớp
-HS làm bài , 4 em sửa ở bảng lớp

- HS làm bài

- HS quan sát từng cột tính
- HS nêu 8-4 cũng bằng 8 -1 rồi - 3, và cũng bằng 8 - 2 rồi - 2

- HS quan sát tranh và đặt đề toán sau đó viết phép tính tương ứng với đề ra
- HS làm
- HS nêu phép tính
8 – 4 = 4



*RÚT KINH NGHIỆM:

















 
Gửi ý kiến