Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TÀI LIỆU ÔN THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN ĐỦ DẠNG BÀI TẬP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Nhã
Ngày gửi: 05h:10' 05-04-2016
Dung lượng: 272.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
CÁC NỘI DUNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 9
VẤN ĐỀ I: RÚT GỌN BIỂU THỨC


Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a) A=
b) B= với x>0; y>0; x(y
c)C=
d) D=
Câu 2: Cho biểu thức :

Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa.
Rút gọn biểu thức A .
Giải phương trình theo x khi A = -2 .
Câu 3: Cho biểu thức: A = 
a) Với những giá trị nào của a thì A xác định.
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên.
Câu 4:
Rút gọn biểu thức:
A = ; B = ; C =  ( với x )
Chứng minh rằng 0  C < 1
Câu 5: Cho biểu thức Q =  (a>0; a)
a) Rút gọn Q.
b) Tính giá trị của Q khi a = 3 + 2.
c) Tìm các giá trị của Q sao cho Q < 0.
Câu 6: Cho biểu thức P = .
a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
b) Rút gọn P.
c) Tìm các giá trị của x để P = .
Câu 7: Cho biểu thức P = .
a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
b) Rút gọn P.
c) Tím các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
Câu 8: Cho biểu thức P =  với x .
a) Rút gọn P.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
c) Tìm GTNN của P và giá trị tương ứng của x.
Câu 9: Cho biểu thức P =  với .
a) Rút gọn P.
b) Tìm các giá trị của x để P > 0.
c) Tính giá trị của P khi x = 7 - .
d) Tìm GTLN của P và giá trị tương ứng của x.
VẤN ĐỀ II: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Câu 1: Giải phương trình và hệ phương trình:
a)  b) 
Câu 2: Giải các phương trình sau :
a)  b) x4 + 3x2 – 4 = 0 c) .
Câu 3: Giải pt và hệ phương trình sau:
a)  b)  c) 
Cừu 4: Cho phương trình bậc hai:  và gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2. Không giải phương trình, tính giá trị của các biểu thức sau:
a)  b) 
c)  d) 
Câu 4: Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình sau:
a) 6 - 3x ≥ -9 b) x +1 = x - 5 c)2(x + 1) = 4 – x
d)  e) 
Câu 5: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 (1).
a) Giải phương trình (1) khi m = -5.
b) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi giá trị của m.
c) Tìm GTNN của biểu thức M = .
Câu 6: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2mx - m2 - 1 = 0. (1)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Hãy tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 của phương trình mà không phụ thuộc vào m.
c) Tìm m thỏa mãn hệ thức .
Câu 7: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0. (1)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1).
Tìm m để 3( x1 + x2 ) = 5x1.x2.
Câu 8: Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 5 = 0
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu. Khi đó hai nghiệm mang dấu gì?
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác